CHƯƠNG II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LOGARIT
Ngày soạn 23/09/2009
Số Tiết PPCT : 21;22 LUỸ THỪA - BÀI TẬP
I.Mục tiêu :
1/Về kiến thức:+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và
luỹ thừa của một số thực dương .
+Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và
luỹ thừa với số mũ thực .
2/Về kỹ năng : + Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh các biểu thức có
chứa luỹ thừa .
3/Về tư duy và thái độ :+Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng khái niệm luỹ thừa với
số mũ thực.
+Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng , khái quát hoá .
II .Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+Giáo viên : Giáo án , bảng phụ , phiếu học tập .
+Học sinh :SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học ở cấp 2 .
III.Phương pháp :
+Phối hợp nhiều phương pháp nhằm phát huy tính tích cực của học sinh
+Phương pháp chủ đạo : Gợi mở nêu vấn đề .
IV.Tiến trình bài học :
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
)7(
′
Câu hỏi 1 : Tính
( )
2008
3
5
1;
3
và đồ thị của
hàm số y = x
4
và đường
thẳng y = b
CH1:Dựa vào đồ thị biện
luận theo b số nghiệm của
pt x
3
= b và x
4
= b ?
-GV nêu dạng đồ thị hàm
Dựa vào đồ thị hs trả lời
x
3
= b (1)
Với mọi b thuộc R thì pt
(1) luôn có nghiệm duy
nhất
x
4
=b (2)
Nếu b<0 thì pt (2) vô
nghiêm
Nếu b = 0 thì pt (2) có
nghiệm duy nhất x = 0
Nếu b>0 thì pt (2) có 2
∈
N
nm
aa .
=? (1)
n
m
a
a
=? (2)
0
a
=?
Câu hỏi 2 :Nếu m<n thì công
thức (2) còn đúng không ?
Ví dụ : Tính
500
2
2
2
?
-Giáo viên dẫn dắt đến công
thức :
n
n
a
a
1
=
−
n
m
a
a
a
−
=
1
0
=
a
498
2
1
,
498
2
−
+A = - 2
+Nhận phiếu học tập số 1 và
trả lời.
I.Khái niện luỹ thừa :
1.Luỹ thừa với số mũ
nguyên :
Cho n là số nguyên dương.Với a
≠
0
( )
5
3
5
2:8.
2
1
−
−
−
−
=
A
42
aaa
= b, với n
≥
2 được gọi là
căn bậc n của b
CH1: Có bao nhiêu căn bậc
lẻ của b ?
CH2: Có bao nhiêu căn bậc
chẵn của b ?
-GV tổng hợp các trường
hợp. Chú ý cách kí hiệu
Ví dụ : Tính
43
16;8
−
?
CH3: Từ định nghĩa chứng
minh :
nn
ba.
=
.
n
a b
-Đưa ra các tính chất căn
bậc n .
-Ví dụ : Rút gọn biểu thức
a)
55
27.9
n
b
Với n chẵn và b<0: Không tồn tại
căn bậc n của b;
Với n chẵn và b=0: Có một căn
bậc n của b là số 0;
Với n chẵn và b>0: Có hai căn
trái dấu, kí hiệu giá trị dương là
n
b
, còn giá trị âm là
n
b
−
.
b)Tính chất căn bậc n :
( )
nkk
n
n
n
m
m
n
n
n
n
nnn
aan
a
2,
≥∈
nN
n m
a
luôn xác
định .Từ đó GV hình thành
khái niệm luỹ thừa với số
mũ hữu tỉ.
-Ví dụ : Tính
( )
3
2
4
1
27;
16
1
−
?
-Phát phiếu học tập số 2
cho học sinh thảo luận
Học sinh giải ví dụ
′
Cho a>0,
α
là số vô tỉ đều
tồn tại dãy số hữu tỉ (r
n
) có
giới hạn là
α
và dãy (
n
r
a
)
có giới hạn không phụ
thuộc vào việc chọn dãy số
(r
n
). Từ đó đưa ra định
nghĩa.
Học sinh theo dõi và ghi
chép.
