Gián án GIÁO ÁN LÓP 1 KĨ NĂNG SỐNG TUẦN 21 - Pdf 81

LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 21
Thứ ngày Môn Tiết Tên bài dạy
Thứ hai
17 - 01- 2011
CC
ĐĐ
HV
HV
21
21
183
184
Cờ
Em và các bạn (T1)
Bài 86: ôp - ơp
Bài 86: ôp - ơp
Thứ ba
18- 01- 2011
TC
T
HV
HV
21
81
185
186
Ôn tập: chủ đề “gấp hình”
Phép cộng dạng: 17 – 7
Bài 87: ep – êp
Bài 87: ep – êp

Â, N
SHTT
19
20
84
21
21
Tuần 19: bập bênh, lợp nhà,............
Ôn tập
Giải toán có lời văn
Học bài hát: Tập tầm vông.
Các hoạt tập thể.

Thứ ngày tháng năm 2011
Tuần 21 ĐẠO ĐỨC
EM VÀ CÁC BẠN

I/ MỤC TIÊU
- Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè.
- Biết cần phải đoàn kết, thân ái giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi.
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốtvới bạn bè trong học tập và trong vui chơi.
- Đoàn kết thân ái với bạn bè.
* Học sinh khá giỏi biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong học tập
và trong vui chơi.
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè.
- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với bạn bè.
- Kĩ năng thể hiệ sự cảm thông với bạn bè.
- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư sử chưa tốt cới bạn bè.
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP:

- GV yêu cầu HS kể về người bạn mà bạn
yêu quý cần phải cư xử tốt với bạn bên cạnh.
- GV hướng dẫn HS kể theo gợi ý chính sau
- HS trao đổi thảo luận với nhau.
đây:
+ Tên bạn là gì?
+ Một số đặc điểm nổi bệt của bạn (ví dụ
như về hình dáng, sở thích của bạn...).
Bước 2:
- GV gọi một số HS kể trước lớp.
Bước 3:
- GV nêu câu hỏi:
+ Vì sao em lại yêu quý bạn, thích chơi với
bạn?
- GV kết luận: Bạn A, bạn B... được các bạn
khác yêu quý vì các bạn đã biết cư xử đúng
với bạn khi học, khi chơi.
- 2 – 3 HS đại diện trả lời.
- 1 – 2 HS đứng trước lớp kể.
- 2 – 4 HS đại diện trả lời.
Hoạt động 2. KỂ CHUYỆN THEO TRANH
Mục tiêu: HS biết trẻ em có quyền được học tập, quyền vui chơi và kết bạn; biết được
muốn có nhiều bạn phaải cư xủ tốt với bạn khi cùng học, cùng chơi. Rèn kĩ năng trình bày say
nghĩ, ý tưởng cho HS.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bước 1:
- GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm HS đặt tên
cho nhân vật chính và kể chuyện theo các tranh 1,
2, 3 của bài tập 2.
- GV gọi HS lên trình bày

Hoạt động 3: THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI LÀM BÀI TẬP 3.
Mục tiêu: HS phân biệt được những iệc nên làm và không nên làm khi cùng học, cùng chơi
với bạn. HS có kĩ năng tư duy phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi,
cùng quan sát tranh bài tập 3 và nhận xét việc
nào không nên làm khi cùng học, cùng chơi
với bạn.
- GV gọi HS lên trình bày.
- GV kết luận:
+ Tranh 1, 3, 5, 6 là những việc nên làm khi
cùng học, cùng chơi với bạn.
+ Tranh 2, 4, là những hành vi không nên
làm khi cùng học, cùng chơi với bạn.
- HS thực hiện nhiệm vụ.
- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả
thảo luận. Các nhóm khác trao đổi, bổ xung ý
kiến.
3. Thực hành / luyện tập
Khởi động: Hát bài lớp chng1 ta kết đoàn, nhạc và lời: Mộng Lân.
Hoạt động 4. DÓNG VAI, XỬ LÍ TÌNH HUỐNG
Mục tiêu: HS có kĩ năng ứng xử phù hợp, thể hiện sự cảm thông với bạn bè trong một số
tình huống cụ thể.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bước 1:
- GV chia HS thành các nhóm và giao cho
mỗi nhóm chuẩn bị đóng vai một trong các
tình huống dưới đây:
a) Trong giờ tập vẻ, bạn ngồi cạnh em
không có sáp màu mà em lại có hai hộp sáp

