Sở GD & ĐT phú thọ
Trờng thpt hơng cần
( đề thi chính thức )
đề kiểm tra học kì II
sinh học11 năm học 2009-2010
Thời gian làm bài 45 phút
Mã đề 01:
Họ và tên :
Lớp : .
I. Trắc nghiệm : (4 điểm)
Câu1:c trng khụng thuc sinh sn hu tớnh l:
A. to ra th h sau luụn thớch nghi vi mụi trng sng n nh.
B. luụn cú qỳa trỡnh hỡnh thnh v hp nht ca cỏc t bo sinh dc ( cỏc giao t).
C. luụn cú s trao i, tỏi t hp ca hai b gen.
D. sinh sn hu tớnh luụn gn lin vi gim phõn to giao t.
Câu2:. ng vt, hoocmụn sinh trng c tit ra t:
A tuyn yờn. B. bung trng. C tuyn giỏp. D. tinh hon.
Câu3.: C s sinh lớ ca cụng ngh nuụi cy t bo, mụ thc vt l:
A. chuyờn hoỏ. B. phõn húa. C. ton nng. D. cm ng.
Câu4: n gii, prụgesterụn c tit ra t:
A. vựng di i. B. nang trng. C. tuyn yờn. D. th vng.
Câu5 :Tr em chm ln hoc ngng ln, chu lnh kộm, nóo ớt np nhn, trớ tu thp l do c th khụng
hoocmụn
A. sinh trng. B. tirụxin. C. strụgen. D. testosterụn.
Câu6 : sõu bm, hoocmụn ecixn cú tỏc dng:
A. gõy lt xỏc v kớch thớch sõu thnh nhng v bm
B.c ch bin i sõu thnh nhng v bm.
C kớch thớch th allata tit ra juvenin.
D. Gõy lt xỏc v c ch sõu thnh nhng v bm.
Câu7: Hỡnh thc v mc cm ng c quyt nh bi:
A. h thn kinh B. th quan C. c hoc tuyn D. dõy thn kinh.
( đề thi chính thức )
đề kiểm tra học kì II
sinh học11 năm học 2009-2010
Thời gian làm bài 45 phút
Mã đề 02:
Họ và tên :
Lớp : .
I. Trắc nghiệm : (4 điểm)
Câu 1. n gii, prụgesterụn c tit ra t:
A. nang trng B. th vng . C. tuyn yờn. D. vựng di i.
Câu 2 duy trỡ in th ngh, bm K Na cú vai trũ chuyn:
A. Na
+
t ngoi vo trong mng. B. K
+
t trong ra ngoi mng.
C. K
+
t ngoi vo trong mng. D. Na
+
t trong ra ngoi mng.
Câu 3 Sỏo, vt núi c ting ngi. õy thuc loi tp tớnh:
A. bm sinh. B hc c. C. bn nng. D. va l bn nng va l hc c.
.Câu 4. ng vt, hoocmụn sinh trng c tit ra t:
A tuyn yờn. B. bung trng. C tuyn giỏp. D. tinh hon.
Câu 5 Trong c ch lan truyn in th hot ng qua xinỏp cú s tham gia ca:
A. Mg
2+.
B. Na
+
Bài làm
Sở GD & ĐT phú thọ
Trờng thpt hơng cần
( đề thi chính thức )
đề kiểm tra học kì II
sinh học11 năm học 2009-2010
Thời gian làm bài 45 phút
Mã đề 01:
I. Trắc nghiệm : (4 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B
C B A D B D C B D
II Tự luận : (6 điểm)
Câu1 Khái niệm tập tính: T p tớnh l chu i ph n ng c a ng v t tr l i kớch thớch t mụi
tr ng, nh ú ng v t thớch nghi v i mụi tr ng s ng v t n t i.
- Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học đợc. VD
So sánh Bẩm sinh Học đợc
Khái niệm
- L lo i t p tớnh sinh ra ó cú,
c di truy n t b m , c
tr ng cho loi.
- L lo i t p tớnh c hỡnh thnh
trong quỏ trỡnh s ng c a cỏ th ,
thụng qua h c t p v rỳt kinh
nghi m.
Ví dụ
- Vớ d : Nhờn ch ng t .
tr ng thnh.
- u trựng trói qua nhi u l n l t xỏc tr
thnh con tr ng thnh.
- S khỏc bi t v hỡnh thỏi v c u t o c a
u trựng gi a cỏc l n l t xỏc l r t nh .
Đại diện Sâu bớm Châu chấu
Câu 2: Khái niệm điện thế hoạt động: i n th ho t ng l s bi n i i n th ngh mng t
bo t phõn c c sang m t phõn c c, o c c v tỏi phõn c c
-C ch hỡnh thnh i n th ho t ng
Khi b kớch thớch v i c ng m nh ( t t i ng ng) thỡ tớnh th m c a mng n ron n i b kớch
thớch thay i, kờnh Na
+
m r ng, Na
+
khu ch tỏn qua mng vo bờn trong t bo gõy nờn s m t
phõn c c (kh c c) r i o c c.
Sau ú kờnh Na
+
b úng l i v kờnh K
+
m , K
+
trn qua mng ra ngoi t bo, gõy nờn s tỏi
phõn c c.
Câu3: a. -Tên hooc môn : Auxin
- Đợc vận chuyển nhờ mạch libe và mạch gỗ.
b. Tác dụng.
m c t bo m c c th
Kớch thớch quỏ trỡnh phõn bo
nguyờn nhi m v sinh tr ng kộo