5.Luỹ thừa với số mũ vô tỉ:
SGK
Chú ý: 1
α
= 1,
α
∈
a a
α β
>
kck
α β
<
HĐTP2: Giải các ví dụ:
4.Củng cố: (
01
′
)
+Khái niệm:
•
α
nguyên dương ,
α
a
có nghĩa
∀
a.
•
−
Ζ∈
α
hoặc
α
= 0 ,
α
a
có nghĩa
+
=
−−
−−
A
Phiếu học tập2:
Tính giá trị biểu thức:
2
1
2
1
4
3
4
3
4
3
4
3
)).((
ba
baba
B
−
+−
=
với a > 0,b > 0,
ba
≠
cho vd minh hoạ?.
- Giáo viên cho học sinh cách
tìm txđ của hàm số luỹ thừa
cho ở vd ;α bất kỳ .
-Kiểm tra , chỉnh sửa
Trả lời.
- Phát hiện tri thức mới
- Ghi bài
Giải vd
I)Khái niệm :
Hàm số
y x ,
α
= α∈
R ; được gọi
là hàm số luỹ thừa
Vd :
1
2 3 3.
3
y x ,y x ,y x ,y x
−
= = = =
* Chú ý
Tập xác định của hàm số luỹ thừa
2
y x=
tuỳ thuộc vào giá trị của
α
-
thức tính đạo hàm của hàm
số hợp
( )
y u
α
=
- Cho vd khắc sâu kiến thức
cho hàm số
- Theo dõi , chình sữa
Trả lời kiến thức cũ
- ghi bài
- ghi bài
- chú ý
- làm vd
II) Đạo hàm cuả hàm số luỹ thừa
( )
R;x 0α∈ >
Vd3:
4 4 1
( 1)
3 3 3
4 4
(x )' x x
3 3
−
= =
( )
( )
'
4
= − + −
Hoạt động 3: Khảo sát hàm số luỹ thừa
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của sinh Nội dung ghi bảng
15’ - Giáo viên nói sơ qua khái
niệm tập khảo sát
- Hãy nêu lại các bước khảo
sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số bất kỳ
- Chỉnh sửa
- Chia lớp thành 2 nhóm gọi
đại diện lên khảo sát hàm số :
y x
α
=
ứng với<0,x>0
- Sau đó giáo viên chỉnh sửa ,
tóm gọn vào nội dung bảng
phụ.
- H: em có nhận xét gì về đồ
thị của hàm số
y x
α
=
- Giới thiệu đồ thị của một số
thường gặp :
- Chú ý
- Trả lời các kiến thức
cũ
- Đại diện 2 nhóm lên
3
2
1
y x ,y ,y x
x
π
= = =
-Hoạt động HS Vd3 SGK,
sau đó cho VD yêu cầu học
sinh khảo sát
-Học sinh lên bảng giải
- Hãy nêu các tính chất của
hàm số luỹ thừa trên
( )
0;
+∞
- Dựa vào nội dung bảng phụ
-Nắm lại các baì làm
khảo sát
-Theo dõi cho ý kiến
nhận xét
-Nêu tính chất
- Nhận xét
Vd : Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thi hàm số
2
3
y x
−
=
trục tung
BBT : x -
∞
+
∞
'
y
-
y +
∞
0
Đồ thị:
4) Củng cố
- Nhắc lại các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
y x
α
=
và các hàm số của nó .
-Kiểm tra lại sự tiếp thu kiến thức qua bài học .
- Khảo sát sự biến thiên và đồ thị hàm số
5
3
y x=
5> Dặn dò : - Học lý thuyết
- Làm các bài tập
1 5/ 60,61→
V) Phụ lục
- Bảng phụ 1:
lim x , lim x 0
+
α α
→+∞
→
= +∞ =
Tiệm cận:
Trục Ox là tiệm cận ngang
Trục Oy là tiệm cận đứng của đồ thị.