như sau: Mỗi HS sẽ nêu các đặc điểm của
bạn mình ở trong lớp và yêu cầu cac bạn khác
đoán tên bạn.
Ví dụ: Người bạn của tôi có khuôn mặt
tròn, má lúm đồng tiền, tóc tết hai bên... Đố
các bạn, bạn ấy tên là gì?
- GV cho HS thực hiện trò chơi
Bước 2:
- GV chốt lại: Các em, ai cũng có bạn bè. Để
được các bạn yêu quý em cần cư xử tốt với
bạn khi cùng học, cùng chơi.

kết luận:
- Trẻ em có quyền được học tập, được vui
chơi, được tự do kết giao bạn bè.
- Cư xử với bạn, em sẽ được bạn yêu mến,
có thêm nhiều bạn khi cùng học, cùng chơi.
- Cả lớp lắng nghe.
- Cả lớp đoán tên bạn.
- HS thực hiện trò chơi.
- HS cả lớp lắng nghe.
4. Vận dụng
Thực hiện cư xử tốt với bạn khi cùng học, cùng chơi.
 Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Thứ ngày tháng năm 2011

A. KHÁM PHÁ:
* Hoạt động 1: Đọc, viết, gắn vần – nhận diện vần – so sánh vần.
Mục tiêu:
- Đọc, viết, gắn được ơp – ơp.
- Nhận diện vần: ơp – ơp có mấy con chữ mấy âm ghép lại, âm nào đứng lại.
- Biết so sánh giống nhau và khác nhau ơp – ơp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a. Đọc, viết, gắn: ơp – ơp
ơ – phờ - ơp (ơp)
ơ – phờ - ơp (ơp)
- GV gọi HS đọc viết
b. Nhận diện vần: ơp – ơp
- Vần ăp – âp có mấy con chữ ghép lại, âm
gì đứng trước âm gì đứng sau.
c. So sánh: ơp – ơp

Kết luận:
- HS đọc, viết, gắn cả lớp, cá nhân
- HS trả lời: ơp – ơp có 2 con chữ 2 âm ghép
lại ơ – ơ đứng trước âm phờ đứng sau
- HS quan sát trả lời:
+ Giống nhau: kết thúc là p
+ Khác nhau: ơp – ơp bắt đầu là ơ, ơ
B. KẾT NỐI:
* Hoạt động 2: Tiếng, từ khóa, từ ứng dụng.
Mục tiêu:
- Phân tích tiếng – Hỏi – đáp – Tranh minh họa từ khóa
- Giải thích từ - gạch chân vần ơp – ơp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) Phân tích tiếng: ơp – ơp

C. THỰC HÀNH KẾT NỐI:
* Hoạt động 3: Luyện viết
Mục tiêu:
- chữ mẫu – Quan sát – Hỏi – Đáp
- Bảng con – Viết đúng ơ li
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) GV cho HS quan sát mẫu nhậnxét:
b) GV viết mẫu:
- GV nêu tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
+ ơp: viết a rê bút viết p.
+ hộp: viết âm h rê bút viết vần ơp,
nhấc bút đặt dấu nặng trên ơ.
+ ơp: viết âm ơ rê bút viết p.
+ lớp: viết âm l, rê bút viết vần ơp, dấu
sắc dưới ơ
- GV nhận xét nhận xét
Kết luận:
- HS quan sát nhận xét kích cỡ, độ cao của
con chữ.
- 1 – 2 HS nêu
- HS viết bảng con
- HS viết 1 dòng
Tiết 2:
D. KẾT NỐI PHÁT TRIỂN
* Hoạt động 4: Luyện đọc – Đọc đoạn thơ ứng dụng – Luyện viết – Luyện nói
Mục tiêu:
- Đọc lại bài – Quan sát trả lời câu hỏi đoạn thơ ứng dụng
- Luyện viết VTV
- Luyện nói: Theo chủ đề: Các bạn lớp em

- HS đọc cả lớp nhóm, cá nhân 6 – 8 HS
ơp ơp
hộp lớp
hộp sữa lớp học
tốp ca hợp tác
bánh xốp lợp nhà
- HS trả lời: cây, mây, cá ở dưới nước.
- HS đọc cả lớp, 3 nhóm mỗi nhóm 3 dãy
bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân.
- HS nêu nội dung bài viết
- HS nêu
- HS viết vở
- 2 HS 1 nhóm thảo luận tranh
- Đại diện nhóm trả lời: Các bạn bắt tay nhau.
- HS trả lời:
- HS trả lời:
- HS trả lời:
- HS trả lời:
- 2 – 4 HS, cả lớp viết, đọc, bảng con.
ơp ơp
hộp sữa lớp học
- Chốt lại bài.
5. GV giao về nhà: xem trước bài 87: ep -
êp
 Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................

