THẾ NĂNG – CƠ NĂNG – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG
Tiết 1
Hoạt động 1 (20 phút) : Tìm hiểu thế năng trọng trường.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu khái niệm trọng
trường (trường hấp dẫn).
Yêu cầu học sinh nhắc lại
đặc điểm của gia tốc rơi tự
do.
Giới thiệu trọng trường đều.
Lập luận để cho học sinh
rút ra đặc điểm công của
trọng lực.
Giới thiệu biểu thức tính
công trọng lực.
Đưa ra một số thí dụ cho
học sinh tính công trọng lực.
Giới thiệu khái niệm thế
năng trọng trường.
Giới thiệu sự biến thiên thế
năng khi một vật chuyển
động trong trọng trường.
Đưa ra một số thí dụ cho
học sinh tính công trọng lực.
Ghi nhận khái niệm.
Nêu đặc điểm của gia tốc
rơi tự do.
Ghi nhận khái niệm.
Nêu đặc điểm công của
trọng lực.
MN
= mg(z
M
– z
N
)
3. Thế năng của một vật trong trọng trường.
Thế năng trọng trường của một vật khối lượng m ở
độ cao z (so với độ cao gốc mà ta chọn z = 0) là :
W
t
= mgz
4. Biến thiên thế năng.
Công của trọng lực khi một vật chuyển động trong
trọng trường được đo bằng hiệu thế năng của vật
trong chuyển động đó.
A
MN
= W
t
(M) – W
t
(N)
Hoạt động 2 (20 phút) : Tìm hiểu cơ năng và đònh luật bảo toàn cơ năng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
Giới thiệu cơ năng của vật tai
một điểm trong trọng trường.
Cho học sinh viết biểu thức tính
cơ năng.
Giới thiệu đònh luật bảo toàn cơ
luật bảo toàn cơ năng.
Yêu cầu học sinh nêu điều kiện
để đònh luật bảo toàn cơ năng
nghiệm đúng.
Giới thiệu mối liên hệ giữa độ
biến thiên cơ năng vàcông của
các lực khác trọng lực.
Yêu cầu học sinh viết biểu thức
liên hệ.
Ghi nhận đònh luật.
Viết biểu thức đònh luật bảo
toàn cơ năng.
Nêu điều kiện để đònh luật
bảo toàn cơ năng nghiệm
đúng.
Ghi nhận mối liên hệ.
Viết biểu thức liên hệ.
chòu tác dụng của trọng lực thì tổng động năng và
thế năng của vật là một đại lượng không đổi.
2
1
mv
1
2
+ mgz
1
=
2
1
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C.
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Câu IV.1 : D
Câu IV.2 : D
Câu IV.3 : A
Câu IV.4 : B
Câu 4.1 : C
Câu 4.2 : C
Câu 4.3 : B
Hoạt động 3 (25 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải
Yêu cầu học sinh chọn gốc thế
năng.
Yêu cầu học sinh xác đònh
động năng, thế năng tại A và
tại B.
Yêu cầu học sinh viết biểu
thức dònh luật bảo toàm cơ
năng.
Yêu cầu học sinh suy ra vận
tốc tại B.
Yêu cầu học sinh xác đònh các
lực tác dụng lên vật tại B.
+ W
tA
= W
đB
+ W
tB
Hay : mgl =
2
1
mv
2
v =
gl2
b) Tại B vật hai lực tác dụng : Trọng lực
→
P
và
lực căng
→
T
. Tổng hợp hai lực đó tạo thành
lực hướng tâm :
T – mg = m
l
gl
m
l
v 2
2
và rút ra kết luận.
Chọn mốc thế năng.
Cho biết đònh luật bảo toàn cơ
năng chỉ nghiệm đúng khi nào ?
Viết biểu thức liên hệ giữa độ
biến thiên cơ năng và công của
lực ma sát.
=> T = 3mg
Bài 16 trang 68.
Chọn gốc thế năng tại B.
Cơ năng của vật tại A :
W
A
= mgh
Cơ năng của vật tại B :
W
B
=
2
1
mv
2
=
2
1
mgh
Cơ năng giảm đi : Vậy vật có chòu thêm tác
dụng của lực cản, lực ma sát.
Bài 26.6.
Chọn mốc thế năng tại chân dốc.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu các bước để giải bài toán áp dụng đònh luật
bảo toàn cơ năng.
Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập 26.7 ;
26.10
Ghi nhận các bước giải bài toán.
Ghi các bài tập về nhà.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tổ trưởng kí duyệt
17/01/2011
HỊANG ĐỨC DƯỠNG