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
47
3. Bảng biến thiên:
x 0 +∞
y’ +
y +∞
0
3. Bảng biến thiên:
x 0 +∞
y’ -
y +∞
0
4. Đồ thị (H.28 với α > 0) 4. Đồ thị (H.28 với α < 0)
- Bảng phụ 2:
* Đồ thị (H.30)
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số luỹ thừa y = x
α
trên khoảng (0 ; +∞)
α > 0 α < 0
Đạo hàm
= − +
b)
2
y (2 x)= −
Ngày soạn: 25/9/2009 BÀI TẬP HÀM SỐ LUỸ THỪA
Số tiết PPCT 24
I. MỤC TIÊU
1/Về kiến thức:
- Củng cố khắc sâu :
+Tập xác định của hàm số luỹ thừa
+Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa
+Các bước khảo sát hàm số luỹ thừa
2/ Về kỹ năng :
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
48
- Thành thạo các dạng toán :
+Tìm tập xác định
+Tính đạo hàm
+Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số luỹ thừa
3/Về tư duy ,thái độ
- Cẩn thận ,chính xác
II. CHUẨN BỊ
-Giáo viên: giáo án
-Học sinh : làm các bài tập
III. PHƯƠNG PHÁP
*Hỏi đáp: nêu và giải quyết vấn đề
IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp (2’ )
2/ Kiểm tra bài cũ ( 8’ )
Hãy nêu khái niệm hàm số luỹ thừa ? Cho biết tập xác định của hàm số luỹ thừa ?
các trường hợp của α
-Trả lời
-Lớp theo dõi bổ sung
1/
60
Tìm tập xác định của các hàm số:
a) y=
1
3
(1 )x
−
−
TXĐ : D=
( )
;1−∞
b) y=
( )
3
2
5
2 x−
TXĐ :D=
( )
2; 2 −
c) y=
( )
2
2
1x
−
2 1x x− +
y’=
( )
( )
2
2
3
1
4 1 2 1
3
x x x
−
− − +
b)y=
( )
2
3 1x
π
+
, y’=
( )
1
2
3
3 1
2
x
π
π
−
>0 trên khoảng (0; +
∞
) nên h/s
đồng biến
. Giới hạn :
0
lim 0 ; lim y= +
x x
y
→ →+∞
= ∞
. BBT
x 0 +
∞
y’ +
y +
∞
0
Đồ thị :
b) y = x
-3
* TXĐ :D=R\ { 0}
*Sự biến thiên :
- y’ =
4
3
x
−
- y’<0 trên TXĐ nên h/s nghịch biến trên
-
∞
0
Đồ thị :
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
50
Hàm số đã cho là hàm số lẻ nên đồ thị đối
xứng qua gốc toạ độ
4/ Củng cố : 5’
- Phát phiếu học tập để kiếm tra lại mức độ hiểu bài của h/s.
5/ Dặn dò :
. Học bài
. Làm các bài tập còn lại Sgk
V. PHỤC LỤC
. Phiếu học tập
. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số :
1/ y=x
-4
2./ y=
2
x
π
Ngày soạn: 26/9/2009
Số tiết PPCT : 25;26 LOGARIT
I. Mục đđích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit thập phân,
logarit tự nhiên.
- Kỹ năng: biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản, biết tính logarit
thập phân, logarit tự nhiên.
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng
a
α
= b được gọi là logarit cơ số a của b và ký hiệu là log
a
b.
Ta có : α = log
a
b ⇔ a
α
= b.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 62) để Hs hiểu rõ định
nghĩa vừa nêu.
Hoạt động 2 :
Yêu cầu Hs
a/ Tính các logarit :
1
2
log 4
và
3
1
log
27
b/ Hãy tìm x: 3
x
= 0 ; 2
y
= - 3.
* Từ đó có chú ý : Không có logarit của số âm và số 0.
2. Tính chất :
và
5
1
log
3
1
25
÷
.
II. CÁC QUY TẮC TÍNH LOGARIT.
Hoạt động 5 :
Cho b
1
= 2
3
, b
2
= 2
5
. Hãy tính log
2
b
1
+ log
2
b
2
; log
log
a
(b
1
.b
2
…b
n
) = log
a
b
1
+ log
a
b
2
+… + log
a
b
n
(a, b
1
, b
2
,…, b
n
> 0, và a ≠ 1)
Hoạt động 6 :
Hãy tính :
1 1 1
b
b
. So sánh các kết quả.
