Bài giảng Đề + ĐAKT chương 2 hình 7 - Pdf 82

KIEÅM TRA CHÖÔNG II Điểm
Hình học lớp 7
HỌ VÀ TÊN: ……………………………….
Ñeà 3
Bài 1 (2 điểm)
Định nghĩa tam giác cân. Nêu một tính chất về góc của tam giác cân.
Áp dụng: Cho tam giác ABC cân tại A có góc A = 70
0
. Tính các góc B và C.
Bài 2 (2 điểm)
a) Tam giác có độ dài ba cạnh tỉ lệ với 3 : 4 : 5. Chu vi tam giác là 60cm. Tính
độ dài ba cạnh của tam giác.
b) Tam giác có độ dài ba cạnh tìm được ở trên có phải là tam giác vuông không?
Vì sao?
Bài 3 (4 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ BD vuông góc với AC và kẻ CE vuông góc với
AB. BD và CE cắt nhau tại I.
1. Chứng minh
CEBBDC
∆=∆
.
2. So sánh
IBE


ICD

3. Đường thẳng AI cắt BC tại H. Chứng minh AI

BC tại H.
Bài 4 (2 điểm) Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC,

180CBA

°=∠
70A

CB
∠=∠
nên 70
0
+
BB
∠+∠
= 180
0


2
°=°−°=∠
11070180B



°=∠=∠
55CB
(1 đ)
Bài 2 (2 điểm)
a) Tam giác có độ dài ba cạnh tỉ lệ với 3 : 4 : 5. Chu vi tam giác là 60cm. Tính
độ dài ba cạnh của tam giác.
Gọi ba cạnh của tam giác là a, b, c ta có a + b + c = 60 và
543

2
= 625

a
2
+ b
2
= c
2
Vậy tam giác vuông. (1 đ)
Bài 3 (4 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ BD vuông góc với AC và kẻ CE vuông góc với
AB. BD và CE cắt nhau tại I.
1.
BDC


CEB

là hai tam giác vuông có:
BC: cạnh chung

CB
∠=∠
(
ABC

cân tại A)



)

ADIAEI
∆=∆
(cạnh huyền, cạnh góc vuông)


21
AA
∠=∠
AHB


AHC

có :
21
AA
∠=∠
;
CB
∠=∠
(
ABC

cân tại A) do đó
AHCAHB
∠=∠

°=∠+∠

so le trong nên BC // AD (1)
Chứng minh tương tự : BC // AE (2)
Điểm A ở ngoài BC có một và chỉ một đường thẳng song song BC nên từ (1)
và (2) và theo Tiên đề Ơ-Clit suy ra ba điểm E, A, D thẳng hàng.
I
H
B
C
A
DE


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status