LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 20
Thứ ngày Môn Tiết Tên bài dạy
Thứ hai
10 - 01- 2011
CC
ĐĐ
HV
HV
20
20
173
174
Cờ
Lễ phép vân lời thầy giáo, cô giáo (T2)
Bài 81: ach
Bài 81: ach
Thứ ba
11- 01- 2011
TC
T
HV
HV
20
77
175
176
Gấp mũ ca lô (T2)
Phép cộng dạng: 14 + 1
Bài 82: ich – êch
Bài 82: ich – êch
Â, N
SHTT
181
182
80
20
20
Bài 85: ăp – âp
Bài 85: ăp – âp
Luyện tập
Ôn tập bài hát: Bầu trời xanh
Các hoạt tập thể.
Thứ ngày tháng năm 2011
Tiết: 173 - 174 Học vần SGK: 162
Bài: 81 ach SGV: 257
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : ach, cuốn sách.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở.
- Giữ gìn sách vở cẩn thận sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài ngun thiên
nhiên.
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ
DỤNG:
- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
- Thảo luận – Cá nhân - nhóm
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt – bảng phụ
c. So sánh: ach
Kết luận:
- HS đọc, viết, gắn cả lớp, cá nhân
- HS đọc viết, gắn cả lớp, nhóm, cá nhân.
- HS quan sát trả lời: ach có 3 con chữ a – c
– h, 2 âm ghép lại a và ch. a đứng trước âm
ch đứng sau.
B. KẾT NỐI:
* Hoạt động 2: Tiếng, từ khóa, từ ứng dụng.
Mục tiêu:
- Hỏi – đáp về tiếng – tranh minh họa từ.
- Phân tích tiếng.
- Từ ứng dụng giải thích từ, gạch chân vần ach
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) Phân tích tiếng:
- Vần ach có thêm âm s đứng trước vần ach
dấu sắc trên âm a tạo được tiếng gì? âm gì
đứng trước vầ gì đứng sau, dấu gì đứng
đâu?
- GV gọi HS đọc cả lớp, cá nhân, nhóm
b) Từ khóa:
- GV treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
+ GV đọc mẫu: gọi HS đọc
cuốn sách
c) Đọc từ và giải thích từ ứng dụng gạch
chân vần ach
- GV đọc mẫu: gọi HS đọc
viên gạch kênh rạch
sạch sẽ cây bạch đàn
a) Luyện đọc:
- GV cho HS đọc lại bài ở tiết 1.
b. Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh hỏi tranh vẽ gì?
* GV đọc mẫu:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bẩn
Sách, áo cũng bẩn ngay.
- GV gọi HS đọc cả lớp nhóm, cá nhân
c) Luyện viết:
- GV cho HS viết VTV
- GV nhắc lại quy trình cách viết, tư thế
ngồi viết.
d) Luyện nói: Giữ gìn sách vở
- GV cho HS quan sát tranh (thảo luận)
+ Hỏi: em giữ gìn sách vở nhứ thế nào?
+ Muốn giữ gìn sách vở ta phải làm thế
nào?
+ Em có yêu quý sách, vở không vì
sao?
- Kết luận:
4. Vận dụng củng cố hoạt động nối
tiếp
- GV gọi HS đọc viết lại bài.
- Phân tích đánh giá
- Liên hệ: nêu lại cách giữ gìn sách vở..
- Chốt lại bài.
5. GV giao về nhà: xem trước bài 82:
ich - êch
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Giới thiệu:
- BCSS + H
- 2 - 3 HS trả lời: dụng cụ học thủ công để
trên bàn .
A. KHÁM PHÁ
* Hoạt động 1: Mẫu - Cách gấp mũ – trình bày trước lớp – quan sát trả lời.
Mục tiêu:
- Quan sát mẫu – Hỏi – đáp
- Thực hành gấp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) GV treo mẫu: gọi HS nhận xét
b) GV hướng dẫn gấp:
- GV nhắc lại quy trình cách gấp.