Thảo luận nhóm để :
+ Tính các logarit :
1
2
log 4
và
3
1
log
27
+ Tìm x: 3
x
= 0 ; 2
y
= - 3.
Thảo luận nhóm để chứng minh các
tính chất trên. (Dựa vào định nghĩa)
Thảo luận nhóm để tính :
1 1 1
2 2 2
1 3
log 2 2log log
3 8
+ +
.
Thảo luận nhóm để tính :
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
định lý vừa nêu.
3. Logarit của một luỹ thừa.
Định lý 4 :
Cho hai số dương a, b với a ≠ 1, ∀ α ta có:
log
a
b
α
= α.log
a
b.
và log
a
n
b
=
n
1
.log
a
b
Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 5 trang 63 để Hs hiểu
rõ hơn định lý vừa nêu.
III. ĐỔI CƠ SỐ.
Hoạt động 8 :
Cho a = 4 ; b = 64 ; c = 2. Hãy tính : log
a
b; log
c
log
log
1
=
1
log log
a
b b
a
α
α
=
.
Gv giới thiệu với Hs cm SGK, trang 66, giúp Hs hiểu rõ định
lý vừa nêu.
IV. VÍ DỤ ÁP DỤNG.
Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7, 8, 9 (SGK, trang 66, 67) để
Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
V. LOGARIT THẬP PHÂN . LOGARIT TỰ NHIÊN.
Gv giới thiệu nội dung sau :
1. Logarit thập phân:
Logarit thập phân là logarit cơ số 10.
Ký hiệu: lgx (đọc là lốc của x)
+ log
2
b
1
– log
2
b
n→+ ∞
+
n
n
1
1
).
∀ x > 0 ta có lnx =
e
x
lg
lg
.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 68.
Ngày soạn: 26/09/2009
Số tiết PPCT 27 LUYỆN TẬP: LƠGARIT
I) Mục tiêu:
1) Về kiến thức :
- Giúp HS hệ thống lại kiến thức đã học về lơgarit trên cơ sở đó áp dụng vào giải các bài
tậpcụ thể
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào việc giải bài tập cho HS
4
3) Bài mới:
Họat động 1: Giúp học sinh nắm lại công thức về Lôgarit
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV yêu cầu HS nhắc lại các
công thức lôgarit
HS tính giá trị A, B
HS
-
a
log b
a = b
-
a 1 2 a 1 a 2
log (b b ) = log b + log b
-
1
a a 1 a 2
2
b
log = log b - log b
b
-
a a
log b = log b
α
α
-
c
a
GV cho HS nhận dạng công
thức và yêu cầu HS đưa ra
cách giải
GV nhận xét và sửa chữa
GV cho HS làm phiếu học
tập số 1
HS áp dụng công thức và trình
bày lên bảng
HS trao đổi thảo luận nêu kết quả
1) A =
4
3
2) x = 512
3) x =
11
7
Bài1
a)
-3
2 2
1
log = log 2 = -3
8
b)
1
4
-1
log 2 =
2
c)
log 27
3
4 = 2 = 9
Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng tư duy của HS qua các bài tập nâng cao
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV cho HS nhắc lại tính
chất của lũy thừa với số mũ
thực
GV gọi HS trình bày cách
giải
- a >1,
a > a
α β
⇔ α > β
- a < 1,
a > a
α β
⇔ α < β
HS trình bày lời giải
a) Đặt
3
log 5
=
α
,
7
log 4
=
β
Ta có
2
log 10
và
5
log 30
GV gọi HS nhắc lại công
thức đổi cơ số của lôgarit
GV yêu cầu HS tính
3
log 5
theo C từ đó suy ra kết quả
GV cho HS trả lời phiếu
học tập số 2 và nhận xét
đánh giá
HS
c
a
c
log b
log b =
log a
HS áp dụng
3 3
25
3 3
log 15 1 + log 5
log 15 = =
log 25 2log 5
HS sinh trình bày lời giải lên
C
⇒
Vậy
25
log 15
=
1
2(1 - C)
4) Củng cố :
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
56
- Nhắc lại cách sử dụng công thức để tính giá trị biểu thức
- So sánh hai lôgarit
5) Bài tập về nhà :
a) Tính B =
2
1
2
log 8
b) Cho
7
log 25
=
α
và
2
log 5
=
β
. Tính
(1 + 4a)
2
C) M = 2(1 + 4a) D) M = 2a
Ngày soạn: 26/09/2009
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
57
Số tiết PPCT 28;29 HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LOGARIT
I. Mục đđích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ, khái niệm
hàm số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit.
- Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ
đơn giản. Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số logarit
đơn giản.
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng
động, sáng tạo trong q trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đó
hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội.
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong q trình suy nghĩ.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt đđộng của Gv Hoạt đđộng của Hs
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2, 3 (SGK, trang 70) để Hs hiểu
rõ bài tốn “lãi kép”, sự phân rã của các chất phóng xạ được
biểu diễn bằng cơng thức
0
1
( )
2
t
3
x
; y =
3
5
x
; y = x
-4
; 4
–x
.
2. Đạo hàm của hàm số mũ.
Định lý 1:
Hàm số y = e
x
có đạo hàm tại mọi x và: (e
x
)’ = e
x
.
Đối với hàm số hợp, ta có : (e
u
)’ = u’e
u
.
Gv chứng minh cho Hs hiểu được định lý vừa nêu.
Định lý 2:
Hàm số y = a
x
có đạo hàm tại mọi x và: (a
, a > 1 y = a
x
, 0 < a < 1
1. Tập xác định: R
2. Sự biến thiên:
y’ = (a
x
)’ = a
x
lna > 0 ∀ x.
Giới hạn đặc biệt :
lim 0
x
x
a
→− ∞
=
;
lim
x
x
a
→+ ∞
= + ∞
Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang.
3. Bảng biến thiên:
x
- ∞ 0 1 + ∞
y’ +
x
- ∞ 0 1 + ∞
y’ +
y
+ ∞
1
a
0
4. Đồ thị: (SGK, trang 73)
Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ y = a
x
(a > 0, a ≠ 1) :
Tập xác định
(- ∞; + ∞)
Đạo hàm y’ = (a
x
)’ = a
x
lna
Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến.
0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến.
Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang.
Đồ thị Đi qua điểm (0; 1) và (1; a), nằm phía trên trục hoành.
(y = a
x
> 0, ∀ x. ∈ R.
II. HÀM SỐ LOGARIT.
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
1. Định nghĩa:
Yêu cầu Hs tìm đạo hàm của hàm số:
2
ln( 1 )y x x= + +
3. Khảo sát hàm số logarit:
Thảo luận nhóm để tính đạo hàm của hàm số:
2
ln( 1 )y x x= + +
.
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
59
Gv gii thiu vi Hs bng kho sỏt sau:
log
a
x, a > 1 log
a
x, 0 < a < 1
1. Tp xỏc nh: (0; + )
2. S bin thiờn:
y = (log
a
x) =
1
lnx a
> 0 x. > 0
Gii hn c bit :
0
lim log
a
x
Gii hn c bit :
0
lim log
a
x
x
+
= +
;
lim log
a
x
x
+
=
Tim cn: trc Oy l tim cn ng.
3. Bng bin thiờn:
x
0 a 1 +
y +
y
+
1
0
-
4. th: (SGK, trang 76)
Gv gii thiu vi Hs bng túm tt cỏc tớnh cht ca hm s y = log
(SGK, trang 76, H35, 36) Hs hiu rừ hn v
hỡnh dng th ca hm s m v hm s logarit,
v s liờn h gia chỳng.
Hot ng 3 :
Sau khi quan sỏt th ca cỏc hm s va gii
thiu, Gv yờu cu Hs hóy tỡm mi liờn h gia
chỳng.
T ú Gv a ra nhn xột m Hs va phỏt hin
ra : th ca cỏc hm s y = a
x
v y = log
a
x
(a > 0, a 1) i xng vi nhau qua ng thng y
= x.
