Bài soạn Câu hỏi trắc nghiệm lớp Địa lí 11 - Pdf 82

Câu hỏi trắc nghiệm lớp Địa lí 11
1/ Điểm khác nhau của các nước phát triển so với các nước đang phát triển là:
a . Tổng sản phẩm trong nước lớn
b . Đầu tư ra nước ngoài nhiều
c . Chỉ số phát triển con người(HDI) cao
d . Tất cả các ý trên
2/ Các nước đang phát triển khác với các nước phát triển ở điểm là:
a. Tổng thu nhập quốc dân nhỏ
b. Nợ nước ngoài nhiều
c. GDP bình quân đầu người thấp
d. Tất cả các ý trên
3/ Dấu hiệu nổi bật của các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới(NICs) là:
a. Công nghiệp hoá phát triển
b. GDP cao liên tục
c. Xuất khẩu được chú trọng
d. Cả a và b đều đúng
4/ Các nước có GDP/ người cao (trên 8955 USD) tập trung nhiều ở khu vực:
a. Bắc Mĩ b. Đông Á
c. Đông Âu d. Trung Đông
5/ Nước có GDP/ người thấp(dưới 725 USD) tập trung nhiều ở:
a. Nam Á
b. Đông Nam Á
c. Đông phi
d. Cả a và b đều đúng
6/ Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế- xã hội của nhóm nước phát triển và đang phát triển là:
a. Chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới
b. Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ rất cao
c. Khu vực kinh tế công nghiệp- xây dựng tăng trưởng nhanh.
d. Cả a và b đúng.
7/ Sự chuuyển dịch cơ cấu kinh tế các nước và lãnh thổ công nghiệp mới (NICs) nổi bật với việc:
a. Đầu tư ra nước nước lớn.

b. Công nghệ thông tin.
c. Công nghệ vật liệu.
d. Công nghệ năng lượng.
14/ Mậu dịch quốc tế và đầu tư nước ngoài trên phạm vi toàn cầu phát triển ngày càng nhanh chóng, nhờ vào:
a. Mạng thông tin toàn cầu phát triển nhanh chóng.
b. Nền kinh tế toàn cầu phát triển mạnh.
c. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
d. Các công nghệ cao xuất hiện và bùng nổ mạnh mẽ.
15/ Thành tựu nổi bật của công nghệ vật liệu là:
a. Tạo ra những vật liệu có tính năng đáp ứng các yêu cầu của con người.
b. Nâng cao năng lực con người sáng tạo, truyền tải, xử lý thông tin.
c. Tăng cường sử dụng năng lượng hạt nhân và sinh học.
d. Tất cả các ý trên.
16/ Khoa học công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất, vì nó đã:
a. Tham gia vào quá trình sản xuất.
b. Trực tiếp làm ra sản phẩm.
c. Sinh ra nhiều ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao.
d. Làm xuất hiện các dịch vụ nhiều tri thức.
17/ Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng.
a. Giảm nông, lâm, ngư nghiệp; tăng nhanh công nghiệp và dịch vụ.
b. Tăng nhanh dịch vụ, tăng nhanh công nghiệp, giảm nông - lâm - ngư nghiệp
c. Giảm nông- lâm - ngư, giảm nhẹ công nghiệp, tăng nhanh dịch vụ
d. Tăng nhanh dịch vụ, tăng rất nhanh công nghiệp, giảm nông - lâm - ngư nghiệp.
18/ Dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ, cơ cấu lao động xã hội ở các nước phát triển có
đặc điểm:
a. Rất thấp ở khu vực I và rất cao ở khu vực II
b. Rất cao ở khu vực III và cao ở khu vực II
c. Rất cao ở khu vực II và cao ở khu vực III
d. Rất thấp ở khu vực I và cao ở khu vực III
19/ Nền kinh tế tri thức được dựa trên:

