Đề cương ôn tập HK 1 môn GDCD lớp 11 năm 2017-2018 - THCS&THPT Xuân Trường - Pdf 81

TRƯỜNG THCS & THPT XUÂN TRƯỜNG
Tổ: Sử - Địa - CD

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI HỌC KÌ I
Năm học (2017-2018)
Mơn: GDCD ; khối: 11
A. TRẮC NGHIỆM : Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất?
Câu 1: Kinh tế tập thể có vai trị
a chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
b động lực duy nhất của nền kinh tế quốc dân.
c nền tảng của kinh tế quốc dân.
d quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.
Câu 2: Cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội là
a nền nông nghiệp lớn hiện đại, cơ cấu kinh tế hợp lí, trình độ xã hội hoá cao.
b cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành kinh tế hợp lí, trình độ xã hội hố cao.
c nền cơng nghiệp lớn hiện đại,cơ cấu kinh tế hợp lí, trình độ xã hội hố cao.
d nền cơng nghiệp lớn hiện đại, trình độ xã hội hố cao, cơ cấu thánh phần kinh tế hợp lí.
Câu 3: Bộ phận thuộc kinh tế nhà nước là
a các cơ sở kinh tế do nhà nước cho phép thành lập.
b các quỹ bảo hiểm nhà nước.
c doanh nghiệp tư nhân.
d hợp tác xã nơng nghiệp.
Câu 4: Tính tất yếu khách quan của cơng nghiệp hố, hiện đại hố ở nước ta là
a do yêu cầu phải phát triển nông nghiệp.
b do nước ta có nền kinh tế phát triển thấp.
c do nước ta là nước nông nghiệp lạc hậu.
d do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kĩ
thuật cho CNXH.
Câu 5: Hình thức sở hữu hỗn hợp về vốn giữa kinh tế nhà nước với tư bản trong, ngoài nước thuộc
thành phần
a kinh tế tập thể.

b nơng nghiệp hố.
c cơ khí hố.
d cơng nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Câu 12: Bộ phận nào sau đây thuộc kinh tế tập thể ?
a Các quỹ bảo hiểm nhà nước.
b Hợp tác xã nông nghiệp.
c Doanh nghiệp tư nhân.
d Các cơ sở kinh tế do nhà nước thành lập.
Câu 13: Hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất thuộc thành phần


a kinh tế tư bản nhà nước.
b kinh tế tập thể.
c kinh tế nhà nước.
d kinh tế tư nhân.
Câu 14: Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu vốn của nước ngoài thuộc
a kinh tế tập thể.
b kinh tế tư bản nhà nước.
c kinh tế cá thể, tiểu chủ.
d kinh tế có vốn đầu tư nước ngồi.
Câu 15: Kinh tế có tiềm năng to lớn về vốn, cơng nghệ, khả năng tổ chức quản lí là
a thành phần kinh tế tư nhân.
b thành phần kinh tế tư bản tư nhân.
c thành phần kinh tế tư bản nhà nước.
d thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ.
Câu 16: Nội dung cơ bản của xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí ,hiện đại, hiệu quả trong cơng nghiệp
hố, hiện đại hoá ở nước ta là
a nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
b chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c hiện đại hố nền sản xuất .

b. Cơng nghiệp hố
c. Tự động hố
d. Cơng nghiệp hố - hiện đại hoá
Câu 23: Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?
a. Thế kỷ VII
b. Thế kỷ XVIII
c. Thế kỷ XIX
d. Thế kỷ XX
Câu 24: Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?
a. Thế kỷ VII
b. Thế kỷ XVIII
c. Thế kỷ XIX
d. Thế kỷ XX
Câu 25: Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ nhất ứng với qúa trình nào sau đây?
a. Hiện đại hố
b. Cơng nghiệp hố
c. Tự động hố
d. Cơng nghiệp hố - hiện
đại hoá
Câu 26: Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai ứng với qúa trình nào sau đây?
a. Hiện đại hố
b. Cơng nghiệp hố
c. Tự động hố
d. Cơng nghiệp hố - hiện
đại hố
Câu 27: Thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng khoa học kỷ thuật làn thứ nhất là gì?
a. Điện
b. Máy tính
c. Máy hơi nước
d. Xe lửa

