Gián án Đề 3- thi thử đại học- Lời giải chi tiết - Pdf 80

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010-2011
Môn thi : TOÁN ; Khối : A
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm):
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2 2
1
x
y
x

=
+
(C)
1. Khảo sát hàm số.
2. Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB =
5
.
Câu II: (2 điểm)
1. Giải phương trình:
2cos5 .cos3 sin cos8 x x x x+ =
, (x ∈ R)
2. Giải hệ phương trình:
2
5 3
x y x y y
x y

+ + − =



A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
- 2x - 2my + m
2
- 24 = 0 có tâm I và
đường thẳng ∆: mx + 4y = 0. Tìm m biết đường thẳng ∆ cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt
A,B thỏa mãn diện tích tam giác IAB bằng 12.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d
1
:
1 1 1
2 1 1
x y z+ − −
= =

; d
2
:
1 2 1
1 1 2
x y z− − +
= =
và mặt phẳng (P): x - y - 2z + 3 = 0. Viết phương trình chính tắc của đường
thẳng ∆, biết ∆ nằm trên mặt phẳng (P) và ∆ cắt hai đường thẳng d
1
, d

….. Hết ….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ………………………………………………; Số báo danh: ………..
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM: 2010-2011
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
I-1
(1 điểm)
Tập xác định D = R\{- 1}
Sự biến thiên:
-Chiều biến thiên:
2
4
' 0,
( 1)
y x D
x
= > ∀ ∈
+
.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ∞; - 1) và (- 1 ; + ∞).
- Cực trị: Hàm số không có cực trị.
0,25
- Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và tiệm cận:
2 2 2 2
lim 2 ; lim 2
1 1
x x

x x
x x

-Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0;- 2)
- Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là giao điểm
hai tiệm cận I(- 1; 2).
0,25
I-2
(1 điểm)
Phương trình hoành độ giao điểm: 2x
2
+ mx + m + 2 = 0 , (x≠ - 1) (1) 0,25
d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt ⇔ PT(1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1 ⇔ m
2
- 8m - 16 > 0 (2)
0,25
Gọi A(x
1
; 2x
1
+ m) , B(x
2
; 2x
2
+ m. Ta có x
1
, x
2
là 2 nghiệm của PT(1).
Theo ĐL Viét ta có
1 2
1 2
2

- 8m - 20 = 0
⇔ m = 10 , m = - 2 ( Thỏa mãn (2))
KL: m = 10, m = - 2.
0,25
y
x
2
y=2
x= -1
-1
O
1
-2
II-1
(1 điểm)
PT ⇔ cos2x + cos8x + sinx = cos8x
0,25
⇔ 1- 2sin
2
x + sinx = 0
0,25
⇔ sinx = 1 v
1
sin
2
x = −

0,25

7

0,25
Từ PT(4) ⇔ y = 0 v 5y = 4x
Với y = 0 thế vào PT(2) ta có x = 9 (Không thỏa mãn đk (3))
0,25
Với 5y = 4x thế vào PT(2) ta có
2 3 1x x x+ = ⇔ =
KL: HPT có 1 nghiệm
4
( ; ) 1;
5
x y
 
=
 ÷
 
0,25
III
(1 điểm)
Diện tích
ln8
ln3
1
x
S e dx= +

; Đặt
2 2
1 1 1
x x x
t e t e e t= + ⇔ = + ⇒ = −

0,25
=
3
1 3
2 ln 2 ln
2
1 2
t
t
t

 
 
+ = +
 ÷
 ÷
+
 
 
(đvdt)
0,25
IV
(1 điểm)
Từ giả thiết AC =
2 3a
; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung điểm O của mỗi
đường chéo.Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO =
3a
; BO = a , do đó
·

D
S
ABC ABO
S OAOB a

= = =
;
đường cao của hình chóp
2
a
SO =
.
Thể tích khối chóp S.ABCD:
3
.
1 3
.
3 3
D DS ABC ABC
a
V S SO= =
0,25
0,25
S
A
B
K
H
C
O

3 2
2
2
(3 2)
4
2
1
4
t t
t t
t
P
t
t
t

− −
≥ =

− +
0,25
Xét hàm số
2 2
2
4
( ) ; '( ) ;
2 ( 2)
t t t
f t f t
t t

0,25
Gọi H là trung điểm của dây cung AB.
Ta có IH là đường cao của tam giác IAB.
IH =
2 2
| 4 | | 5 |
( , )
16 16
m m m
d I
m m
+
∆ = =
+ +
0,25
2
2 2
2
2
(5 ) 20
25
16
16
m
AH IA IH
m
m
= − = − =
+
+

∩ (P) suy ra B(2; 3; 1)
0,25
Đường thẳng ∆ thỏa mãn bài toán đi qua A và B.
0,25
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là
(1;3; 1)u = −
r
0,25
Phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ là:
1 2
1 3 1
x y z− −
= =

0,25
VII.a
(1 điểm)
Điều kiện: x> 0 ; BPT ⇔
2
2 2
4log 2log
2 20 0
x x
x+ − ≤
0,25
Đặt
2
logt x=
. Khi đó
2

≤ 1 ⇔
1
2
2
x≤ ≤
0,25
I
A
B

H
5
VI.b- 1
(1 điểm)
Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT:
- - 2 0
2 - 5 0
x y
x y
=


+ =

⇔ A(3; 1)
0,25
Gọi B(b; b- 2) ∈ AB, C(5- 2c; c) ∈ AC 0,25
Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên
3 5 2 9
1 2 6

Phương trình mặt phẳng (P): ax + by + cz + 2b = 0.
Đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1; 3; 0) và có một vectơ chỉ phương
(1;1;4)u =
r
0,25
Từ giả thiết ta có
2 2 2
. 4 0
/ /( ) (1)
| 5 |
4
( ;( )) 4 (2)

n u a b c
P
a b
d A P
a b c

= + + =




+
 
=
=



0,25
Khi đó
2 2
1 1
;
a bi
z a bi
z a bi a b

= − = =
+ +
0,25
Khi đó phương trình
2 2
25 25( )
8 6 8 6
a bi
z i a bi i
z a b

+ = − ⇔ − + = −
+
0,25

2 2 2 2
2 2 2 2
( 25) 8( ) (1)
(2)
( 25) 6( )


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status