Bộ đề thi HK1 môn Hóa học 10 năm 2020 có đáp án Trường THPT Phan Chu Trinh - Pdf 80

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1


<b>TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH </b> <b>ĐỀ THI HỌC KÌ 1 </b>


<b>MƠN HĨA HỌC 10 </b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>


<b>Câu 1:</b> Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 2 của BTH, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và cơng thức
oxit cao nhất là YO2. Hợp chất tạo bởi Y và kim loại M là MY2 trong đó Y chiếm 37,5% về khối lượng. M




<b>A.</b> Mg. <b>B.</b> Cu
<b>C.</b> Al. <b>D.</b> Ca.
<b>Câu 2:</b> Chọn phát biểu <b>sai</b>:


<b>A.</b> Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
<b>B.</b> Tổng số proton và số nơtron trong một hạt nhân được gọi là số khối


<b>C.</b> Nguyên tố hoá học là những ngun tử có cùng điện tích hạt nhân
<b>D.</b> Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton và số nơtron


<b>Câu 3:</b> Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
<b>A.</b> 6 <b>B.</b> 10
<b>C.</b> 14 <b>D.</b> 18


<b>Câu 4:</b> Cho nguyên tử nguyên tố R có 82 hạt . Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 22. Số khối của nguyên tử R là?


<b>A.</b> 52 <b>B.</b> 48


<b>B.</b> 1s22s22p5
<b>C.</b> 1s22s22p63s1


<b>D.</b> 1s22s22p63s23p63d54s2


<b>Câu 10:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>sai</b>?


<b>A.</b> Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngồi cùng.
<b>B.</b> Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.


<b>C.</b> Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
<b>D.</b> Trong bảng tuần hoàn, hầu hết các nguyên tố hoá học là kim loại.


<b>Câu 11:</b> Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền và. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011. Phần
trăm của hai đồng vị trên là


<b>A. </b>98,9% và 1,1%


<b>B. </b>49,5% và 51,5%
<b>C. </b>99,8% và 0,2%


<b>D. </b>75% và 25%


<b>Câu 12:</b> Nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là:
<b>A.</b> IA <b>B.</b> VIA


<b>C.</b> VIIA <b>D.</b> VIIIA


<b>Câu 13:</b> Ngun tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hồn có các electron hóa trị là 3d34s2?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3


<b>C. </b>3 ion trên có số electron bằng nhau.
<b>D. </b>3 ion trên có số proton bằng nhau.


<b>Câu 18:</b> Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử:
<b>A.</b> Tạo ra chất kết tủa


<b>B.</b> Tạo ra chất khí


<b>C.</b> Có sự thay đổi màu sắc của các chất


<b>D.</b> Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử
<b>Câu 19:</b> Nguyên tử Na (Z = 11) có cấu hình electron là:
<b>A.</b> 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1


<b>B.</b> 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1


<b>C.</b> 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5<sub> </sub>


<b>D.</b> 1s22s22p63s2


<b>Câu 20:</b> Cho phương trình hố học:


2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.


Trong phương trình trên, tỉ lệ số phân tử HCl bị oxi hoá và số phân tử HCl làm mơi trường (khơng oxi
hố-khử) là



<b>A.</b> CuO <b>B.</b> H2


<b>C.</b> Cu <b>D.</b> H2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4


<b>A.</b> Fe3O4+ 4H2SO4 →FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O


<b>B.</b> 3Mg + 4H2SO4 →3MgSO4 + S + 4H2O


<b>C.</b> Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O


<b>D.</b> BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl


<b>Câu 27:</b> 10,8g kim loại A hóa trị khơng đổi tác dụng hồn tồn với 3,696 lít O2 đktc được rắn B. Cho B


tác dụng hết với dd H2SO4 lỗng thu được 2,688 lít khí đktc. Phát biểu nào sau đây <b>đúng</b>?


<b>A.</b> Trong hợp chất với clo, kim loại A chiếm 20,225% khối lượng
<b>B.</b> Hợp chất của A với oxi là hợp chất cộng hoá trị


<b>C.</b> Hiđroxit của A có cơng thức A(OH)2 là một bazơ khơng tan.


<b>D.</b> Ngun tố A thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn.


