TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG ĐỐC 2
Họ và tên:…………………………………………………
Lớp : 2……….
ĐIỂM
Sông Đốc, ngày tháng 12 năm 2010
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN (Thời gian:40 phút)
Năm học :2010 – 2011.
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm )
a) 10 ; 20; ….; …..; 50 ; …..; …..; ...... ; 90; 100.
b) 88 ; 89 ; …...; …...; 92 ; …...; …..; ...... ; 96 ; 97
Bài 2: Tính ( 2 điểm)
22 + 8 + 6 = …… 100 kg - 20 kg =…….
25 +15 – 20 = ….. 100 l – 40 l – 20 l = ……..
Bài 3: Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)
36 + 36 27 + 15 44 - 28 100 - 32
……… ……… ………. ……….
……… ………. ………. ……….
…….... ………. ………. ……….
Bài 4: Tìm x (1 điểm)
7 + x = 35 72 – x = 19
………...... ……….......
………. .... ……….......
Bài 5 : Viết tiếp vào chỗ chấm( 2 điểm)
a) Đồng hồ chỉ 6 giờ chiều hay còn gọi là ..... giờ.
b) Tuần này thứ năm là ngày 23 tháng 12.
Tuần sau thứ năm là ngày......................
- Tháng 4 có .......ngày. Tháng 12 có ........ngày.
Bài 6: Giải tốn ( 2 điểm)
a) Khối Hai trồng được 38 cây hoa. Khối Ba trồng nhiều hơn khối Hai 12 cây hoa.
72 42 16 68
Bài 4 : Tìm x (1 điểm) Điền đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,3 điểm
x – 12 = 38 7 + x = 35 72 – x = 19
x = 38 + 12 x = 35 – 7 x = 72 - 19
x = 50 x = 28 x = 53
Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm( 2 điểm)
a) Đồng hồ chỉ ....6.....chiều hay còn gọi là ...18 giờ
b) Tuần này thứ năm là ngày 23 tháng 12.
Tuần sau thứ năm là ngày 30 tháng 12
- Tháng 4 có 30 ngày. Tháng 12 có 31 ngày.
Bài 6: Giải tốn( 2 điểm)
HS làm đúng mỗi bài cho 1 điểm ( Nêu câu lời giải đúng được 0,25 điểm. Viết đúng
và làm đúng phép tính được 0,5 điểm. Viết đáp số đúng được 0,25 điểm.)
a) Bài giải
Số cây hoa khối Ba trồng đươc là: (hoặc: Khối Ba trồng được là. Khối Ba trồng
được số cây hoa là)
38+ 12= 50 (cây hoa)
Đáp số: 50 cây hoa
b) Bài giải
Số kg đường cửa hàng bán được là: (Cửa hàng bán được là. Cửa hàng bán được
số kg đường là)
100 – 35 = 65 ( kg)
Đáp số: 65 kg.
Bài 7 : ( 1 điểm)
a) Khoanh đúng vào chữ ( C. 3 hình ) đđược 0,5 đđiểm.
b) Khoanh đúng vào chư õ ( B . 2 hình ) đđược 0,5 đđiểm.
+
+
-
-
ra đọc.
( Truyện cổ Việt Nam)
1/ Cò là một học sinh như thế nào?
...........................................................................................................................................
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng trong câu sau:
2/ Cặp từ ngữ nào dưới đây là cặp từ ngữ trái nghĩa?
a. Chăm chỉ – Siêng năng
b. Chăm chỉ – Lười biếng.
c. Thầy u – Bạn mến
3/ Câu “ Vạc thì lười biếng” được cấu tạo theo mẫu nào ?
a. Mẫu 1: Ai là gì? b. Mẫu 2: Ai làm gì? c. Mẫu 3: Ai thế nào?
4/ Đặt một câu với mỗi từ sau: ( chăm chỉ, siêng năng, lười biếng, ngoan ngỗn)
...................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG ĐỐC 2
Họ tên:…………………………………………………….
Lớp : 2…………
ĐIỂM
Sông Đốc, ngày 21 tháng 10 năm 2010
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Mơn: Tiếng Việt (Thời gian:90 phút)
Năm học :2010 – 2011
B/ KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )
I/ Chính tả : nghe – viết ( 5 điểm) – 15 phút.
GV đọc cho HS viết chính tả bài: Bé Hoa ( trang 121- Từ Hoa lấy giấy
bút,........đến hết)
II/ Tập làm văn ( 5 điểm) – 25 phút.
Đề bài: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể về ơng, bà hoặc một
người thân của em theo gợi ý sau:
a) Ơng, bà (hoặc người thân) của em năm nay bao nhiêu tuổi?
b) Ơng, bà (hoặc người thân) của em làm nghề gì?
trừ 0,5 điểm.
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, trình bày bẩn…trừ 1
điểm.
II/ Tập làm văn ( 5 điểm) – 25 phút.
Gv đánh giá về nội dung và hình thức trình bày, diễn đạt của bài văn cụ thể theo các
mức điểm 0,5 ; 1; 1,5 ; 2 ;…..