Tài liệu Giáo á ĐS 8 Tuần 20 - T23(Chuẩn) - Pdf 81

Ngày soạn: 20 / 12 / 2010
Tuần 20
Chương III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Tiết 41
MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I. MỤC TIÊU
- Hs hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ có liên quan.
- Biết sử dụng thuật ngữ để diễn đạt bài giải sau này.
- Hs hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen với khái niệm hai phương
trình tương đương.
II. CHU Ẩ N B Ị
Gv: SGK, Phấn màu.
Hs: Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số.
III. HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Tìm x , biết: 2x + 5 = 3(x -1) + 2
- Nhận xét bài làm và giới thiệu phương trình vế trái, vế phải, ẩn.

Bài mới
Hoạt động 2: Phương trình một ẩn
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Hãy cho VD về phương
trình:
- Với ẩn y
- Với ẩn u
- Khi x = 6 Tính mỗi vế
của phương trình
2x +5 = 3(x-1) +2
?3 Cho phương trình
2(x+2) -7 = 3 –x
a/ x = -2 có thỏa mãn

2(2+2) -7 = 3 –2

1 = 1(đúng)
x = -2 thỏa mãn phương
trình,
x = -2 có là một nghiệm
của phương trình
Một phương trình với ẩn x
có dạng A(x) =B(x), trong
đó vế trái A(x) và vế phải
B(x).
VD: 3x + 5 =0 là phương
trình với ẩn x.
Chú ý (SGK)
a/ Hệ thức x = m (với m là
một số nào đó) cũng là một
phương trình. Phương trình
này chỉ rõ rằng m là
nghiệm duy nhất của nó.
b/ Một phương trình cò thể
có 1 nghiệm, 2 nghiệm,3
nghiệm …… nhưng cũng
có thể không có nghiệm
nào hoặc là có vô số
nghiệm. Phương trình
không có nghiệm gọi là
phương trình vô nghiệm.
79
Hoạt động 3: Giải phương trình
Gv: Yêu cầu hs đọc sgk và

Hs: Giải phương trình theo
nhóm:
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
a/ 2x = 4 có S
1
={2}
b/ x-2 = 0 có S
2
={2}
Hs: S
1
= S
2
Hs: Hai phương trình có
cùng một tập hợp nghiệm
là hai phương trình tương
đương
Hs: Lấy ví dụ
Hai phương trình có cùng
một tập hợp nghiệm là hai
phương trình tương đương.
Kí hiệu: Để chỉ hai phương
trình tương đương ta dùng
kí hiệu

Ví dụ: 2x = 4

x-2 = 0
3x = 0

- pt bậc nhất một ẩn là gì ?
- Cho thêm ví dụ về pt bậc
nhất một ẩn
Gv : Hình thành định nghĩa
HS làm VD
Hs: Lắng nghe và trả lời:
Pt bậc nhất một ẩn là pt có
một ẩn, số mũ của ẩn là 1
Hs: Lấy thêm ví dụ

Ví dụ: 2x -1 = 0
3x – 5 = 0

1
5 0
5
y − =
Định nghĩa (sgk)
Hoạt động 3: Hai qui tắc biến đổi phương trình
- Nhắc lại các qui tắc trong
đẳng thức số
Gv: Nhận xét
- Áp dụng quy tắc giải các
phương trình
a, x – 4 = 0
b,
3
4
+ x = 0
c, 0,5 – x = 0

Gv: Yêu cầu làm ?2 .
Giải pt sau:
a/
1
2
x
= −
b/ 0,1x = 1,5
c/ -2,5 x = 10
Gv: Yêu cầu nhận xét
Hs: Thảo luận nhóm
- Đại diện lên trình bày
a/
1
2
x
= −

2. ( 1).2
2
x
= −
⇔ x= -2
b/ 0,1x = 1,5 ⇔ x =
1,5
0,1
⇔ x = 15
c/ -2,5 x = 10 ⇔ x =
10
2,5−

a

Hs: Áp dụng giải pt
- 0,5x + 2,4 = 0

-0,5x = -2,4

x=
2,4 24
0,5 5

=


Vậy tập nghiệm của pt là:
s =
24
5
 
 
 
Ví dụ: Giải phương trình
a/ 3x -5 =0


3x = 5



x =

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại định nghĩa và cách giải.
- Làm hoàn chỉnh các BT 6 đến 9 trang 10.
- Đọc trước bài phương trình đua được về dạng ax + b =0.
82
Ngày soạn: 2 / 1 / 2011
Tuần 21
Tiết 43 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
I. MỤC TIÊU
- Nắm vững kiến thức giải các pt mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và
phép thu gọn có thể đua chúng về dạng pt bậc nhất.
- Rèn luyện tính chính xác khi chuyển vế , đổi dấu.
II. CHUẨN BỊ
Gv: SGK,Phấn màu.
Hs: Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn, bỏ ngoặc.
III. HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y H Ọ C
Hoạt động 1: Kiểm tra
Giải phương trình sau:
2x – ( 2 – 5x) = 4(x +3 )
Hoạt động 2: Cách giải
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
Gv: Vào bài từ bài kiểm
tra trên
Gv: Cho hs giải phương
trình sau:

5 2 5 3
1
3 2
x x

Ví dụ 2: Giải phương trình
b/
5 2 5 3
1
3 2
x x
x
− −
+ = +

(5x-2).2+x.6=1.6+(5–3x).3

10x - 4 + 6x= 6 + 15 – 9x

16 x + 9x = 21 + 4

25x = 25

x = 1
vậy tập nghiệm S = { 1}
Hoạt động 3: Áp dụng
Gv: Áp dụng qui tắc gì sẽ
không còn mẫu
Qui tắc nhân với một số
Ví dụ 3
Giải phương trình
2
(3 1)( 2) 2 1 11
3 2 2
x x x− + +

và ví dụ 6
- Nhận xét hệ số của x


chú ý
Hs: Làm theo nhóm đại
diện lên bảng chữa
- Cho Hs làm sau đó
- Tử ở vế trái giống nhau
- Ta đặt nhân tử chung
- Nhân hai vế của pt với
6
4
Hs: Lắng nghe
Hs: Giải pt

2
(3 1)( 2).2 (2 1).3 11.3x x x
− + − + =

6x
2
+12x–2x – 4-6x
2
-
3=33

10x = 33 +4+3

10 x = 40


x = 4
Ví dụ 5: Giải phương trình
x+1 = x – 1

x – x = - 1 – 1

0x = -2
Phương trình vô nghiệm
Ví dụ 6: Giải phương trình
x+1= x +1

x-x = 1 – 1

0x =0
phương trình nghiệm đúng với
mọi x.
Hoạt động 4: Củng cố - Hướng dẫn
- Nhắc lại nội dung bài .
- Làm hoàn chỉnh các BT 10 đến 18 trang 13,14.
- Chuẩn bị phần luyện tập.
84


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status