H v tờn: .....................................................................
Lp: 5B
BI TP T LUYN (NGH TT)
I. Phần 1 :
Câu 1: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
a. 1 dm = ..... m 3 dm = ..... m 9 dm = ..... m
b. 1 g = ..... kg 8 g = ..... kg 25 g = ..... kg
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 5 ha = ... m
2
2 km
2
= .. .m
2
45 dam
2
= .. .m
2
b/ 400 dm
2
= .. .m
2
1 500 dm
2
= ... m
2
70 000 cm
2
= ... m
2
chiều rộng 4 dm và chiều cao 3 dm.
..
..
.
II> Phần II: HS làmvở :
4cm
Hình H
1. Chiếc khăn quàng hình tam giác có đáy là 5,6dm và chiều cao là 20cm. Tính diện tích
chiếc khăn quàng đó.
2. Tính đáy BC của hình tam giác ABC có diện tích là 40cm
2
và chiều cao AH là 0,5dm.
3. Một hình tam giác có đáy là 0,6dm và bằng
3
7
chiều cao. Tính diện tích hình tam giác đó.
4. Một hình tam giác có cạnh đáy bằng
5
4
chiều cao. Nếu kéo dài cạnh đáy thêm 5cm thì
diện tích hình tam giác tăng thêm 30cm
2
.
5. Một tam giác có diện tích bằng 559cm
2
, cạnh đáy bằng 43cm. Hỏi nếu tăng cạnh đáy
thêm 8cm thì diện tích tăng bao nhiêu?
6. Một hình thang có đáy lớn 42cm, đáy bé bằng
5
13. Một bánh xe lăn 500 vòng được một đoạn đường dài 942m. Tính đường kính của bánh
xe đó.
14. Tính chu vi hình (H) sau:
15 Một miếng đất hình thang vuông có đáy bé bằng
3
5
đáy
lớn và có chiều cao 23m. Người ta mở rộng miếng đất về
phía cạnh bên không vuông góc với đáy để được một hình
chữ nhật. Sau khi mở rộng, diện tích miếng đất tăng 207m
2
.
Tính diện tích miếng đất lúc chưa mở rộng.
15. Tìm di n tích c a ph n in m, bi t hình tròn cóệ ủ ầ đậ ế
chu vi b ng 25,12cm.ằ