Gv gii thiu vi Hs bng o hm ca cỏc
hm s lu tha, m, logarit:
Haứm soỏ sụ caỏp Haứm soỏ hụùp (u=u(x)
T Toỏn-Tin Nm Hc 2009 2010 Giỏo viờn: PMQ
60
( )
'
1
.
x x
α
α
α
−
=
2
1
u
u
u
= −
÷
( )
'
'
2 u
u
u
=
( )
'
x
x
e e
=
( )
'
.
ln
x
x
a a a
=
x a
x
=
( )
'
'
ln
u
u
u
=
( )
'
'
ln
log
a
u a
u
u
=
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 77, 78.
Ngày soạn: 27/09/2009
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
61
Số tiết PPCT 30 LUYỆN TẬP : HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LÔGARIT
I. Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
x
e
c- y =
)12(log
2
1
+
x
Cho HS cả lớp giải, gọi 3 em cho kết quả từng bài.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Vận dụng kiến thức khảo sát và vẽ đồ thị hàm số mũ:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
(2')
(5')
Ghi BT1/77
Cho HS nhận xét cơ số a của
2 hàm số mũ cần vẽ của bài
tập 1
Gọi 1 HS lên bảng vẽ 1 bài a,
còn bài b về nhà làm.
Nhận xét
a- a=4>1: Hàm số
đồng biến.
b- a= ¼ <1 : Hàm
số nghịch biến
Lên bảng trình
bày đồ thị
BT 1/77: Vẽ đồ thị hs
4
x
=0,
+∞→
x
lim
4
x
=+
∞
+ Tiệm cận : Trục ox là TCN
+ BBT:
x -
∞
0 1 +
∞
y' + + +
y 1 4 +
∞
0
+ Đồ thị:
Y
4
1
x
0 1
Hoạt động 2:Vận dụng công thức tính đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Tg Hoạt động của giáo
viên
ln
1
log
=
au
u
u
a
ln
'
log
=
2 HS lên bảng giải
HS nhận xét
BT 2a/77: Tính đạo hàm của hàm số
sau:
y = 2x.e
x
+3sin2x
BT 5b/78: Tính đạo hàm
y = log(x
2
+x+1)
Giải:
2a) y = 2x.e
x
+3sin2x
y' = (2x.e
x
x
xx
xx
Hoạt động 3: Vận dụng tính chất của hàm số mũ và hàm số lôgarit để tìm TXĐ của hàm số đó.
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
63
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
(3')
(2')
Nêu BT3/77
Gọi 1 HS lên bảng giải
Cho 1 HS ở dưới lớp nhận xét
GV kết luận cho điểm
HS lên bảng trình bày
HS nhận xét
BT 3/77: Tìm TXĐ của
hs:
y =
)34(log
2
5
1
+−
xx
Giải:
Hàm số có nghĩa khi x
2
-
4x+3>0
x<1 v x>3
b- y =
4
3
log
3
4
V. Phụ lục
Ngày soạn: 27/09/2009
Số tiết PPCT 31 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: phương trình mũ, phương trình logarit, cách giải phương trình mũ, phương trình
logarit.
Tổ Toán-Tin Năm Học 2009 – 2010 Giáo viên: PMQ
64
- Kỹ năng: biết cách giải phương trình mũ, phương trình logarit đơn giản.
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng
động, sáng tạo trong q trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đó
hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội.
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong q trình suy nghĩ.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt đđộng của Gv Hoạt đđộng của Hs
I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ.
Gv giới thiệu với Hs bài tốn (SGK, trang 78) để đi đến khái
niệm phương trình mũ :
1. Phương trình mũ cơ bản:
Phương trình mũ cơ bản có dạng a
Hoạt động 2 :
u cầu Hs giải phương trình sau:
1
5
.5
2x
+ 5.5
x
= 250. (2)
+ Hd: Đặt ẩn phụ: t = 5
x
, đưa về phương trình bậc hai đã
biết cách giải.
c/ Logarit hố:
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 80, 81) để Hs hiểu
rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu.
II. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT.
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
Phương trình logarit là phương trình có chứa ẩn số dưới dấu
logarit.
Ví dụ:
1
2
log 4x =
;
2
4 4
log 2log 1 0x x− + =
…
1. Phương trình logarit cơ bản: