Trang 1/6 - Mã đề thi 518
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ- HÀ TĨNH
ĐỀ CHÍNH
THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2011
Môn: SINH HỌC; Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian
phát đề
Mã đề thi 518
Họ, tên thí sinh: .......................................................................
Số báo danh: ............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là:
A. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.
B. Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng.
C. Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau.
D. Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng.
Câu 2: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?
A. Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
B. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
C. Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.
D. Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường.
Câu 3: Xét quần thể F1 0.6AA :0.4Aa tự thụ phấn đến đời F4. Cấu trúc di truyền là
A. 0.05Aa :0.175AA :0.775aa B. 0.775AA :0.175aa :0.05Aa
C. 0.5Aa :0.175AA :0.775aa D. 0.175Aa :0.775AA :0.05aa
Câu 4: F1 có 0.5AA :0.5aa ngẫu phối đến đời F5 có câu trúc là :
A. 0.25AA :0.5aa :0.25Aa B. 0.25aa :0.5AA :0.25Aa
C. 0.5AA :0.5Aa D. 0.25AA :0.25aa :0.5Aa
Câu 5: Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0,32AA + 0,56Aa + 0,12aa sau 4 thế hệ tự thụ rồi
1
cú 962 ht trng, 241 ht vng v 80 ht . Tớnh theo lớ thuyt, t l ht trng
F
1
ng hp v c hai cp gen trong tng s ht trng F
1
l
A. 3/16 B.1/8. C. 1/6. D. 3/8.
Cõu 13: Mt gen qui nh nhiu tớnh trng gi l
A.gen a hiu B.tng tỏc gen C.phõn li c lp D.hoỏn v gen
Cõu 14:Mt cõy cú kiu gen
Ab
aB
t th phn, tn s hoỏn v gen ca t bo sinh ht phn v t bo noón u
l 30%, thỡ con lai mang kiu gen
Ab
ab
sinh ra cú t l:
A. 4% B. 10% C. 10,5% D. 8%
Cõu 15:Nhng cn c no sau õy c s dng lp bn gen?
1. t bin lch bi. 4. t bin chuyn on NST.
2. t bin o on NST. 5. t bin mt on NST.
3. Tn s HVG.
A. 2, 3, 4. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 3, 4, 5.
Cõu 16:Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng v hin tng liờn kt gen?
A. Liờn kt gen (liờn kt hon ton) lm tng s xut hin bin d t hp.
B. Liờn kt gen (liờn kt hon ton) hn ch s xut hin bin d t hp.
C. S lng nhúm gen liờn kt ca mt loi thng bng s lng nhim sc th trong b nhim sc th
n bi ca loi ú.
D. Cỏc gen trờn cựng mt nhim sc th di truyn cựng nhau to thnh mt nhúm gen liờn kt.
2
mang gen bnh l bao nhiờu:
A. 2/3. B. 1/2. C. 1/8. D. 1/4.
Cõu 20: Sự khác nhau ADN trong và ngoài nhân ở tế bào nhân thực là:
1. ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN ngoài nhân có cấu trúc kép dạng vòng.
2. ADN trong nhân có số lợng nuclêôtit lớn hơn so với ADN ngoài nhân.
3. ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân.
4. ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong nhân có cấu trúc kép dạng vòng.
A. 1,2,3. B. 2,3,4. C. 1,2,4. D. 1,3,4.
Cõu 21: Ging lỳa A khi trng ng bng Bc b cho nng sut 8 tn/ha, vựng Trung b cho nng sut 6
tn/ ha, ng bng sụng Cu Long cho nng sut 10 tn/ha. Nhn xột no sau õy ỳng?
A. Ging lỳa A cú nhiu mc phn ng khỏc nhau v tớnh trng nng sut.
B. Kiu gen qui nh nng sut ca ging lỳa A cú mc phn ng rng.
C. iu kin khớ hu, th nhng... thay i ó lm cho kiu gen ca ging lỳa A thay i theo.
D. Nng sut thu c ging A hon ton do mụi trng sng qui nh.
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2
I
II
III
Nam bỡnh thng
Nam b bnh M
N bỡnh thng
N b bnh M
Trang 3/6 - Mã đề thi 518
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
Câu 22:Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A. Luôn theo chiều từ 5
’
