Bài giảng nghe tin - Pdf 80

Giáo án Nghề Tin học
Ngày soạn: 19/09/2010
Tiết 1 - 2: Chơng I Nhập môn tin học
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: - HS biết khái niệm về Tin học, các thành phần cơ bản của máy tính
- Cách khởi động máy tính.
2. Kỹ năng: Tác phong làm việc chuyên nghiệp với máy tính bằng việc học cách gõ bàn
phím bằng 10 ngón
3. Thái độ: - ý thức học tập tốt, tập trung cao .
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo trình, tranh minh họa, sơ đồ cấu trúc chung máy tính, bàn phím, đĩa
mềm, đĩa cứng, Ram ...
2. Học sinh: Đồ dùng học tập
III. Nội dung
1. ổn định lớp
2. Bài cũ
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Trong cuộc sống xã hội, sự hiểu
biết về một thực thể nào đó càng
nhiều thì những suy đoán về những
thực thể đó càng chính xác. Ví dụ:
Những đám mây đen hay những
con chuồn chuồn bay thấp báo hiệu
một cơn ma sắp đến, hay hơng vị
trà cho ta biết chất lợng loại trà đó
có ngon không... đó là thông tin.
? Thông tin có thể đo đợc không
- HS suy nghĩ trả lời
- Muốn máy tính nhận biết đợc một
sự vật nào đó ta cần cung cấp cho

- Bộ nhớ
- Bộ xử lý trung tâm (CPU)
- Thiết bị vào, thiết bị ra
1
Giáo án Nghề Tin học
thành tựu lớn lao cho con ngời
trong mọi lĩnh vực
- GV giới thiệu một số thiết bị:
ROM RAM
- Đĩa, trống từ, băng từ ...
Ví dụ: Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD,
thiết bị nhớ Flash. 1. Bộ nhớ (Memory)
- Là thiết bị có chức năng lu trữ thông tin.
Gồm bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài.
a) Bộ nhớ trong: Là bộ nhớ chính của máy. Bộ nhớ
trong bao gồm 2 thành phần là RAM và ROM
- RAM (Ramdom Access Memory) là bộ nhớ có thể ghi
và đọc giữ liệu. Khi tắt máy thông tin trong RAM sẽ
mất đi.
- ROM ( Read Only Memory): là loại bộ nhớ cố định,
chỉ cho phép đọc giữ liệu ra mà không cho ghi vào.
Thông tin trong RAM do hãng chế tạo máy tạo ra và
tồn tại thờng xuyên kể cả khi mất điện.
b) Bộ nhớ ngoài: Là bộ nhớ phụ của máy tính thờng

Bộ nhớ trong
Giáo án Nghề Tin học
- GV: Theo các em, thiết bị vào của
máy tính gồm những thiết bị nào?
- HS: bàn phím, chuột, ...
- GV giới thiệu các thiết bị vào,
diễn giải chức năng của từng thiết
bị.
- GV: Hãy nêu các thao tác với
chuột mà em biết?
- HS: nháy chuột trái, nháy chuột
phảI, nháy đúp chuột và rê chuột.
- GV: Theo các em, thiết bị ra của
máy tính gồm những thiết bị nào?
- HS: màn hình, máy in, loa, ...
- Giới thiệu các thiết bị ra, diễn giải
chức năng của từng thiết bị.
* Cách gõ bàn phím bằng 10
ngón
- GV sử dụng bàn phím để minh
họa
+) Tay trái:
- Số 2, Q, A, Z: ngón út
- Số 3, W, S, X: ngón đeo nhẫn
- Số 4, E, D, C: ngón giữa
- Số 5, 6, R, T, F, G, V, B: ngón trỏ
+) Tay phải:
- Số 6, 7, Y, U, H, J, N, M: ngón trỏ
- Số 8, I, K, <: ngón giữa
- Số 9, O, L, >: ngón nhẫn

màn hình máy tính lên màn ảnh rộng.

d) Loa và tai nghe (Speaker and Headphone)
- Là các thiết bị để đa dữ liệu âm thanh ra môi trờng
ngoài.
e) Mođem (Modem)
- Môđem là thiết bị dùng để truyền thông giữa các hệ
thống máy thông qua đờng truyền, chẳng hạn đờng điện
thoại
III. Khởi động máy tính
1. Yêu cầu để khởi động
Để sử dụng đợc HĐH MS Dos phải có ít nhất 3 tệp:
- COMMAND. COM: bộ xử lý lệnh
- MS DOS. SYS: Chơng trình điều hành (tệp ẩn)
- IO. SYS: Chơng trình quản lý vào, ra (tệp ẩn)
2. Khởi động (Windows XP)
a) Khởi động bằng đĩa cứng
c
1
: - Bật công tắc màn hình
- Bật công tắc CPU
3
Giáo án Nghề Tin học
- HS nghe giảng và ghi bài.
- GV giới thiệu mô hình các mạng.
- Xuất hiện dấu nhắc hệ thống C:\>
C
2
: - Bật công tắc màn hình
- Bật công tắc CPU

V. Mạng máy tính
1. Khái niệm
Là hệ thống truyền thông nối kết 2 hoặc nhiều máy tính
lại với nhau để trao đổi thông tin hoạc chia sẻ các
nguồn dữ liệu.
2. Cấu hình mạng
- Mạng hình sao
- Mạng phân cấp
- Mạng đồng trục
4
Giáo án Nghề Tin học
- Mạng vòng
IV. Củng cố và bài tập
- Gọi 1 học sinh nhắc lại các thành phần cơ bản của máy tính
- Giáo viên nhận xét và kết nhắc lại để học sinh khắc sâu hơn.
V. Rút kinh nghiệm
..................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Ngày soạn: 20/09/2010
Tiết 3 - 4 Thực hành
I. Mục tiêu cần đạt
1. Kiến thức: Cấu trúc chung của máy tính, khởi động/tắt máy.
2. Kỹ năng: - Khởi động và tắt máy; Gõ bàn phím bằng mời ngón
3. Thái độ: Thực hành nghiêm túc, tập trung
II. Chuẩn bị của giáo viên
- Giáo án, phòng thực hành, bài thực hành.
III. Nội dung
B
1
: Giáo viên phân máy và gọi học sinh vào phòng

Ngày soạn: 02/10/2010
Tiết 5 - 7 Chơng II Hệ điều hành MS-DOS
I. Mục tiêu cần đạt
1. Kiến thức
- Giới thiệu để học sinh nắm đợc các khái niệm hệ điều hành, HĐH MS-DOS, cách khởi
động HĐH và một số quy ớc khi gõ lệnh của HĐH MS-DOS.
2. Kỹ năng: áp dụng các kiến thức trên trong thực hành MS-DOS
3. Thái độ: - ý thức học tập tốt, tập trung học
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: - Giáo án, sơ đồ họat động của hệ điều hành, đĩa mềm
2. Học sinh:- Đồ dùng học tập
III. nội dung
1. ổn định tổ chức lớp
2. Bài cũ:
? Cấu trúc chung của máy tính gồm mấy phần ? đó là những phần nào ?
? Cách khởi động và tắt máy
3. Bài mới:
Hoạt động GV và HS Nội dung
- Khi MT làm việc, có nhiều
đối tợng cùng hoạt động và
tham gia vào quá trình xử lý
thông tin. Các đối tợng này
có thể là phần cứng hoặc
phần mềm máy tính. Hoạt
động của các đối tợng đó
cũng cần đợc điều khiển
một cách tơng tự. Công việc
này do hệ điều hành đảm
nhận.
? Vậy hệ điều hành là gì

C
1
- Bật công tắc màn hình
- Bật công tắc CPU
- Chờ dấu nhắc có dạng C:\>
C
2
: - Bật công tắc màn hình
- Bật công tắc CPU
- Vào Start -> Run - gõ vào: CMD
C
3
: - Bật công tắc màn hình
- Bật công tắc CPU
- Vào Start -> Programs -> Accessories ->
Command Prompt
3. Khởi động từ đĩa mềm
- Đặt đĩa hệ thống vào ổ đĩa
- Bật công tắc màn hình
- Bật công tắc CPU
- Chờ dấu nhắc có dạng A:\>
III. Một số quy ớc khi gõ lệnh của MS DOS
- Khi gõ lệnh của HĐH MS DOS thì HĐH không phân
biệt chữ hoa, chữ thờng.
- Khi gõ lệnh của HĐH MS DOS phải đúng cú pháp
- Các lệnh của HĐH đợc thực hiện bằng cách gõ từng ký tự
để ghép thành ở sau dấu nhắc và kết thúc thì gõ <Enter>
- Dùng <Enter> để kết thúc câu lệnh hoặc xuống dòng.
- Các lệnh đều đợc gõ vào từ bàn phím
IV. Thực hành

quen với hệ điều hành MS-
DOS. Hôm nay, chúng ta
tiếp tục tìm hiểu một số
lệnh trong MS-DOS
? Nêu các thành phần của
lệnh
? Tệp là gì
? Quy tắc đặt tên tệp
- HS trả lời
- GV lấy ví dụ
? Lấy thêm ví dụ
I. Các thành phần của lệnh
<Tên lệnh>[<Tham số>][<Tùy chọn>]
Trong đó:
<Tên lệnh>: là tên chính của tên th mục hoặc tệp tin, phần
này bắt buộc phải có.
II. Tổ chức thông tin trên đĩa
Để quản lý thông tin trên đĩa ngời ta sử dụng 2 khái niệm file
(tệp) và th mục.
Để quản lý thông tin 1 cách thích hợp và khoa học ngời ta tổ
chức lu trữ thông tin trên đĩa.
1. Tệp (file)
- File là 1 tập hợp các thông tin có quan hệ với nhau đợc lu
trữ dới 1 tên riêng gọi là tên file và đợc lu trữ ở bộ nhớ ngoài.
- MTĐT truy nhập tới file thông qua tên file.
- Tên tin có thể là nội dung bài thơ, 1 công văn
- Tên file đợc ngời sử dụng đặt khi tạo ra nó.
- quy tắc đặt tên file: <Tên chính>.<kiểu>
Phần <tên chính> là phần bắt buộc và phải đợc đặt theo quy
định sau:

- Th mục chứa toàn bộ đĩa đợc gọi là th mục gốc và đợc ký
hiệu: \
- Các th mục khác do ngời sử dụng tạo ra gọi là các th mục
con. Mỗi th mục có một tên riêng do ngời sử dụng đặt.
Quy tắc đặt tên: giống nh phần (tên chính) của file
* Chú ý:
Trong th mục không có 2 th mục con hay 2 file trùng tên.
- Th mục hiện hành là th mục mà ngời sử dụng đang làm
việc. Khi thực thi lệnh DOS sẽ tìm kiếm các th mục hiện
hành trớc sau đó mới tới các th mục và ổ đĩa đợc chỉ ra trong
lệnh Path.
3. ổ đĩa (Drive)
HĐH dùng các mẫu ký tự từ A->Z để chỉ tên ổ đĩa.Hai mẫu
kí tự A, B: chỉ tên ổ đĩa mềm là ổ đĩa A và B. ổ đĩa mềm
dùng để đọc những đĩa mềm.C, D, E, ... dùng để chỉ tên ổ đĩa
cứng. ổ đĩa cứng dùng để đọc đĩa cứng.
4. Đờng dẫn (path), đờng dẫn th mục, đờng dẫn tệp
(Khi cần tác dụng tới 1 th mục hay tệp tin ta phải chỉ ra đờng
dẫn)
- Đờng dẫn là một chuỗi ký tự gồm tên các th mục chỉ ra con
đờng tham chiếu đến các th mục hay tệp.
- Đờng dẫn chứa các tên th mục cách nhau bởi dấu \ , dài tối
đa 56 kí tự, kể cả tên ổ đĩa.
- Đờng dẫn th mục có dạng
[\th mục][\th mục] ..[\th mục]
Trong đó th mục là tên các th mục
Ví dụ: :\> \ THCS\QTrung\Khoi9
- Đờng dẫn tệp có dạng:
[\th mục][\th mục] [\th mục][\tên tệp]
Ví dụ: :\> \THCS\QTrung\ Khoi9\ds.txt

- Lệnh nội trú là các lệnh đơn giản, đợc sử dụng thờng
xuyên. Các lệnh này luôn nằm thờng trú trong bộ nhớ của
máy để giảm thời gian truy xuất và khi cần thiết có thể thi
hành ngay. Các lệnh nội trú đợc lu trữ trong tệp
Command.com
Một số lệnh nội trú: Dir, CD, MD, RD, Copy con, Type, Ren,
Copy, Date, Time, Cls, del
- Lệnh ngoại trú là các lệnh thi hành 1 số chức năng nào đó
của MS DOS nhng ít đợc sử dụng. Để đỡ tốn bộ nhớ của
máy, chúng đợc lu trữ trên đĩa dới dạng các tệp có phần mở
rộng là .com, exe,.bat
Khi gõ 1 lệnh ngoại trú thì lệnh đó sẽ đợc nạp vào bộ nhớ rồi
đợc thi hành.
Một số lệnh ngoại trú: Fomat, Diskcopy, tree, Undelete,
Unformat .
A. Lệnh nội trú
1. Các lệnh làm việc với hệ thống đĩa:
a. Lệnh xem sử ngày tháng
Câu lệnh: Date
- Chức năng: cho xem ngày tháng hiện thời của máy.
- Sửa ngày tháng hiện thời của máy nếu sai
b. Lệnh xem sử thời gian
Câu lệnh: Time
- Chức năng: cho xem thời gian hiện thời của máy.
- Sửa thời gian hiện thời của máy nếu sai
10
Giáo án Nghề Tin học
? Chức năng lệnh Time
- HS trả lời
? Cú pháp lệnh xóa màn

ý nghĩa: Tạo 1 th mục mới có tên và đờng dẫn đã chỉ ra.
Vdụ: Tạo th mục Qtrung ở ổ C
C:\> MD Qtrung
c. Lệnh chuyển đổi th mục CD (change Directory)
Câu lệnh:
Dạng 1: CD [\đờng dẫn]
ý nghĩa: chuyển th mục hiện thời về th mục đợc xác định
trong đờng dẫn .
VD: chuyển về th mục Qtrung
C:\> CD Qtrung
-> C:\Qtrung>
Dạng 2: CD . .
ý nghĩa: Chuyển th mục hiện thời về th mục mẹ trớc nó một
mức
Vdụ: Chuyển từ th mục Qtrung về th mục ổ C
C:\Qtrung>CD . .
-> C:\>
Dạng 3: CD\
ý nghĩa: Chuyển th mục hiện thời về th mục gốc
Dạng 4: CD \ <tên th mục>
11
Giáo án Nghề Tin học
- GV lấy ví dụ
- HS quan sát
- HS lấy thêm ví dụ
- GV thực hiện mẫu
- Cú pháp lệnh đổi tên tệp
? Lấy ví dụ
ý nghĩa: Ra khỏi th mục chủ hiện thời chuyển vê th mục con
cùng mức

Câu lệnh: Ren [<đờng dẫn>]<\tên cũ> <tên mới>
ý nghĩa: Đổi tên từ <tên cũ> thành <tên mới> không làm
thay đổi nội dung của tệp.
Vdụ: Ren Qtrung\K9\Baitho.txt Bt.txt
d. Lệnh sao chép tệp Copy
Câu lệnh: Copy [<đờng dẫn 1>]<tệp nguồn> [<đờng dẫn
2>]<tệp đích>
ý nghĩa: Sao chép tệp có tên <tệp nguồn> thành tệp có tên
<tệp đích>
+ Chú ý:
- Tên <tệp nguồn> và tên <tệp đích> có thể trùng nhau.
Trong trờng hợp đó ta không cần đa tên <tệp đích>
- Nếu <đờng dẫn 1> trùng với <đờng dẫn 2> thì tên <tệp
nguồn> phải khác tên <tệp đích>
Vdụ: Copy Qtrung\K9\Bt.txt Qtrung\K8
12
Giáo án Nghề Tin học
? Cú pháp lệnh Del
- Lệnh Del có ý nghĩa: Xóa
tệp có tên đợc chỉ ra bởi
<tên tệp> xác định bởi đờng
dẫn và trả bộ nhớ lại cho
đĩa.
? ý nghĩa lệnh UnDelete
? Cú pháp lệnh Sys
- ý nghĩa của lệnh Sys: Chép
các tệp hệ thống và trình
thông dịch lệnh của MS -
DOS lên đĩa chỉ định
e. Lệnh xóa tệp Del

+ [/Đĩa 1: ][đờng dẫn]: chỉ ra vị trí của các tệp hệ thống. Nếu
không chỉ ra thì MS DOS tìm kiếm chúng trên th mục gốc
của đĩa hiện tại.
+ [/Đĩa 2:]: chỉ ra ở đĩa mà ta muốn chép các tệp hệ thống
lên.
Chú ý:
+ Lệnh sys sao chép các tệp theo thứ tự IO. SYS, MS
DOS. SYS và COMMAND.COM
+ Lệnh sys không làm việc trên các ổ đĩa đã đợc định hớng
lại bởi các lệnh Assign, Join, Subst hay các ổ đĩa của mạng.
4. Lệnh Fomat
Câu lệnh: Fomat [đờng dẫn] [tên ổ đĩa][/S][/V][/Q]
ý nghĩa: Khởi tạo đĩa mới hoặc tạo dạng lại đĩa cũ bị h hỏng
13
Giáo án Nghề Tin học
? Cú pháp lệnh Format
? ý nghĩa lệnh Format
- Phần mở rộng của tệp tin
đợc dùng để phân loại tệp.
? ý nghĩa của phần mở rộng
bat
- HS trả lời
? ý nghĩa tệp config.sys
hay thay đổi mục đích sử dụng.
Trong đó:
+ [tên ổ đĩa] là tên ổ đĩa chứa đĩa cần định dạng
+ [/s] để tạo ra đĩa hệ thống
+ [/v]: Fomat vô điều kiện
+ [/q]: định dạng nhanh
5. Lệnh Deltree

............................................................................................................................................
Ngày 10/10/2010
Tiết 11 - 16: Thực hành HĐH MS DOS
I. Mục tiêu cần đạt
1. Kiến thức
- Hớng dẫn cho học sinh thực hành các nội dung
- Dùng lệnh xem sửa thời gian, ngày tháng, xem phiên bản, xem thông tin
- Thực hành về các lệnh cơ bản của MS - DOS
- Xem các tệp Config.sys và Autoexec.bat có tển máy và tạo 1 tệp đơn giản
2. Thái độ: - ý thức thực hành tốt, nghiêm túc
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên:- Giáo án, phòng thực hành, đề thực hành
2. Học sinh: - Chuẩn bị bài ở nhà
III. Nội dung
- Giáo viên phân máy và gọi học sinh vào phòng
- Giáo viên giới thiệu nội dung và yêu cầu của bài thực hành
1. Dùng lệnh Dir để xem tổ chức thông tin trên đĩa C bằng 2 cách
- Xem thông tin theo trang ngang
- Xem thông tin theo từng trang màn hình
2. Cho cây th mục
C:\ ___Qtrung ___Khoi6___ Lớp 6A
___ Lớp 6B ___ danhsach.txt
___ Lớp 6C
___Khoi7 ___ Lớp 7A
___ Lớp 7B
___Khoi8 ___ Lớp 8A
___ Lớp 8B
___Khoi9___ Lớp 9A
___ Lớp 9B
___ Lớp 9C___diem.exe

- Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của mỗi học sinh
1. 1đ
2. 8đ (mỗi câu 1 điểm)
3. 2đ
- Tổng kết buổi học
IV. Củng cố và bài tập
- Về nhà thực hành thêm
V. Rút kinh nghiệm
..................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Ngày 01/11/2010
Tiết 17 - 18:
Chơng III: Chơng trình tiện ích Norton commander
I. Mục tiêu cần đạt
1. Kiến thức: Giới thiệu để học sinh nắm đợc cách khởi động, thoát khỏi NC, cách sử
dụng NC, các chức năng và các lệnh cơ bản của NC
2. Thái độ: ý thức thực hành tốt, nghiêm túc
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, phòng chiếu, hình minh họa
2. Học sinh: Đồ dùng học tập
III. Họat động dạy học
1. ổn định tổ chức lớp
16
Giáo án Nghề Tin học
2. Bài cũ:
? Hãy nêu các lệnh làm việc với th mục ? cho ví dụ ?
? Hãy nêu các lệnh làm việc với tệp tin ? cho ví dụ ?
3. Bài mới:
Nội dung Hoạt động của GV và HS
I. Giới thiệu chung:

Do you want to quit the NortonCommander ?
Có thể chọn 1 trong hai ô: (bằng cách đa họp sáng đến ô
đó và gõ <Enter>)
- Nếu chọn Yes: thóat khỏi NC
- Nếu chọn NO: trở lại môi trờng NC
IV. Màn hình cua NC
Màn hình của NC gồm 4 thành phần chính sau:
1. Thanh menu (thực đơn)
- Thanh menu bao gồm toàn bộ các lệnh của NC, để thi
hành ta chỉ việc chọn lệnh đó.
- Khi gõ phím F
9
để kích họat nó sẽ xuất hiện phía trên
cùng của màn hình với nội dung sau:
Left Files Disk Command Right
2. Các Panel (cửa sổ) trái và phải
- Giáo viên giới thiệu
- HS nghe và ghi bài
Giới thiệu và giải thích
Giới thiệu
Giới thiệu bằng hình mẫu có
sẵn để giúp học sinh dễ hiểu
và quan sát
17
Yes No
Giáo án Nghề Tin học
- Đây là 2 thành phần chính của NC
- Cùng 1 lúc cho phép ta làm việc với 2 ố đĩa. Mỗi cửa sổ
tơng đơng với 1 ổ đĩa và cho phép trình bày danh sách
của tệp tin, th mục rong 1 th mục nào đó hoặc ổ đĩa hiện

M
rd
ir
8.
De
let
e
9.
Pu
lld
10.
Q
uit
Trong đó: F
1
: trợ giúp F
2
: thanh định nghĩa
F
3
: Xem F
4
: Sửa chữa
F
5
: Copy
F
6
: Đổi tên F
8

4
- Đa tên th mục cần tạo, gõ <Enter>
b. Lệnh vào ra th mục
+ Vào th mục:
- Đa con trỏ đến th mục cần chuyển vào
- ấn <Enter>
+ Ra th mục
- Gv giới thiệu
- HS quan sát và ghi bài
Giới thiệu
- HS nghe và ghi bài
Giới thiệu
Giáo viên gt các lệnh làm việc
với th mục
? Em hãy so sánh các lệnh
18
Giáo án Nghề Tin học
- Đa con trỏ về dòng đầu tiên của th mục hiện tại ( .)
- ấn <Enter>
c. Lệnh xóa th mục F
8
- Đa hộp sáng đến th mục cần xóa
- ấn F
8
=> xuất hiện mục chọn sau:
Delete
Do you wish to delete the directory
DOS
[x] Include subdirectories [x] Delete empty directories
[] Use follers

- ấn ESC để thoát ra màn hình
b. Lệnh xem nội dung tệp tin
- Đa ô sáng đến tên tệp tin cần xem
- ấn F
3
=> xuất hiện nội dung tệp cần xem
c. Lệnh xóa tệp tin
- Đa ô sáng đến tệp tin cần xóa
làm việc với th mục trong môi
trờng MS DOS và môi tr-
ờng NC
Giáo viên giới thiệu
? Em hãy so các lệnh làm việc
với tệp trong môi trờng MS
DOS và môi trờng NC
19
F
10
Copy
CancelDelete
CancelFillters
Filters

Trích đoạn Tạo chữ cái lớn đầu dòng Chia cột cho văn bản
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status