Bùi Duy Thắng
Cơ sở di truyền học
Tiết thứ 1 : Ngày soạn: / /200 .
Tênbài: ôn tập
A/ MụC TIêu: Học sinh cần
1/Kiến thức:
- Củng cố kiến thức di truyền học ở cấp độ phân tử và cấp độ tế bào.
- Làm đợc bài toán di truyền học phân tử.
2/ Kỹ năng:
- Khả năng ghi nhớ kiến thức cũ.
- Rèn luyện kỹ năng làm bài toán di truyền.
3/Thái độ:
- Yêu thích môn học, làm bài tập nghiêm túc
b/ phơng pháp giảng dạy:
- Hỏi đáp nêu vấn đề.
- Làm bài toán di truyền.
c/ chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên:- Bài tập mẫu, giáo án.
* Học sinh: - Vở bài tập, vở học.
d/tiến trình bài dạy:
1/ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: 12............................................................................:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Những yêu cầu chung về môn học và phơng pháp học.
3/ Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
- Biến dị là hiện tợng di truyền phổ biến ở tất cả các loài sinh vật. Để học tập tốt ch-
ơng này trớc hết chúng ta phải nhớ rỏ các kiến thức về di truyền học ở cấp độ phân tử
và cấp độ tế bào.
b/ Triển khai bài :
Hoạt động của thầy+ trò Nội dung kiến thức
Gv kiểm tra kiến thức Hs; Vật chất
Chức năng của các loại ARN?
Gv đa ra một số công thức làm toán
cơ bản và giải thích từng công thức
liên quan đến ARN.
Liệt kê những chức năng cơ bản của
prôtêin? NST đợc cấu tạo nh thế nào?
Cơ chế di truyền ở cáp độ tế bào đợc
thực hiện nh tế nào?
L = N/2.3,4 A
0
H
2
= 2A + 3G
Đ-P = 2N - 2
Ntd = (2
k
- 1).N
N = 2A + 2G
2. ARN: là một chuổi poliribônuclêôtit.
- ARNt : vận chuyển axitamin đến
ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
- ARNm : lu giữ thông tin di truyền.
- ARNr : cùng với prôtêin tạo nên các hạt
ribôxôm.
Công thức :
rN = N/2
rA = T
1
3. Prôtêin
a. Cấu trúc: gồm một hay nhiều chuổi poli
tên bài : ôn tập(tt)
A/ MụC TIêu: Học sinh cần
1/Kiến thức:
- Củng cố kiến thức quy luật di truyền.
- Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh.
2/ Kỹ năng:
- Phát huy khả năng ghi nhớ, tổng hợp .
- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập quy luật di truyền.
3/Thái độ:
- Tích cực trong học tập và rèn luyện.
b/ phơng pháp giảng dạy:
- Hỏi đáp nêu vấn đề.
- Làm bài toán di truyền.
c/ chuẩn bị giáo cụ:
*Giáo viên: - Bài tập mẫu, giáo án
*Học sinh: - Hoàn thành PHT.
d/ tiến trình bài dạy:
1/ ổn định lớp- kiẻm tra sĩ số:12.............................................................................;
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Phân tích chức năng của AND đảm nhiệm.
3/ Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
- Điểm dễ nhận thấy và phân biệt các quy luật di truyền là gì?
b/ Triển khai bài :
Hoạt động của thầy+ trò Nội dung kiến thức
Hs trình bày PHT đã chuẩn bị ở nhà.
Gv giải thích thêm về hiện tợng giao
tử thuần khiết(không pha trộn).
Hs trả lời các câu hỏi ghi nhớ sau:
Bản chất của hiện tợng PLĐL là gì?
Gv giải thích về khái niệm bội số của
6,25%.
Điểm phân biệt giữa tơng tác gen và
PLĐL là gì?
Để phát hiện quy luật di truyền liên
kết với giới tính chúng ta dựa vào tiêu
chí nào?
Gen ngoài tế bào chất tồn tại ở những
bào quan nào?
- F
B
có tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình là 1 : 1.
