Bài giảng Tiết 67 Phân số bằng nhau - Pdf 81

Trường PTDT Nội Trú Giáo viên: Trần Hữu Tường
Ngày soạn: 21.01.2010 Toán 6
Ngày dạy: 23.01.2010 Tiết 70
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.
2. Kỹ năng:
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: Phấn màu, bảng phụ ghi sẳn đề các bài tập.
- Đối với học sinh: Chuẩn bị 2 tấm bìa hình chữ nhật có kích thước bằng
nhau, chia đều thành các phần bằng nhau và tô màu theo hướng dẫn của
tiết trước.
III. Tổ chức hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Tổ chức tình huống học tập (12’)
* Kiểm tra bài cũ:
HS1: Em hãy nêu khái niệm về phân ?
Làm bài tập sau:
Trong các cách viết sau đây, cách viết
nào cho ta phân số:
a/
3
5
b/
0,25
7−
c/

GV: Em có nhận xét gì về phần tô màu
của 2 tấm bìa trên?
HS: Phần tô màu của hai tấm bìa bằng
nhau.
GV: Ta nói
1
3
tấm bìa bằng
2
6
tấm bìa, hay
1 2
3 6
=
, đó là kiến thức các em đã học ở tiểu
học. Nhưng đối với các phân số có tử và mẫu
là các số nguyên, ví dụ:
3
5

4
7

làm thế nào
để biết hai phân số này có bằng nhau hay
không? Hôm nay ta học qua bài : “Phân số
bằng nhau”
* Hoạt động 2: Định nghĩa (18’)
GV: Trở lại ví dụ trên
1 2

b d
=
nếu a.d = b.c
GV: Đó là nội dung của định nghĩa hai phân số
bằng nhau. Em hãy phát biểu định nghĩa?
HS: Phát biểu định nghĩa SGK.
GV: Em hãy cho một ví dụ về hai phân số bằng
1. Định nghĩa:
* Phân số
a
b
bằng phân số
c
d
nếu
a.d = b.c.
211
Trường PTDT Nội Trú Giáo viên: Trần Hữu Tường
nhau?
HS:
5 6
10 12
=
GV: Em hãy nhận xét ví dụ bạn vừa nêu và giải
thích vì sao?
HS: Đúng,
5 6
10 12
=
vì 5.12 = 6.10.

5



4
7

vì: 3.7

(-4).5
-Làm bài ?1
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a/
1
4

3
12
; b/
2
3

6
8
c/
3
5


9

3
5



4
7

vì: 3.7

(-4).5
Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết:
x 21
4 28
= Giải:
Vì :
x 21
4 28
=
Nên: x. 28 = 4.21
=> x =
4.21
28
= 3
212
Trường PTDT Nội Trú Giáo viên: Trần Hữu Tường
a/

trống sau đây:
a/
3 3
4 4

=
; b/
4 12
5 15

=


c/
5 10
7 14
=
− −
; d/
2 6
3 9

=
* Hoạt động 5: Củng cố - Hướng dẫn về nhà (3’)
- Làm bài tập 6a/8 SGK
- Làm bài tập 7a,b/8 SGK
* Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa.
- Làm bài tập 6b; 7c,d; 8; 9; 10 / 8,9 SGK
- Làm bài tập 9 -> 16 / 4 SBT.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status