- Gấp đôi hình vuông lấy đường dấu giữa
(hình 1)
- Gấp chéo đường dấu từ gốc giấy bên phải
phía dưới cho khích được (hình 2) mép giấy
bằng nhau. Dùng tay miết (mạnh) nhẹ cạnh
- HS quan sát nhận xét mũ có dạng hình
chữ nhật, màu vàng.
- HS quan sát lắng nghe.
vừa gấp
- Gấp cạnh nắm ngang theo hình tam giác,
đầu nhọn phía dưới ta được (hình 3).
- Ta gấp liên tục đến (hình 10) được chiếc
mũ hoàn chỉnh.
c. Trình bày trước lớp:
- GV nhận xét.
Kết luận:
4. Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Thứ ngày tháng năm 2011
Tiết: 77 Toán SGK:
PHÉP CỘNG DẠNG: 14 + 3 SGV: 108
I/ MỤC TIÊU
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20.
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3.
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ
DỤNG:
- Trực quan quan - Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
- Thảo luận - quan sát
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: SGK – đồ dùng dạy toán – bảng phụ
- HS: SGK – đồ dùng học toán – bảng con
V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
Hai mươi – Hai chục
- GV gọi HS đọc viết 12 đến 20 số nào
hàng chục – đơn vị.
- GV nhận xét
3 . 1 hạ 1 viết 1
17
- G vừa nói vừa viết tính ngang và đặt tính dọc.
Kết luận:
B. KẾT NỐI:
* Hoạt động 2: Tính cột dọc – Tính ngang – Điếm số thích hợp vào ô trống.
Mục tiêu:
- Tính cột dọc viết kết quả thẳng cột dọc – Tính ngang nghi kết quả sau dấu bằng – Viết
số vào ô trống.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) Bài 1: Tính:
cột 1, 2, 3
b) Bài 2: Tính cột 2, 3
đọc kết quả
c) Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
bảng phụ
Kết luận:
4. Vận dụng củng cố hoạt động nối
Bài 1: HS làm bảng con
- Phân tích đánh giá
- Liên hệ
- Chốt lại bài.
5.Giao việc về nhà: Xem trước bài Luyện tập
- HS làm bảng con
14 15 13 11
+
2
+
3
5
+
4
CHỤC ĐƠN
VỊ
1
+
4
3
1 7
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Thứ ngày tháng năm 2011
Tiết: 175 - 176 Học vần SGK:
Bài: 82 ich êch SGV: 166
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : ich, êch, tờ lịch, con ếch.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.
- Tơi là chim chích... có ích, có ích. (HS u thích chú chim sâu có ích cho mơi trường
thiên nhiên và cuộc sống).
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ
DỤNG:
- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
- Thảo luận
b. Nhận diện vần: ich – êch
- Vần ich – êch có mấy con chữ ghép lại,
âm gì đứng trước âm gì đứng sau.
c. So sánh: ich – êch
Kết luận:
- HS trả lời: ich – êch có 3 con chữ 2 âm
ghép lại i – ê đứng trước âm chờ đứng sau
+ Giống nhau: kết thúc là ch
+ Khác nhau: ich – êch bắt đầu là i, ê
B. KẾT NỐI:
* Hoạt động 2: Tiếng, từ khóa, từ ứng dụng.
Mục tiêu:
- Hỏi – đáp – Tranh minh họa (từ khóa đoạn thơ)
- Phân tích tiếng – từ giải thích - gạch chân vần ich – êch
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) Đọc tiếng: ich – êch
- GV đọc mẫu: gọi HS đọc
+ lờ – ich – nặng – lịch (lịch)
+ êch – sắt – ếch (ếch)
- GV gọi HS đọc cả lớp, cá nhân, nhóm
b) Đọc từ khóa:
- GV treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
+ GV đọc mẫu: gọi HS đọc
tờ lịch con ếch
c) Đọc từ và giải thích từ gạch chân vần
vở kịch mũi hếch
vui thích chênh chếch
Kết luận:
- HS đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
* Hoạt động 4: Luyện đọc – Đọc đoạn thơ ứng dụng – Luyện viết – Luyện nói
Mục tiêu:
- Đọc lại bài – Quan sát trả lời câu hỏi đoạn thơ ứng dụng
- Luyện viết VTV
- Luyện nói: Theo chủ đề: chúng em đi du lịch
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) Luyện đọc:
- GV cho HS đọc lại bài ở tiết 1.
b. Đọc đoạn thơ ứng dụng:
- GV treo tranh hỏi tranh vẽ gì?