b. Khai thác mọi tiềm năng sẵn có của đất nước.
c. Kinh tế NN và kinh tế tập thể còn yếu.
d. Nước ta là một nước nông nghiệp lạc hậu.
Câu 34: Thành phần kinh tế là gì?
a. Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.
b. Là kiểu quan hệ xã hội dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.
c. Là kiểu quan hệ chính trị dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.
d. Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên các hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.
Câu 35: Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào đâu?
a. Nội dung của từng thành phần kinh tế
b. Hình thức sở hữu
c. Vai trị của các thành phần kinh tế
d. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.
Câu 36: Ở nước ta hiện nay có những thành phần kinh tế nào?
a. Nhà nước , tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.
b. Nhà nước , tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.
c. Nhà nước , tập thể, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.
d. Nhà nước , tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước.
Câu 37: Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là gì?
a.Doanh nghiệp nhà nước
b. Cơng ty nhà nước
c. Tài sản thuộc sở hữu tập thể
d. Hợp tác xã
Câu 38: Kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào?
a. Nhà nước.
b. Tư nhân.
c. Tập thể.
d. Hỗn hợp.
Câu 39: Sự thay đổi của các hình thái kinh tế xã hội theo chiều hướng nào?
a. Từ thấp đến cao.

d. CSNT, CHNL, PK, TBCN
Câu 45: Quan niệm nào sau đây là đúng? biểu hiện như thế nào?
a. Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay đều chưa hình thành.
b. Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay đều đã hình thành.
c. Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay đã và đang hình thành.
d. Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay không thể đạt đến .
Câu 46: Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam giai cấp nào giữ vai trò hạt nhân đoàn kết các giai cấp
và tầng lớp khác trong xã hội?
a. Nông dân
b. Tư sản
c. Công nhân
d. Địa chủ
Câu 47: Thành phần kinh tế phát triển theo hướng : sản xuất, kinh doanh để xuất khẩu là
a. kinh tế nhà nước.
b. kinh tế tư nhân.
c. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d. kinh tế tư bản nhà nước.
Câu 48: Chủ trương của Đảng, Nhà nước đối với kinh tế nhiều thành phần
a. thực hiện nhất quán, lâu đời chính sách phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.
b. thực hiện nhất quán, sâu sắc chính sách phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.
c. thực hiện nhất quán, lâu dài chính sách phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.
d. thực hiện liên tục, lâu dài chính sách phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.
Câu 49: Sức lao động là gì?
a. Năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
b. Năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
c. Năng lực thật sự của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
d. Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
Câu 50: Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất?
a. Sức lao động.
b. Đối tượng lao động.

c. Kết cấu hạ tầng.
d. Đối tượng lao động.
Câu 57: Thường xuyên rèn luyện, học tập để nâng cao hiệu quả lao động góp phần bảo vệ tài nguyên,
môi trường là trách nhiệm của ai?
a. Mọi công dân.
b. Học sinh.
c. Cơ quan nhà nước.
d. Sinh viên.
Câu 58: C. Mác viết: “ Những thời đại kinh tế khác nhau không phải là ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì,
mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào”.
a. tư liệu lao động khác nhau.
b. sức lao động khác nhau.


c. kết cấu hạ tầng sản xuất khác nhau.
d. đối tượng lao động khác nhau.
Câu 59: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?
a. Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.
b. Tư liệu lao động.
c. Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến.
d. Nguyên vật liệu nhân tạo.
Câu 60: Vì sao sản xuất của cải vật chất là cơ sở của đời sống xã hội loài người?
a. Sản xuất của cải vật chất là điều kiện để xã hội tồn tại và phát triển.
b. Sản xuất của cải vật chất để xã hội có nhiều của cải.
c. Sản xuất của cải vật chất để con người sung sướng hơn.
d. Sản xuất của cải vật chất mới có cái để ăn.
Câu 61: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động?
a. Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con
người.
b. Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người, còn những người lao động

a sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động.
b sức lao động, đối tượng lao động, hệ thống bình chứa.
c đối tượng lao động, tư liệu lao động.
d sức lao động, tư liệu lao động,công cụ lao động.
Câu 68: Phát triển kinh tế được biểu hiện trước hết ở
a sự tăng trưởng kinh tế.
b sự công bằng xã hội.
c sự tiến bộ xã hội.
d cơ cấu kinh tế hợp lí.
Câu 69: Vai trò của sản xuất của cải vật chất là
a tác động của con người vào tự nhiên.
b cơ sở tồn tại của xã hội.
c làm biến đổi các yếu tố tự nhiên.
d tạo ra sản phẩm phù hợp với con người.
Câu 70: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?
a Cơ sở để thực hiện tốt chức năng gia đình.
b Góp phần giải quyết tệ nạn xã hội.
c Tạo điều kiện cho mỗi người có thêm thu nhập. d Phát triển kinh tế đảm bảo hạnh phúc gia đình.
B. TỰ LUẬN
- Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thơng hàng hóa.
- Quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thơng hàng hóa.
................................HẾT..............................


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status