Bài soạn BT về Mệnh đề - Tập hợp - Pdf 82

M NH – T P H PỆ ĐỀ Ậ Ợ
A. TÓM T T LÝ THUY TẮ Ế
I. M NH Ệ ĐỀ
1. M nh đệ ề: là m t kh ng đ nh ho c là đúng ho c là sai vàộ ẳ ị ặ ặ
không th v a đúng v a sai.ể ừ ừ
Ví dụ:  “2 + 3 = 5” là M đúng.Đ “
2
là s h u t ” là Mố ữ ỉ Đ
sai.
 “M t quá!” không ph i là M .ệ ả Đ
2. M nh đ ch a bi nệ ề ứ ế
Ví dụ: Cho kh ng đ nh “2 + ẳ ị n = 5”. Khi thay m i giá tr cỗ ị ụ
th c a ể ủ n vào kh ng đ nh trên thì ta đ c m t m nh đ .ẳ ị ượ ộ ệ ề
Kh ng đ nh có đ c đi m nh th đ c g i là m nh đẳ ị ặ ể ư ế ượ ọ ệ ề
ch a bi n.ứ ế
3. Ph đ nh c a m t m nh đủ ị ủ ộ ệ ề
Ph đ nh c a m nh đ ủ ị ủ ệ ề P ký hi u là ệ
P
là m t m nh đ thoộ ệ ề ả
mãn tính ch t n u ấ ế P đúng thì
P
sai, còn n u ế P sai thì
P
đúng.
Ví dụ: P: “3 là s nguyên t ”.ố ố
P
: “3 không là s nguyênố
t ”.ố
4. M nh đ kéo theoệ ề
M nh đ “N u ệ ề ế P thì Q” g i là m nh đ kéo theo, ký hi u ọ ệ ề ệ P 
Q.

.
M nh đ ệ ề P: x  D, T(x) có m nh đ ph đ nh là ệ ề ủ ị
, ( )x D T x" Î
.
L u ýư :
Ph đ nh c a “ủ ị ủ a < b” là “a  b” Ph đ nh c a “ủ ị ủ a = b”
là “a  b”
Ph đ nh c a “ủ ị ủ a > b” là “a  b” Ph đ nh c a “ủ ị ủ a  b” là “
aMb

Ví dụ: P: n  , n < 0
: , 0P n n" Î ³¢
II. T P H PẬ Ợ
Cho t p h p ậ ợ A. N u ế a là ph n t thu c t p ầ ử ộ ậ A ta vi t ế a  A.
N u ế a là ph n t không thu c t p ầ ử ộ ậ A ta vi t ế a 
A.
1. Cách xác đ nh t p h pị ậ ợ
a. Cách li t kêệ
Vi t t t c ph n t c a t p h p vào gi a d u {}, các ph nế ấ ả ầ ử ủ ậ ợ ữ ấ ầ
t cách nhau b i d u ph y (,)ử ở ấ ẩ
Ví dụ: A = {1,2,3,4,5}
b. Cách nêu tính ch t đ c tr ngấ ặ ư
Ch ra tính ch t đ c tr ng cho các ph n t c a t p đó.ỉ ấ ặ ư ầ ử ủ ậ
Ví dụ: A = {x  |2x
2
– 5x + 3 = 0}
Ta th ng minh ho t p h p b ng m t đ ngườ ạ ậ ợ ằ ộ ườ
cong khép kín g i là bi u đ Ven.ọ ể ồ
A
2. T p h p r ngậ ợ ỗ : Là t p h p không ch a ph n t nào. Kýậ ợ ứ ầ ử


ù
ù

B
A
2. Phộp h p : AB = {x x A ho c x B}
hay
x A
x A B
x B



ẻ ẩ




B
A
3. Hi u c a hai t p h p : A\B = {x x A
v x B}
hay
x A
x A B
x B




m
n
| m,n v n 0}
T p s th c g m t t c cỏc s h u t v vụ t . T p s
th c c bi u di n b ng tr c s .
-2
-1 21
0
+

-

1. Quan h gi a cỏc t p s :
2. Cỏc t p con th ng dựng c a
(a ; b) = {x | a < x <
b}
(a ; +) = {x | x > a}
( ; b) = {x | x < b}
b
a
)
(
+

-

a
(
+


-

(
a
b
]
+

-

a
[
+

-

b
]
+

-

GV: D ng Ph c Sangươ ướ 4 Bài t p i s 10ậ Đạ ố
Chú ý:  = (– ; +)
3. Cách tìm giao, h p, hi u c a các t p h p ợ ệ ủ ậ ợ A , B  
a. Cách tìm giao c a ủ A và B
Bi u di n các t p h p ể ễ ậ ợ A và B đó lên cùng m t tr c s th cộ ụ ố ự
(g ch b các kho ng không thu c ạ ỏ ả ộ A và các kho ng khôngả
thu c ộ B). Ph n còn l i trên tr c s là k t qu ầ ạ ụ ố ế ả A  B
Ví dụ: [1 ; 7]  (–3 ; 5) = [1 ; 5)

5-3
1 7
+

-

GV: D ng Ph c Sangươ ướ 5 Bài t p i s 10ậ Đạ ố
\\\\\\\\\\\ \\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\
\\\\\\\\\\\ \\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status