3. Quy luật hoán vị gen
- Các cặp alen nằm trên cùng một NST tơng
đồng cách xa nhau bị hoán vị ở kì đầu của
lần giảm phân I.
- Tỉ lệ kiểu hình khác với bội số của 1/16 =
6,25%(trừ phép lai có tần số hoán vị 50%).
4. Quy luật t ơng tác gen
- Do sự tơng tác giữa các gen không alen.
- Tỉ iệ kiểu hình là biến tớng của 9 : 3 : 3 :
1.
5. Quy luật di truyền liên kết với giới
tính
- Tính trạng có quan hệ chặt chẽ với tính
trạng giới tính. Nếu gen nằm trên NST X sẽ
di truyền chéo còn trên NST Y sẽ di truyền
thẳng.
- Tỉ lệ kiểu hình khác nhau giữa hai giới.
6. Quy luật di truyền của gen nằm ngoài
- Khả năng phân tích hình vẽ.
3/Thái độ:
- Hình thành quan niệm duy vật biện chứng khi xem xét hiện tợng di truyền .
b/ phơng pháp giảng dạy:
- Hỏi đáp nêu vấn đề
- Thảo luận nhóm.
- Trực quan bằng sơ đồ hoá.
c/ chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên: -Mẫu vật thể đột biến
- Tranh vẽ hình 1 SGK.
* Học sinh:- Vở ghi và PHT.
d/tiến trình bài dạy:
1/ổn định lớp- kiểm tra sĩ số: 12..............................................................................
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Phân biệt quy luật di truyền liên kết gen và hoán vị gen.
3/Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
- Di truyền là một đặc tính quan trọng của sinh vật và đợc đảm bảo thực hiện trong
các cơ chế di truyền. Đó là lí do tại sao con cái sinh ra thờng giống bố mẹ. Tuy nhiên
tất cả thế giới vật chất đều có tính hai mặt và sinh vật cũng không ngoại lệ. Vì vậy
ngoài đặc tính di truyền trong cơ thể sinh vật luôn xuất hiện một hiện tợng ngợc lại
đó là...
b/ Triển khai bài :
Hoạt động của thầy+ trò Nội dung kiến thức
Hs: Đọc SGK phân biệt hai khai niệm
đột biến và thể đột biến:
Giống nhau: Đều xuất hiện sự biến
đổi cấu trúc VCDT so với các cá thể
khác trong quần thể.
Khác nhau: Thể đột biến là cá thể
thuộc vào những yếu tố nào?
1. Khỏi nim
t bin gen l nhng bin i trong cu
trỳc ca gen, liờn quan ti mt hoc mt
s cp nuclờụtit, xy ra ti mt im no
ú ca phõn t ADN.
Thng gp cỏc dng mt, thờm, thay
th, o v trớ mt cp nuclờụtit.
2. Nguyờn nhõn v c ch phỏt sinh t
bin gen
- t bin gen phỏt sinh do cỏc tỏc nhõn
t bin lý hoỏ trong ngoi cnh hoc gõy
ri lon trong quỏ trỡnh sinh lý, hoỏ sinh
ca t bo gõy nờn nhng sai sút trong quỏ
trỡnh t nhõn ụi ca ADN, hoc lm t
phõn t ADN, hoc ni on b t vo
ADN v trớ mi.
- t bin gen khụng ch ph thuc vo
loi tỏc nhõn, cng , liu lng ca tỏc
nhõn m cũn tu thuc c im cu trỳc
ca gen. Cú nhng gen bn vng, ớt b t
bin. Cú nhng gen d t bin, sinh ra
nhiu alen.
- S bin i ca 1 nuclờụtit no ú thot
u xy ra trờn mt mch ca ADN di
dng tin t bin. Lỳc ny enzim sa
cha cú th sa sai lm cho tin t bin
tr li dng ban u. Nu sai sút khụng
c sa cha thỡ qua ln t sao tip theo
2/Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày cơ chế gây đột bién 5Br-U.
