Bài giảng DE CUONG -DAP AN GADT - Pdf 82

Đáp án POWERPOINT
POWERPOINT
1/Muốn mở một tập tin mới đẻ tạo một tập tin trình diẽn đầu tiên ta phải
*chọn File >Open
2/ Để lưu lai tập tin đang mở ta phải.
• Chọn File >Save
3/ Để in nghiêng một đoạn văn bản nào đó trong in đang chiếu thiết kế ta thực hiện thao tác
*Chọn ( bôi đen) đoạn văn đó và ấn tổ hợp phím Ctrl+l
4/ Chọn câu sai trong các câu sau. Trong thiết kế GAĐT bằng Powerpoint.
• Ta không thể căn điều hai bên cho một khối văn bản.
5/ PowerPoint cho phép người xử dụng thiết kế một slide chứa các định dạng chung của toàn bộ của các Slide
trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này người ta dùng phải.
• Chọn View >Mastes > Slide Master.
6/ Để định dạng cho màu nền cho các Slide trong bài trình diễn người ta pha trộn hai màu theo chiều dọc hoặc
chiều ngang của Slide sau khi chọn Format > Backgroung > Fill ffect ta chọn.
• Pattern.
7/ Việc xử dụng siêu liên kết ( Hypelink) cho phépngười dùng liên kết đến.
• Tất cả các tập tin có sẵn đưa vào máy và các trang web nếu máy nối mạng Intrenet.
8/ Các nút tác động ( Action Buttns) giúp người chuyển tiếp linh hoạt giữa các Slide khi trình diễn. Để đưa các nút
tác động vào bài trình diễn ta thực hiện.
• Chọn Slide Show > Action Buttons.
9/ Để tạo hiệu ứng chuyển trang khi thiết kế một bài trình diễn bằng Powerpoint ta thực hiện.
• Chọn Slide Show > Slide Transiton, sau đó chọn dạng hiệu ứng chuyển trang.
10/ Đẻ chọn hiệu ứng cho một đối tượng, ta chọn đối tượng đó.
• Chọn Slide Show > Custom Animation
11/ Để tạo một Slide giống như Slide hiện hành mà không thiết kế lại người dùng.
• Insert > Duplicate Slide.
12/ Khi đang trình chiếu một Slide muốn trở thành nột ứng dụng khác để minh họa mà không muốn kết thúc việc
trình chiếu.
*Nhấn phím Window > chọn ứng dụng.
13/ Để chèn nột hình ảnhđược lưu trong USB ta thực hiện.

26/ Trên một slide của bài trình diễn có một đoạn văn bản nằm trong textbox muốn chọn một từ ( có hai kí tự trỏ
lên) trong đoạn văn đó để tạo siêu liên kết ( Hyperlink) ta thực hiện.
• Đưa con trỏ vào giữa tù đó nấn chuột phải rồi chọn hyperlink
27/ Sử dụng nút lệnh Format Painter là để .
• Sao chép định dạng.
28/ Sau khi đã chọn một đoạn văn bản , cách nào sau đây không phải để mất đoạn văn bản đó.
• Nhắp chuột trái vào nút lệnh cut ( biểu tượng là cái kéo ) trên thanh công cụ.
29/ Cho biết phần mở rộng măc định của tập tin PowerPoint.
• PPT
30/ Để xóa đối tượng Tertbox trên slide ta thực hiện thao tac nào trước tiên .
• Bấm chọn đối tượng Texbox.
31/ Tổ hợp phím Ctrl+M có chức năng gì .
• Thêm slide .
32/ Trong PowerPoint khi in các slide trên giấy ta có thể in tối đa bao nhiêu slide trên trang .
• 9
33/ Để xóa một slide nào đó ta chọn .
• Chọn lệnh Edit > Delete slide
34/ Đang trình chiếu một bài trình diễn , muốn dừng trình chiếu ta ấn phím .
• Esc
35/ Thao tác slide Show > Slde Transiton là để.
• Thực hiện hiệu ứng chuyển slide khi trình diễn.
36/ Để thêm nút tác động Action Buttons một cụm từ hay cho nút.
*Người ta kích phải lên nút . Chọn Edeit Text rồi nhấp cụm từ
37/ Âm thanh đưa vào bài trình diễn .
• Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang
38/ Muốn xóa đi một cột của bảng biểu trong slide hiện hành ta thực hiện.
• Chọn cột đó nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete columus
39/ Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím .
• Ctrl + z
40/ Để đưa họ tên mình vào mỗi cuối slide làm tiêu đề chân trang người thiết kế phải .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status