Bài giảng Tiết 51 Kinh tế Đồng Nai - Pdf 81

Bửu Long
KINH T NG Ế ĐỒ
NAI
Tiết 51 – bài : 43
GV: Đoàn Luyến
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Nhận xét tình hình dân số Đồng Nai qua
các năm. Giải thích vì sao dân số Đồng Nai tăng
nhanh ?

- Dân số tăng nhanh từ 1976- 2005
- Tăng tự nhiên và tăng cơ học
Trả lời
I. ĐẶC ĐiỂM CHUNG
KHU VỰC
I
KHU VỰC
II
KHU VỰC
III
Năm 1990 50 29 21
Năm 2005 15 57 28
-
Kinh tế tăng trưởng nhanh
-
Cơ cấu chuyển dịch theo hướng giảm dần tỷ trọng
Nông-lâm-ngư
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Cơng nghiệp
? Dựa vào bi u đ em ể ồ hãy cho bi t vò trí ế
của ngành công nghiệp trong nền kinh tế

CÔNG TY PHÁT TRIỂN KCN
BIÊN HÒA
Long Bình Tân, TP Biên
Hòa, ĐN
VI. Khu Công Nghiệp
Dệt May Nhơn Trạch
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ
VINATEX - TÂN TẠO
Xã Phước An, H.Nhơn
Trạch, ĐN
VII. Khu Công Nghiệp
Định Quán
CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ
TẦNG KCN ĐỊNH QUÁN
Xã La Ngà, H.Định Quán,
Đồng Nai
VIII. Khu Công Nghiệp
Gò Dầu
CÔNG TY PHÁT TRIỂN KCN
BIÊN HÒA
Xã Phước Thái, H.Long
Thành, Đồng Nai
IX. Khu Công Nghiệp
Hố Nai
CÔNG TY CP KCN HỐ NAI
Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom,
Đồng Nai
X. Khu Công Nghiệp
Long Khánh
CÔNG TY CAO SU ĐỒNG

MẠI & ĐẦU TƯ LỘC KHANG
Xã Hiệp Phú, H.Nhơn Trạch,
Đồng Nai
XVI. Khu Công Nghiệp
Nhơn Trạch 2 - Nhơn Phú
CÔNG TY CP THẢO ĐIỀN
Xã Phú Hội, H.Nhơn Trạch,
Đồng Nai
XVII. Khu Công Nghiệp
Nhơn Trạch 3
CÔNG TNHH MỘT THÀNH
VIÊN TÍN NGHĨA
Xã Hiệp Phước, H.Nhơn
Trạch, Đồng Nai
XVIII. Khu Công Nghiệp
Nhơn Trạch 5
TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ & KHU
CNVN
Xã Long Tân, H.Nhơn
Trạch, Đồng Nai
XXI. Khu Công Nghiệp
Sông Mây
CÔNG TY LD PHÁT TRIỂN KCN
SÔNG MÂY
Đường 767, X.Bắc Sơn,
H.Trảng Bom, Đồng Nai
XXII. Khu Công
Nghiệp Tam Phước
CÔNG TNHH MỘT THÀNH VIÊN

P.Long Bình, TP Biên Hòa,
Đồng Nai
XIX. Khu Công Nghiệp
Nhơn Trạch 6
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH
VIÊN TÍN NGHĨA
Xã Long Thọ, H.Nhơn
Trạch, Đồng Nai
XX. Khu Công Nghiệp
Ông Kèo
CÔNG TNHH MỘT THÀNH VIÊN
TÍN NGHĨA
96 Quốc Lộ 1, TP Biên Hòa,
Đồng Nai

2. Nông nghiệp
a/ Nông nghiệp
b/ Lâm nghiệp
c/ Ngư nghiệp
ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM CỦA TỈNH ĐỒNG NAI
Vật nuôi 1976 1990 2005
Trâu, bò 22.315 49.531 92.672
Heo, dê 64.364 152.483 1.176.232
Gia cầm 598.000 2.434.000 5.166.000
Tổng diện tích 589.473 ha.
Diện tích đất nông nghiệp
302.845 ha.
Diện tích đất lâm nghiệp
179.807 ha.
Diện tích đất chuyên dung


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status