3/ Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
- Trong đời sống xuất hiện những sai dị trên cơ thể sinh vật và cả ở con ngời. Chúng
ta băn khoăn nguyên nhân do đâu? Phải chăng do đột biến gen? Hãy nghiên cứu điều
này.
b/ Triển khai bài :
Hoạt động của thầy+ trò Nội dung kiến thức
Hs mô tả lại mối quan hệ:
AND ARNm Prôtêin
Tính trạng.
Sự thay đổi cấu gen sẽ dẫn đến hệ
quả gì?
- Cấu trúc của prôtêin biến đổi tơng
ứng.
Trong các dạng đột biến gen dạng
nào gây nên hậu quả nghiêm trọng
nhất? Vì sao?
Gv mô hình hoá dạng đột biến hồng
cầu hình lỡi liềm để minh hoạ.
3. Hu qu ca t bin gen
- Bin i trong dóy nuclờụtit ca gen cu
trỳc s dn ti s bin i trong cu trỳc
ca ARN thụng tin v cui cựng l s bin
i trong cu trỳc ca prụtờin tng ng.
t bin thay th hay o v trớ mt cp
nuclờụtit ch nh hng ti mt axit amin
trong chui pụlipeptit.
khụng cú li), mt s ớt trng hp l cú
li.
4. S biu hin ca t bin gen
- t bin gen khi ó phỏt sinh s c
"tỏi bn" qua c ch t nhõn ụi ca ADN.
- Nu t bin phỏt sinh trong gim phõn,
nú s xy ra mt t bo sinh dc no ú
(t bin giao t), qua th tinh i vo hp
t. Nu ú la` t bin tri, nú s biu hin
trờn kiu hỡnh ca c th mang t bin
ú. Nu ú la` t bin ln, nú s i vo
hp t trong cp gen d hp v b gen tri
tng ng ỏt i. Qua giao phi, t bin
ln tip tc tn ti trong qun th trng
thỏi d hp v khụng biu hin. Nu gp t
hp ng hp thỡ nú mi biu hin thnh
kiu hỡnh.
- Khi t bin xy ra trong nguyờn phõn,
nú s phỏt sinh trong mt t bo sinh
dng (t bin xụma) ri c nhõn lờn
trong mt mụ, cú th biu hin mt phn
c th, to nờn th khm. t bin xụma
cú th c nhõn lờn bng sinh sn sinh
dng nhng khụng th di truyn qua sinh
sn hu tớnh.
4/ Củng cố:
- Hs mô tả sơ đồ đột biến 5Br-U.
- Tìm thêm ví dụ về đột biến sôma.
5/ Dặn dò :- Làm bài tập trong SGK
Tiết thứ 5 : Ngày soạn: / /200 .
trúc tong đối bền vững. Tuy nhiên dới tác dụng của các nhân tố đột biến mạnh nh
cosinsin, tia phóng xạ... cấu trúc và số lợng NST cũng bị biến đổi.
b/ Triển khai bài :
Hoạt động của thầy+ trò Nội dung kiến thức
Nh khái niệm đột biến gen, hãy đinh
nghĩa đột biến NST.
Hs đọc SGK, trình bày nguyên nhân
gây ra đột biến NST.
Gv dùng tranh vẽ hình 7 SGK để mô
I. Đột biến NST
1. Định nghĩa
Là những biến đổi lên quan đến cấu trúc và
số lợng NST
2. Nguyên nhân
Dới tác dụng của nhân tố gây đột biến
thông qua các quá trình phân li và tổ hợp
hoặc quá trình trao đổi chéo đã làm đứt gãy
cấu trúc và thay đổi về số lợng NST.
II. các dạng đột biến NST
A. đột biến cấu trúc NST
9
Bùi Duy Thắng
hình hoá kiến thức về các dạng đột
biến cấu trúc NST.
Gv dẫn chứng một số vị dụ điển hình
về hậu quả của đột biến mất đoạn
NST
Gv dẫn chứng một số vị dụ điển hình
về hậu quả của đột biến lặp đoạn
NST.
b.Chuyển đoạn không tơng hỗ
Chỉ một sợi NST chuyển một đoạn sang
NST khác.