Câu 26:Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng và số nuclêôtit
tương ứng như sau
Exon 1 Intron 1 Exon 2 Intron 2 Exon 3 Intron 3 Exon 4
60 66 60 66 60 66 60
Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là
A. 64. B. 80. C. 78. D. 79.
Câu 27:Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là:
A. Về cấu trúc của gen. B. Về khả năng phiên mã của gen.
C. Chức năng của prôtêin do gen tổng hợp. D. Về vị trí phân bố của gen.
Câu 28:Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (X*) thì sau 5 lần nhân đôi sẽ có bao
nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X bằng A−T:
A. 31. B. 15. C. 30. D. 63.
Câu 29:Dạng đột biến gen nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng
do gen đó tổng hợp là
A. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn đầu vùng mã hoá của gen.
B. Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ 3 đoạn cuối vùng mã hoá của gen.
C. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa vùng mã hoá của gen.
D. Thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối vùng mã hoá của gen.
Câu 30:Thành phần hoá học chủ yếu của NST là
A. ADN và prôtêin histon. B. ADN và glucoprôtêin.
C. ARN và prôtêin histon. D. ARN và glucoprôtêin.
Câu 31:Sự trao đổi chéo bất thường( không cân) giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm
phân I làm xuất hiện
A. đột biến lặp đoạn và mất đoạn NST. B. đột biến đảo đoạn và mất đoạn NST.
C. hoán vị gen. D. đột biến dị bội.
Câu 32:Số nhóm gen liên kết của một loài lưỡng bội là 8. Trong loài có thể xuất hiện tối đa bao nhiêu dạng
thể ba đơn, thể ba kép?
A. 16 và 120. B. 8 và 28 C. 4 và 6. D..8 và 16.
Câu 33:Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều
gì?
2
với cây F
1
D. Lai phân tích cây hoa đỏ F
2
Câu 37:Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kỳ
làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Nếu 2 người cùng có kiểu gen AaBbDd kết hôn thì xác suất đẻ con
da trắng là
A. 1/16 B. 1/64 C. 3/256 D. 9/128
Câu 38:P: ♀AaBbDd × ♂AabbDd (biết rằng một gen qui định một tính trạng, trội hoàn toàn).
Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội ở F
1
là bao nhiêu:
A.
3
32
B.
15
32
C.
27
64
D.
9
32
Câu 39:Biết AA: hoa đỏ; Aa: hoa hồng; aa: hoa trắng.B-: quả tròn; bb: quả dài.
Nếu các gen phân li độc lập thì phép lai AaBb × Aabb sẽ cho
A. 6 loại kiểu gen, 4 loại kiểu hình. B. 4 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình.
C. 6 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình. D. 6 loại kiểu gen, 9 loại kiểu hình.
Câu 40:Yếu tố nào sau đây không được xem là cơ sở để giải thích các định luật của Menđen?
GV Trần Văn Nam- Tổ Sinh Công Nghệ
A. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin
(êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron).
B. Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit amin
(intron).
C. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã.
D. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết
thúc.
Câu 47:Đặc điểm nào của mã di truyền chứng minh nguồn gốc thống nhất của sinh giới?
A. Tính liên tục. B. Tính thoái hoá. C. Tính phổ biến. D. Tính đặc hiệu.
Câu 48:NST ban đầu có kí hiệu các đoạn: ABCDEFHIKMN. Sau đột biến thành ABCDEFHIKIKMN. Hậu
quả đột biến này thường là
A. tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng. B. gây chết hoặc giảm sức sống.
C. làm giảm vật chất di truyền trong tế bào. D. ít ảnh hưởng tới sức sống của sinh vật.
Câu 49:Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn NST. C. Lặp đoạn NST. D. Chuyển đoạn NST.
Câu 50:Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Định luật phát sinh sinh vật của Miulơ và Hêcken ( Muller & Haeckel) có thể phát biểu là:
A. sự phát triển cá thể là rút gọn sự phát triển chủng loại.
B. sự phát triển chủng lọai là rút gọn sự phát triển cá thể.
C. Phát sinh của lòai phản ánh rút gọn sự phát triển cá thể.
D.Sự phát triển cá thể phản ánh rút gọn sự phát triển của loài.
Câu 52: Nhận xét nào sau đây đúng?
1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai đọan phát triển phôi thai.