Tài liệu Tiết 34- Phương Trình bậc nhất 2 ẩn số- đại số 9 - Pdf 81

CHƯƠNG III:
HÊ PHƯƠNG TRìNH BÂC NHấT HAI ẩN Số
Mục tiêu của ch ơng:
+) Kiến thức: Nắm khái niệm PT bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó; khái niệm hệ PT bậc
nhất hai ẩn, tập nghiệm cảu hệ PT bậc nhât hai ẩn minh hạo bằng hình học. Phơng pháp giải
hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số và phơng pháp thế; giải bài toán bằng
cách lập hệ phơng trình.
+) Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số; phơng
pháp thế; kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
+) Thái độ: Rèn t duy lô gic; thói quen làm việc độc lập; tìm tòi sáng tạo trong học tập .
Thấy đợc vai trò của toán học trong đời sống; yêu thích bộ môn.
Tuần : 17
Tiết : 34 Ngày soạn : . tháng 12..năm 2010
Ngày giảng: tháng12 năm 2010
phơng trình bậc nhất hai ẩn số
I. Mục tiêu :
+)Kiến thức:Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó .
- Hiểu đợc tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của

- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm
của một phơng trình bậc nhất hai ẩn .
+) Kĩ năng: Nhận biết và cho đợc ví dụ về PT bậc nhất hai ẩn. Biết đợc khi nào một cặp số
là một nghiệm của PT ax + by = c.
Biết viết nghiệm tổng quát của PT bậc nhất hai ẩn. Biết cách vẽ đờng thẳng biểu diễn
tập nghiệm của PT trên mặt phẳng tọa độ .
+) Thái độ: Khả năng t duy lô gic; kĩ năng quan sát nhận biết dạng PT .
II. Chuẩn bị của thày và trò :
Thày: - Bảng phụ ghi tóm tắt tổng quát trong sgk . Thớc kẻ , com pa
Trò : Nắm chắc cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất , cách tìm giá trị của hàm theo giá trị của
biến . Giấy kẻ ô vuông , thớc kẻ , com pa .
III.Ph ơng pháp :

khác cũng là nghiệm của phơng
trình .
- GV nêu nhận xét .
các phơng trình 2x - y = 1 ; 3x + 4y = 0 ;
0x + 2y = 4 ; x + 0y = 5 là những phơng trình bậc
nhất hai ẩn .
- Nếu với x = x
0
và y = y
0
mà VT = VP thì cặp số
(x
0
; y
0
) đợc gọi là một nghiệm của phơng trình .
Ta viết : phơng trình (1) có n
0
là (x ; y) = ( x
0
; y
0
)
Ví dụ 2 ( sgk )
( 3 ; 5 ) là nghiệm của phơng trình 2x - y = 1 .
Chú ý ( sgk ) .
?1 ( sgk )
+ Cặp số ( 1 ; 1 ) thay vào phơng trình 2x - y = 1 ta

VT = 2 . 1 - 1 = 2 - 1 = 1 = VP ( 1 ; 1 ) là nghiệm

(23)
?3 (sgk)
* Xét phơng trình : 2x - y = 1 (2)
Chuyển vế ta có : 2x - y = 1 y = 2x - 1
Tổng quát : với x R thì cặp số ( x ; y ) trong đó
y = 2x - 1 là nghiệm của phơng trình (2) . Vậy tập
nghiệm của phơng trình (2) là :
S = { x ; 2x - 1 x R } phơng trình (2) có
nghiệm tổng quát là ( x ; 2x - 1) với x R hoặc :
x R
y = 2x - 1




- Trong mặt phẳng toạ độ Oxy tập hợp các điểm biểu
diễn các nghiệm của phơng trình (2) là đờng thẳng y
= 2x - 1 ( hình vẽ 1)(sgk ) .( đờng thẳng d )
ta viết : (d ) :y = 2x - 1
Xét phơng trình : 0x + 2y = 4 ( 3)
nghiệm tổng quát của (3) là các cặp số ( x ; 2 ) với
x - 1 0 0,5 1 2 2,5
y = 2x -1
- 3 -1 0 1 3 4
nghiệm nh thế nào ?
- Tơng tự với phơng trình
4x + 0y= 6 ta có nghiệm tổng quát
nh thế nào ?
- Hãy viết nghiệm tổng quát sau đó
biểu diễn nghiệm trên Oxy .

diễn bởi đờng thẳng đi qua điểm B ( 1,5 ; 0)
và // Oy . Đó là đờng thẳng x = 1,5 .
Tổng quát ( sgk )
4. Củng cố - H ớng dẫn : (6)
a) Củng cố :
? Thế nào là PT bậc nhất hai ẩn? Nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn là gì? PT bậc nhất
hai ẩn có bao nhiêu nghiệm?
- Nêu công thức nghiệm tổng quát của phơng trình ax + by = c trong các trờng hợp
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1 ( sgk ) sau đó lên bảng làm bài .
- a/ PT 5x + 4y có nghiện là (4; -3) y
- b/ PT 3x + 5y có nghiệm là (4; -3)
- Cho HS làm bài tập 2/a (sgk - 7)
- 3x - y = 2 : nghiệm tổng quát của PT
3 2
x R
y x



=

- Đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm: 0 x
b) Hớng dẫn :
- Nắm chắc công thức nghiệm tổng quát của phơng trình ax + by = c .
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , cách tìm nghiệm của phơng trình .
- Giải các bài tập trong sgk - 7 ( BT 2 ; BT 3 ) - nh ví dụ đã chữa .
V/ Rút kinh nghiệm:




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status