Hậu quả: Thờng gây chết hoặc mất khả
năng sinh sản hữu tính.
4/ Củng cố:
- Dùng mô hình để cũng cố kiến thức
5/ Dặn dò:
- Làm bài tập trong SGK.
Tiết thứ 6: Ngày soạn: / /200.
Tên bài: ĐộT BIếN NHIễM SắC THể(tt)
10
Bùi Duy Thắng
A/ MụC TIêu: Hs cần phải:
1/Kiến thức:
- Nêu đợc các khái niệm thể đa bội, thể dị bội(thể một nhiễm, khuyết nhiễm, đa
nhiễm).
- Trình bày nguyên nhân, cơ chế hình thành và đặc điểm của thể đa bội, dị bội.
2/ Kỹ năng:
- Phát triển khả năng so sánh, quan sát hình vẽ.
3/Thái độ:
- Thấy đợc các biện pháp phòng tránh các hội chứng di truyền: Đao, Tơcnơ,
Claiphentơ.
b/ phơng pháp giảng dạy:
- Hỏi đáp nêu vấn đề
- Thảo luận nhóm.
- Trực quan bằng sơ đồ hoá.
c/ chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên: - Tranh vẽ SGK, các ảnh đột biến liên quan.
* Học sinh:- Su tầm ảnh liên quan, chuẩn bị PHT.
thnh th a bi.
- C ch phỏt sinh t bin s lng NST
l cỏc tỏc nhõn gõy t bin trong ngoi
cnh hoc trong t bo ó nh hng ti
s khụng phõn li ca cp NST kỡ sau ca
quỏ trỡnh phõn bo.
2.Th d bi
Trong th d bi, t bo sinh dng
ỏng l cha 2 NST mi cp tng ng
11
Bùi Duy Thắng
F : 2n + 1 (NST 21)
* Hội chứng của NST giới tính:
P: Bố XY x XX
Giảm phân bình thờng Rối loạn
G
P
: X, Y XX, O
F
1
: XXX - Hội chứng 3X
XO - Hội chứng Tơnơ.
XXY - Hội chứng Claiphentơ.
YO - Chết lúc sơ sinh.
Liên hệ thực tiễn: Phụ nữ không nên
sinh con sau 35 tuổi.
Hs đọc SGK về các hội chứng thể dị
bội trên NST giới tính và lu ý triệu
chứng, hậu quả.
cng cao t l mc hi chng ao cng
nhiu.
Th d bi NST gii tớnh ca ngi
gõy nhng hu qu nghiờm trng:
XXX (hi chng 3X): n, bung trng
v d con khụng phỏt trin, thng ri
lon kinh nguyt khú cú con.
OX (hi chng Tcn): n, lựn, c
ngn, khụng cú kinh nguyt, vỳ khụng
phỏt trin, õm o hp, d con nh, trớ tu
chm phỏt trin.
XXY (hi chng Claiphent): nam, mự
mu, thõn cao, chõn tay di, tinh hon nh,
si n, vụ sinh.
OY: Khụng thy ngi, cú l hp t
b cht ngay sau khi th tinh.
thc vt cng thng gp th d bi,
c bit chi C v chi Lỳa. Vớ d c
c dc, 12 th ba nhim 12 NST cho
12 dng qu khỏc nhau v hỡnh dng v
kớch thc.
3.Th a bi
- Trong th a bi, b NST ca t bo sinh
dng l mt bi s ca b n bi, ln
hn 2n. Ngi ta phõn bit cỏc th a bi
chn (4n, 6n,...) vi cỏc th a bi l (3n,
5n,...).
- C ch phỏt sinh th a bi chn l cỏc
NST ó t nhõn ụi nhng thoi vụ sc
to ra giao t 2n (khụng gim nhim). S
th tinh gia giao t 2n v giao t n to ra
hp t 3n, hỡnh thnh th tam bi.