<b>Câu 28:</b> Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO + eH2O


Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (a+b) bằng?
<b>A.</b> 5 <b>B.</b> 8




<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 </b>


1D 2D 3B 4C 5B 6B 7D 8C


9B 10C 11A 12C 13B 14C 15C 16B


17D 18D 19A 20D 21C 22C 23B 24B


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5


<b>ĐỀ SỐ 2</b>


<b>Câu 1: </b>Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
<b>A.</b> HCl <b>B.</b> NH3


<b>C.</b> H2O <b>D.</b> NaCl


<b>Câu 2:</b> Vỏ nguyên tử T có 3 lớp electron và 8 electron ở lớp ngồi cùng. Trong bảng tuần hồn T có vị trí


<b>A.</b> ơ số 8, nhóm IVA, chu kì 2
<b>B.</b> ơ 18 chu kì 3, nhóm VIIIA
<b>C.</b> ơ 15 chu kì 3 nhóm VA
<b>D.</b> ơ 10 chu kì 2 nhóm VIIIA


<b>Câu 3: </b> Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3 là 14Si, 15P, 16S, 17Cl. Axit nào sau đây có lực axit mạnh nhất?


<b>A.</b> H2SiO3 <b>B.</b> H3PO4




<b>A.</b> 5 <b>B.</b> 2 <b>C.</b> 3 <b>D.</b> 4


<b>Câu 9: </b> Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ngun tử thì:
<b>A.</b> Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần


<b>B.</b> tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
<b>C.</b> độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần


<b>D.</b> tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6


<b>B.</b> S + 2e → S
<b>2-C.</b> Al + 3e → Al3+
<b>D.</b> Mg → Mg2+ + 2e


<b>Câu 11: </b> Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
(biết 7N,8O,9F,15P7N,8O,9F,15P)


<b>A.</b> N, O, F, P <b>B.</b> P, N, F, O
<b>C.</b> F, O, N, P <b>D.</b> P, N, O, F


<b>Câu 12: </b> Phát biểu nào sau đây khơng đúng về liên kết hóa học?


<b>A.</b> Khi tạo liên kết hóa học, nguyên tử thường có xu hướng đạt tới cấu hình electron bền vững của khí
hiếm


<b>B.</b> Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử.
<b>C.</b> Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 nguyên tử

<b>C.</b> 9,2% <b>D.</b> 36,3%


<b>Câu 16: </b> Anion E2-<sub>có cấu hình electron là 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. Trong bảng tuần hồn, E thuộc ô nguyên tố thứ: </sub>


<b>A.</b> 8 <b>B.</b> 10
<b>C.</b> 12 <b>D.</b> 16


<b>Câu 17: </b> Các nguyên tử X, Y, Z, T có cấu hình electron lần lượt là 1s2, 1s22s22p63s2 , 1s22s22p63s23p1,
1s22s22p63s23p5. Dãy gồm các nguyên tố kim loại là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7


<b>Câu 18: </b> Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) ở trạng thái cơ bản là:
<b>A.</b> 1s22s22p63s1


<b>B.</b> 1s22s22p63s2


<b>C.</b> 1s22s22p53s1
<b>D.</b> 1s22s22p63s23p5


<b>Câu 19: </b> Chọn nội dung đúng để hoàn thành câu sau: “Trong tất cả các hợp chất, ...”
<b>A.</b> số oxi hóa của hidro ln bằng +1


<b>B.</b> số oxi hóa của kali (ZK = 19) ln bằng +1.


<b>C.</b> số oxi hóa của oxi ln bằng -2
<b>D.</b> Cả A, B và C


<b>Câu 20: </b> Ngun tử của ngun tố X có cấu hình 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1<sub>, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu </sub>




<b>A.</b> Cacbon (M=12)
<b>B.</b> Silic (M=28)
<b>C.</b> Oxi (M =16)
<b>D.</b> Gemani (M=73)


<b>Câu 24: </b> Cho 0,575 gam kim loại M (thuộc nhóm IA) tác dụng với nước dư thu được 280 ml khí
H2 (đktc). Kim loại M là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8


<b>C.</b> K (M=39)
<b>D.</b> Rb (M=85)


<b>Câu 25: </b> Cho các phân tử và ion có cơng thức sau:
H2SO4 SO2 S Na2S (SO3)


2-Số oxi hóa của nguyên tử S trong các phân tử và trên lần lượt là:
<b>A.</b> +6, +2, 0, -2, +4


<b>B.</b> +6, +4, 0, -1, +4
<b>C.</b> +6, +4, 0, -2, +4
<b>D.</b> +6, +4, 0, -2, +5


<b>Câu 26: </b>X, Y là 2 nguyên tố thuộc một nhóm A ở hai chu kì liên tiếp. Tổng số hiệu nguyên tử của X, Y
là 22. Nhận xét đúng về X, Y là:


<b>A.</b> X, Y đều thuộc nhóm IIIA


<b>B.</b> X thuộc chu kì 3, Y thuộc chu kì 4



<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 </b>


1D 2B 3D 4A 5D 6B 7C 8A 9D 10C


11C 12C 13B 14B 15C 16C 17D 18A 19D 20C


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9


Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.


I.Luyện Thi Online


-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


II.Khoá Học Nâng Cao và HSG


-Tốn Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status