* GV đọc mẫu:
Tơi là chim chích
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tơi bắt
Cho chanh quả nhiều
Ri rích, ri rích
Có ích, có ích
- GV gọi HS đọc cả lớp nhóm, cá nhân
c) Luyện viết:
- GV nêu nội dung bài viết
- GV nêu lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
- GV thu vở chấm đđiểm
- HS đọc cả lớp nhóm, cá nhân 6 – 8 HS
ich êch
lịch ếch
tờ lịch con ếch
vở kịch mũi hếch
vui thích chênh chếch
- HS trả lời: tranh vẽ chim đậu trên cành
ich êch
tờ lịch con ếch
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
- Đóng ai, xử lí tình huống.
- Trò chơi.
IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa
- HS: SGK – vở bài tập
V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Khám phá
Hoạt động 1. KHỞI ĐỘNG – GIỚI THIỆU BÀI
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Ổn định: 1’
Kiểm tra bài cũ: 4’
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- GV hỏi: lớp học của em sạch, đẹp chưa
- Bàn ghế trong lớp có xếp ngay ngắn
chưa.
- Em nên làm gì cho lớp sạch đẹp?
- GV nhận xét.
Giới thiệu:
Bài mới:
GV hỏi:
- Các em đã bao giời nhìn thấy tai nạn trên
đường chưa?
- Theo các em vì sao tai nạn xảy ra?
GV khái quát: Tai nạn xảy ra vì họ không
chấp hành những quy định về trật tự an toàn
giao thông. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
về một số quy định nhằm đảm bảo an toàn
trên đường.
- GV ghi tên bài lên bảng.
đầu ra ngoài khi đang ở trên phương tiện giao
thông...
- HS lắng nghe câu hỏi GV để trả lời.
- HS đại diện nhóm lên trình bày, các
nhóm khác lắng nghe bổ sung.
- HS lắng nghe
Hoạt động 3. QUAN SÁT TRANH BIẾT QUY ĐỊNH VỀ ĐI BỘ TRÊN ĐƯỜNG
Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đường
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, hỏi và
trả lời câu hỏi với bạn:
+ Đường ở tranh thứ nhất khác gì với
đường ở tranh thứ hai (trang 43 SGK)?
+ Người đ bộ ở tranh thứ nhất (trang 43
SGK) đi ở vị trí nào trên đường?
+ Người đ bộ ở tranh thứ hai (trang 43
SGK) đi ở vị trí nào trên đường?
- CV gọi HS trả lời câu hỏi.
Kết luận: Khi đi bộ trên đường không có
vỉa hè, cần phải đi sát mép đường về bên tay
phải của mình, còn trên đường có vỉa hè, thì
phải đi bộ trên vỉa hè.
- HS từ cập quan sát quan sát tranh chuẩn
bị trả lời câu hỏi.
- 2 – 4 HS địa diện trả lời
3. Thực hành
Hoạt động 4: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
Mục tiêu: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự an toàn giao thông.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bước 1:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Thứ ngày tháng năm 2011
Tiết: 78 Toán SGK:
LUYỆN TẬP SGV:
I/ MỤC TIÊU
- Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20,
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3.
- Làm được bài tập: Bài 1( cột 1, 2, 4), bài 2(cột 1, 2, 4), bài 3(cột 1, 3).
* Học sinh khá giỏi làm được các bài tập.
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ
DỤNG:
- Thực hành – bảng phụ - Bảng con.
- Hỏi – đáp – quan sát.