- T bo a bi cú lng ADN tng gp
bi nờn quỏ trỡnh sinh tng hp cỏc cht
hu c din ra mnh m. Vỡ vy c th a
bi cú t bo to, c quan sinh dng to,
phỏt trin kho, chng chu tt.
- Cỏc th a bi l hu nh khụng cú kh
nng sinh giao t bỡnh thng. Nhng
ging cõy n qu khụng ht thng l th
a bi l.
- Th a bi khỏ ph bin thc vt.
ng vt, nht l cỏc ng vt giao phi,
thng ớt gp th a bi vỡ trong trng
hp ny c ch xỏc nh xỏc nh gii tớnh
b ri lon, nh hng ti quỏ trỡnh sinh
sn.
4/ Củng cố:
- Viết một số sơ đồ lai sau: P: AAAa x Aaaa
P: Aaa x AAa
5/Dặn dò:
- Soạn bài: Tìm một só ví dụ về thờng biến.
Tiết thứ 7: Ngày soạn: / /200 .
13
Bùi Duy Thắng
Tên bài: THƯờNG BIếN
A/ MụC TIêu: Hs cần phải:
1/Kiến thức:
- Trình bày đợc ví dụ thể hiện đợc mối quan hệ giữa kiêu gen , môi trờng và kiểu
Kết quả thí nghiệm cho phép chúng
ta khẳng định nh thế nào theo
Mendel?
Hs: Màu sắc của hoa liên hình tuân
theo quy luật tính trạng trội(Hoa đỏ).
Nếu dừng lại đây thì chúng ta chẳng
thấy gì dấu hiệu của thờng biến cả.
I. Mối quan hệ giữa kiểu gen,
môi trờng và kiểu hình.
1. Thí nghiêm.
*Đối tợng: Hoa liên hình (Primula
sinensis).
Pt/c: Hoa đỏ
I
x Hoa trắng
I
.
F
1
: Hoa đỏ
II
F
1
x F
1
: Hoa đỏ x Hoa đỏ
F
2
: 3/4 Hoa đỏ
III
x Hoa trắng
I
F
1
: Hoa đỏ.
Kết quả này cho phép chúng ta khẳng
định gì? Hãy kết luận vấn đề.
Trong thờng biến kiểu hình phụ
thuộc vào các yếu tố nào?
P truyền cho F
1
kiểu gen hay kiểu
hình?
So sánh sự phụ thuộc Pt/c: hoa đỏ và
hoa trắng vào môi trờng?
Hãy tìm thêm một số ví dụ về thờng
biến.
Ví dụ : Cây rau mác:
Cạn - lá hình tim
Trên mặt nớc - lá mũi mác
Dới nớc - lá hình dãi
Nhiệt độ: 35
0
C.
Hoa đỏ
I
.
Hoa trắng
15
Bùi Duy Thắng
Bản chất của thờng biến là gì?
+ Thng bin l loi bin i ng lot,
theo hng xỏc nh i vi mt nhúm cỏ
th cú cựng kiu gen, sng trong iu kin
mụi trng ging nhau.
+ Cỏc bin i thng bin thng tng
ng vi iu kin mụi trng, cú tớnh
thớch nghi tm thi v khụng di truyn
c.
+ Tớnh trng cht lng cú mc phn ng
hp, tớnh trng s lng cú mc phn ng
rng.
+ Mc phn ng do kiu gen qui nh.
4/ Củng cố:
- So sánh thờng biến và đột biến:
Chỉ tiêu so sánh Đột biến Thờng biến
Hớng biến đổi
Nguyên nhân
Vai trò
5/ Dặn dò:
- Su tầm thêm một số mẫu vật về thờng biến.
Tiết thứ 8: Ngày soạn: / /200 .
16
Bùi Duy Thắng
Tên bài: THƯờNG BIếN (tt)
A/ MụC TIêu: Hs cần phải:
1/Kiến thức:
- Định nghĩa đợc khái niệm mức phản ứng.
Mức phản ứng rộng có ý nghĩa gì đối
với sinh vật?
III. mức phản ứng
1. Định nghĩa
Ví dụ:
Cỏ Hymalaya.
Nhiệt độ 35
0
C ; trắng
Nhiệt độ 20- 30
0
C ; đỏ
Nhiệt độ 5
0
C ; đen.
* Mức phản ứng là giới hạn thờng biến của
một kiểu gen trớc những diều kiện môi tr-
ờng.
2 . í ngha ca vic nghiờn cu thng
bin v mc phn ng.
- Trong t nhiờn thng bin m bo cho
17
Bùi Duy Thắng
- Khả năng thích nghi càng cao.
Theo các em trong sản xuất: Giống,
kỹ thuật chăm sóc và năng suất có
mối liên hệ với nhau nh thế nào?
- KG quy định giới hạn năng suất.
- KTCS quyđịnh năng suất cụ thể
của giống.
m khụng nuụi, trng ỳng yờu cu k
thut s khụng phỏt huy ht kh nng ca
ging. Ngc li, khi ó ỏp ng yờu cu
k thut sn xut, mun vt gii hn nng
sut ca ging c thỡ phi i ging, ci
tin ging c hoc to ging mi cú mc
phn ng rng hn. Trong ch o nụng
nghip, tu iu kin c th tng ni,
trong tng giai on m ngi ta nhn
mnh yu t ging hay yu t k thut.
IV. Biến dị di truyền và biến dị
không di truyền
18
Biến dị
Biến dị không DT: Thờng biến
Bùi Duy Thắng
4/Củng cố:
- Ngời ta nói" mức phản ứng là giới hạn của thờng biến " có đúng không? Vì sao?
5/Dặn dò:
- Chuẩn bị bài tập phần ôn tập chơng.
- Chuẩn bị cho tiết thực hành.
Tiết thứ 9 : Ngày soạn: / /200 .
19
Biến dị di truyền
Đột biến
Đột biến gen Đột biến NST
Biến dị tổ hợp
Bùi Duy Thắng
Tên bài: thực hành: quan sát một số đột biến
3/Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
- Chúng ta sẽ kiểm chứng các dạng đột biến cấu trúc và số lợng NST nh thế nào?
Hãy xác định mức phản ứng trong thờng biến của kiểu gen.
b/ Triển khai bài :
Hoạt động của thầy+ trò Nội dung kiến thức
HS:Tự quan sát ở nhà
HS: Xem tiêu bản hiển vi và kết luận
về các dạng đột biến cấu trúc và số l-
ợng NST.
1.Nhận biết đột biến hình thái: SGK
2.Quan sát đột biến số l ợng và cấu trúc
NST: SGK.
20
Bùi Duy Thắng
HS: Xem xét biểu bảng hình 10 SGK
và nhận xét về sự biến thiên của đồ
thị.
- Biến thiên đều đặn, có một giá trị
trung bình của biến số.
GV:Các em hãy ớc lợng số con trung
bình của một lợn nái đẻ trong một
lứa?
HS: Khoảng 9 - 10 con / lứa.
GV: Đại lợng này chúng ta có thể
tính bằng (m). Hãy tính ( m) thông
qua biểu bảng.
Gv: Không thể có số lợng con trong
một lứa là 8,5. Nh vậy giá trị của th-
ờng biến là không liên tục.
1/Kiến thức: HS cần phải:
- Hiểu đợc các bớc hình thành các công thức toán di truyền.
- Giải đớc các bài tập trong SGK
2/ Kỹ năng:
- Hình thành kỹ năng giải toán di truyền
3/Thái độ:
- Tích cực học tập và rèn luyện
b/ phơng pháp giảng dạy:
- Hỏi đáp nêu vấn đề
- Thảo luận nhóm.
c/ chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên:- Các bài tập nâng cao
* Học sinh:- Làm bài tập trong SGK
d/tiến trình bài dạy:
1/ổn định lớp kiểm tra sĩ số:.................................................................................
2/Kiểm tra bài cũ:
- Thu bài viết thu hoạch thực hành.