2. Kiểm tra bài cũ:
Gấp mũ ca lô (T2)
- GV gọi hỏi lại quy trình cách gấp và kiểm
tra đồ dùng thủ công.
- GV nhận xét
3. Bài mới:
Ôn tập: Chủ đề: “gấp hình”

Giới thiệu:
- BCSS + H
- 2 - 3 HS trả lời: dụng cụ học thủ công để
trên bàn .
A. KHÁM PHÁ
* Hoạt động 1: Mẫu - Cách gấp mẫu và hỏi đáp trước lớp.
Mục tiêu:
- Quan sát mẫu – Hỏi – đáp trình bài trước lớp.
- Thực hành gấp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) GV treo mẫu: gọi HS nhận xét
- Cái quạt:
- Cái ví:
- Cái mũ ca lô:
Kết luận:
- HS nhận xét
- HS nhận xét
- HS nhận xét
B. THỰC HÀNH KẾT NỐI:
* Hoạt động 2: Cách gấp – trang trí – trình bày
- Cách gấp quạt – ví – mũ ca lô
- Cách trang trí và trình bày trước lớp.

* Hoạt động 3: Thực hành trong nhóm – trang trí – giải thích
Mục tiêu:
- Thực hành theo nhóm – trang trí – giải thích chiếc quạt, cái ví, mũ ca lô.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a. GV cho HS gấp: cái quạt, cái ví, mũ ca
lô.
b. Trang trí: cái quạt, cái ví, mũ ca lô.
c. Dán bảng lớp và giải thích: cái quạt, cái
ví, mũ ca lô.
Kết luận:
4. Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
- Cách nhận xét về cách gấp, cách trang trí
của chiếc quạt, cái ví, mũ ca lô.

- Phân tích đánh giá
- Liên hệ
- Chốt lại bài.
5. GV giao việc: Về nhà xem bài: cách sử
dụng bút chì và thước kẻ.
- HS gấp theo nhóm, mỗi nhóm 5 HS gấp dán
vào giấy phóng to.
- HS có thể trang trí bằng bút chì hoặc bút
long nhữ hoặc các hình.
- 4 nhóm dán trước lớp. Đại diện nh1m giải
thích theo cách trình bày của nhóm mình.
 Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................

- GV nhận xét
3. Bài mới:
Phép trừ dạng: 17 - 7

Giới thiệu:
- BCSS + H
- 2 HS đọc, viết bảng phụ, cả lớp làm bảng
con
12 14 17 19

-
7
-
2
-
5
-
7

A. KHÁM PHÁ:
* Hoạt động 1: Thực hành – quan sát – hỏi - đáp
Mục tiêu:
- Trừ đơn vị theo đơn vị - chục theo chục thẳng cột
- Trừ từ trái sang phải ghi kết quả saudấu bằng
- Viết phép tính thích hợp vào ô trống.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a) GV hướng bằng quan sát:
- Lấy 1 bó 1 chục và 7 que tính rời hỏi ta được
mấy que tính.
- Bớt 7 que tính rời ta còn lại mấy que tính.

Đã ăn : 5 cái kẹo
Còn lại:...... cái kẹo?
Kết luận:
4. Vận dụng củng cố hoạt động nối
- GV cho HS làm bài
Bài 1: Tính cột 2, 5
- Phân tích đánh giá
- Liên hệ
- Chốt lại bài.
5.Giao việc về nhà: Xem trước bài Luyện tập
- HS làm bảng con
11 13 14 16 18 19

-
1
-
3
-
4
-
6
-
8 - 9

- HS làm SGK 2 HS làm bảng phụ đọc kết
quả.
15 - 5 = 16 - 3 =
12 - 2 = 14 - 4 =
13 - 2 = 19 - 9 =


.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status