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Tính cộng số có 3 chữ số ghi sau dấu bằng.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Vở - bảng phụ
Bài 2: Tính nhẩm (SGK)
Đọc kết quả
Bài 3: Tính SGK (cột 1, 2, 4)
2 Bảng phụ
Kết luận:
4. Vận dụng củng cố hoạt động nối
- 2 HS làm bảng phụ cả lớp làm vào
vở.
12 13 11 15
+
3
+
4
+
5
+
2
16 13
+
3
+
6
15 + 1 = 10 + 2 = 15 + 3 =
18 + 1 = 12 + 0 = 13 + 5 =
- HS làm SGK (cộng 3 chữ số) ghi
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Thứ ngày tháng năm 2010
Tiết: 177 - 178 Tiếng Việt SGK: 168
Bài: 83 ÔN TẬP SGV: 263
I/ MỤC TIÊU
- Học sinh đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến 83 .
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến 83.
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con
ngỗng vàng.
*Học sinh khá giỏi kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh.
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ
DỤNG:
- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
- Thảo luận – quan sát
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt
V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- HS quan sát trả lời: Bác sĩ khám bệnh cho
bé.
- HS trả lời: ac 2 âm ghép lại a đứng trước c
đứng sau.
- HS trả lời: cuốn sách
- HS trả lời: vần ach có 2 âm ghép lại a
đứng trước ch đứng sau.
- HS quan sát đọc cả lớp cá nhân
a c
ac
- a ... cờ
a ... chờ
- a – cờ – ac (ac) a – chờ - ach (ach)
b. Bảng phụ: âm, vần
- GV treo bảng ôn đọc ghép âm thành vần,
gọi HS ghép.
c ch
ă ăc
â âc
o oc
ô ôc
u uc
ư ưc
iê iêc
uô uôc
ươ ươc
a ac ach
ê êch
i ich
ach
a) Luyn c:
- c cho HS dc li (T1)
b) c an th ng dng:
- GV treo tranh hi tranh v gỡ?
- GV c mu: gi HS c
i n ni no
Li cho i trc
Li cho dn bc
Chng s lc nh
Li cho kt bn
Con ng bt xa.
c. Luyn vit:
- GV cho HS vit v tp vit v nhc li
quy trỡnh cỏch vit.
d. K chuyn:
Anh chng ngc v con ngng vng
Ni dung: SGV/264
+ GV k ln 1
+ G k ln hai kt hp tranh
Tranh 1: Em bộ ngc ngch con ngng
Tranh 2: on ngi kộo nhau i kinh ụ
Tranh 3: ụng vua v cụng chỳa
Tranh 4: ngúc c gii v c ci
cụng chỳa lm v.
- GV gi HS k
- í ngha cõu chuyn:
Nh sng tt bng ngc ó gp c
nhiu iu tt p ly c cụng chỳa lm
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
- GV nhận xét
3. Bài mới:
Phép trừ dạng: 17 - 3
Giới thiệu:
- BCSS + H
- 2 HS đọc, viết bảng phụ, cả lớp làm bảng
con
14 15 13 11
+
2
+
3
+
5
+
6
A. KHÁM PHÁ:
* Hoạt động 1: Thực hành – quan sát – hỏi - đáp
Mục tiêu:
- Trừ đơn vị theo đơn vị - chục theo chục thẳng cột
- Trừ từ trái sang phải ghi kết quả saudấu bằng
- Điền số còn thiếu vào ô trống.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) GV hướng dẫn HS: đồ dùng dạy học toán
- Lấy 1 bó 1 chục và 7 que tính rời
- Lấy 3 que tính rời.
- Vậy: số 17 có mấy chục mấy đơn vị.
SGK đọc kết quả
c) Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Phần 1: Theo mẫu
Kết luận:
4. Vận dụng củng cố hoạt động nối
Bài 1: HS làm bảng con
- Phân tích đánh giá
- Liên hệ
- Chốt lại bài.
5.Giao việc về nhà: Xem trước bài Luyện tập
- HS làm bảng con
13 17 14 16 19
-
2
-
5
-
1
-
3
-
4- HS làm SGK 2 HS làm bảng phụ đọc
kết quả.
12 - 1 = 14 - 1 =
17 - 5 = 19 - 8 =