3/Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
- Một trững vấn đề gặp phải và gây khó khăn cho việc học tập cuă các em về bộ môn
sinh học là phần bài tập di truyền ở cấp độ phân tử và quy luật di truyền. Vậy nguyên
nhân và phơng pháp giải quyết khó khăn đó là gì? Chúng ta sẽ giải một số bài tập
trong SGK để các em tìm ra phơng pháp học tập đúng đắn.
b/ Triển khai bài :
Hoạt động của thầy+ trò Nội dung kiến thức
GV Tóm tắt
- AND bình thờng:
Có G = X= 186
H
2
G = 186
2A
= 1068-558 = 510(Nu).
A=T = 255(Nu).
- AND đột biến:
22
Bùi Duy Thắng
?/ Ngợc lại đối với Nuclêotít loại G
Hs: Lớn hơn 1 Nuclêotít.
Viết công thức tính số Axít amin?
HS: A a = N/6 - 2
Tóm tắt:
- AND bình thờng:
L = 0,408 = 4080(A
0
).
T = 1,5 X
- AND đột biến:
A = T = 900 G = X = 456
.......................................................
a. N
tđ
= ? G
tđ
= X
tđ
= ?
b.Mất bao nhiêu cặp Nu ?
Hs: Lên bảng làm bài.
2400(Nu)
A =1,5G
2 x 1.5G +2G =2400
G =X =480 (Nu)
- Nhu cầu Nu tự do:
- AND bình thờng:
A
tđ
=T
tđ
= ( 2
k
-1)A= 720(Nu)
G
tđ
=X
tđ
= 480 (Nu)
- AND đột biến:
A
tđ
=T
tđ
=450(Nu)
G
tđ
=X
tđ
- Hỏi đáp nêu vấn đề
- Thảo luận nhóm.
- Trực quan bằng sơ đồ hoá.
c/ chuẩn bị giáo cụ:
* Gáo viên: - Các bài tập nâng cao.
*Học sinh:- Làm các bài tập trong SGK.
d/tiến trình bài dạy:
1/ổn định lớp- kiểm tra sĩ số:12................................................................................
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/- Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề:
- Khác với quá trình giảm phân ở cơ thể lỡng bội, cơ thể đa bội sẽ giảm phân hình
thành các giao tử bất thờng.
b/ Triển khai bài :
Hoạt động của thầy+ trò Nội dung kiến thức
Hãy viết công thức tổng quát bộ NST
của các thể dị bội.
Gv: Hớng dẫn Hs cách viết giao tử
của thể tam bội và tứ bội.
* Thể tứ bội:
P: AAaa x Aaaa
G
P
:
A A A a
a a a a
1/6AA; 4/6Aa; 1/6aa; 1/2Aa; 1/2aa.
F
1
2/6 A; 2/6 Aa; 1/6 A; 2/6 a
1/6 AA; 1/6 a; 2/6Aa; 1/6aa
F
1
: 2/36 AA; 5/36 Aa;
8/36 AAa; 8/36Aaa;
1/36 AAA; 5/36 AAaa;
2/36 AAAa; 2/36 Aaaa;
1/36 aaa; 2/36 aa.
Hs: tự làm mục 3 và bài tập 8 trong
SGK.
Bài tâp 2:
Hoàn thành các sơ đồ lai của phép lai sau:
1. AAa x Aaa
2. AAAa x AAaa
3. AAaa x Aaaa
Bài giải:
Sơ đồ lai của các phép lai:
1. P: AAa x Aaa
G
p
: 1/6AA; 2/6Aa 1/6aa; 2/6Aa
1/6a; 2/6A 1/6A; 2/6a
F
1
:
1/6AA
2/6Aa 1/6a 2/6A
1/6aa 1/36
AAaa
AAaa
? ?
?
Bài tâp 3: bài tập 8 SGK - Hs tự làm.
4/ Cũng cố:
- Hs làm các dạng bài toán lai khác.
5/ Dặn dò:
- Chuẩn bị bà kỹ thuật di truyền.
Tiết thứ12 Ngày soạn: / /200 .
Tên Bài: Kỹ thuật di truyền
25