a. Có nhiều chi nhánh ở các quốc gia khác nhau
b. Nắm trong tay những của cải vật chất to lớn
c. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng
d. Tất cả các ý trên
26/ Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hoá kinh tế:
a. Thương mại quốc tế phát triển
b. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng mạnh
c. Các tôe chức liên kết kinh tế đặc thù ra đời
d. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
27/ Điểm nào sau đây không thể hiện mặt tích cực của toàn cầu hoá kinh tế:
a. Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu
b. Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo
c. Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học - công nghệ
d. Tăng cường sự hợp tác kinh tế giữa các nước
28/ Nước thuộc ASEAN không tham gia tổ chức APEC là:
a. Bru nây
b. In đô nê xi a
c. Mi an ma
d. Việt nam
29/ Nguyên nhân chủ yếu của ra đời các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là:
a. Do sức ép cạnh tranh giữa các quốc gia
b. Do một quốc gia có nét chung về địa lí, văn hoá, xã hội
c. Do các quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển
d. Tất cả các ý trên
30/ Hệ quả nào sau đây bắt nguồn trực tiếp từ khu vực hoá kinh tế:
a. Tự do hoá thương mại giữa các quốc gia phát triển nhanh
b. Quá trình mở cửa thị trườngcủa cac quốc gia được thúc đẩy
c. Quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới được đẩy mạnh
d. Tất cả ý trên
31/ Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất là:

a. Nhóm tuổi 0 - 14 cao hơn
b. Nhóm tuổi 15 -64 cao hơn
c. nhóm tuổi 65 trở lên cao hơn
d. Tất cả ý trên
38/ Hiện nay số người cao tuổi tập trung nhiều nhất ở:
a. Khu vực Nam Á
b. Khu vực Tây Á
c. Khu vực Tây Âu
d. Khu vực Châu Đại Dương
39/ Hiện tượng nào sau đây không phải là hậu quả do ô nhiễm không khí:
a. Hiệu ứng nhà kính
b. Mưa a xit
c. Thủng tầng ô dôn
d. Mưa lũ
40/ Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm nguồn nước ngọt là:
a. Chất thải công nghiệp vào các nguồn nước mặt.
b. Mưa a xit xuống các song, hồ, ao.
c. Bão, lũ, cháy rừng.
d. Cả a và b đúng
41/ Môi trường biển và đại dương đang bị ô nhiễm, chủ yếu do:
a. Chất thải công nghiệp không được xử lí thải xuống đại dương.
b. Các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu
c. Khai thác cá biển bằng chất nổ
d. Cả a và b đúng
42/ Đe doạ trực tiếp đến sự ổn định của hoà bình thế giới hiện nay là:
a. Các cuộc xung đột tôn giáo sắc tộc
b. Các cuộc xung đột khu vực
c. Khủng bố quốc tế
d. Tất cả các ý trên
43/ Vấn đề nào sau đây hiện chưa phải trầm trọng ở các nước đang phát triển:

a. Khai thác khoáng sản
b. Công nghiệp chế biến
c. Khai thác dầu khí
d. Cả a và b đúng
50/ Châu Phi không phải là nơi chủ yếu cung cấp cho thế giới loại nông sản:
a. Cà phê
b. Mía
c. Lạc
d. Bông
51/ Châu Phi là khu vực có:
a. Tốc độ tăng trưởng GDP cao hơn tốc độ chung của thế giới
b. Phần lớn các nước trong trình trạng kém phát triển
c. Điều kiện sống của người dân được cải thiện nhanh chóng
d. Cả a và b đúng
52/ Đối với hầu hết các nước Châu Phi, hoạt động kinh tế chính hiện nay là ngành:
a. Nông, lâm, ngư nghiệp
b. Nông nghiệp, dịch vụ
c. Công nghiệp, xây dựng
d. Công nghiệp, dịch vụ
53/ Các trung tâm kinh tế phần lớn tập trung ở vùng ven biển, vì nơi đây:
a. Tập trung nhiều loại khoáng sản
b. Dân cư đông đúc
c. Xuất khẩu thuận lợi
d. Giao thông thuận tiện
54/ Mĩ la tinh là khu vực:
a. Bao gồm Trung và Nam Mĩ, kể cả quần đảo Ca ri bê
b. Có lãnh thổ kéo dài từ chí tuyến BẮc tới khoảng vĩ tuyến 55
0
N
c. Có cảnh quan thiên nhiên đa dạng

d. Tăng cường buôn bán với nước ngoài
61/ Khó khăn nặng nề mà các quốc gia ở Châu Mĩ la tinh đang phải đối đầu là:
a. Tạo sự ổn định chính trị
b. Tiến hành cải cách kinh tế
c. Nợ nước ngoài ngày càng nhiều
d. Cải thiện cơ chế quản lí
62/ Quốc gia nào trong số bốn quốc gia dưới đây có GDP(năm 2003 ) cao nhất:
a. Bra xin
b. Chi lê
c. Mê hi cô
d. Pê ru
63/ Phần lãnh thổ nào dưới đây Tây Nam Á
a. Bán đảo A ráp
b. Biển Ca xpi
c. Cao nguyên I ran
d. Cả a và b đúng
64/ Tây Nam Á là khu vực nổi tiếng thế giới với loại tài nguyên:
a. Than đá
b. Dầu mỏ
c. Kim cương
d. Quặng kim loại màu
65/ Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo:
a. Hồi
b. Do thái
c. Thiên chúa
d. Phật
66/ Trung Á không phải là khu vực:
a. Nằm ở trung tâm lục địa Á- Âu.
b. Có tính lục địa sâu sắc của khi hậu.
c. Bị các núi cao bao bọc

d. Chi phí nhiều cho chiến tranh
73/ Lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế- xã hội là:
a. Tiếp giáp với Ca na đa và các nước Mĩ la tinh
b. Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
c. Tiếp giáp với hai đại dương lớn
d. Tất cả ý trên.
74/ Hoa kì tránh được hai cuôch chiến tranh thế giới I và chiến tranh thế giới II, là do vị trí địa lí:
a. Nằm giữa hai đại dương lớn
b. Cách xa lo lửa chiến tranh Châu Âu
c. Nằm cách Châu Âu bởi Đại Tây Dương
d. Tất cả các ý trên
75/ Ngoài phần lãnh thổ có diện tích rộng hơn 8 triệu km2, Hao Kì còn bao gồm cả:
a. Bán đảo Alax ca
b. Quần đảo Ha oai
c. Bán đảo Ca li phoóc ni a
d. Cả a và b đúng
76/ Điểm nào sau đây không đúng với vùng lãnh thổ phía Tây Hoa Kì:
a. Diện tích rừng lớn
b. Nguồn thuỷ năng nhỏ
c. Đồng bằng nhỏ phì nhiêu
d. Nhiều kim loại màu
77/ Vùng phía Đông Hoa Kì không có:
a. Quặng sắt, than đá
b. Đồng bằng phù sa rộng, đất phì nhiêu.
c. Các đồng cỏ rộng mênh mông
d. Khí hậu ôn đới hải dương
78/ Giá trị kinh tế nổi bật của thiên nhiên vùng trung tâm Hoa Kì thể hiện ở:
a. Diện tích đất phù sa màu mỡ và rộng lớn
b. Nhiều khoáng sản với trữ lượng lớn như dầu mỏ, khí đốt.
c. Có hệ thống sông lớn, có giá trị vận tải và cung cấp nước

d. Cả b và c đúng
85/ Dân nhập cư vào Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu là:
a. Châu Âu
b. Châu Phi
c. Khu vực Nam Mĩ
d. Tất cả các ý trên.
86/ Nhập cư đã đưa lại cho Hoa Kì lợi ích to lớn:
a. Nguồn lao động có trình độ cao.
b. Tiết kiệm được chi phí đào tạo
c. Bổ sung thêm dân số
d. Cả a và b đúng
87/ Điểm nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kì từ năm 1950- 2002:
a. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng
b. Tuổi thọ trung bình tăng
c. Nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm
d. Nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng
88/ Sự đa dạng về thành phần dân cư của Hoa Kì thể hiện ở:
a. Có cả người gốc Châu Âu,châu Á, Châu Phi và châu Mĩ la tinh
b. Dân cư phân bố rộng rãi khắp các vùng
c. Có cả người Anh điêng và người gốc châu Mĩ la tinh.
d. Sự đa dạng về văn hoá
89/ Thành phần dân cư có số lượng đông thứ hai ở Hoa Kì là:
a. Người da trắng
b. Người da đen
c. Người Anh điêng
d. Người da màu
90/ Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở:
a. Ven Thái Bình Dương
b. Ven Đại Tây Dương
c. Ven Vịnh Mê hi cô

d. Nền kinh tế có quy mô lớn
97/ Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ ngành dịch vụ của Hoa Kì phát triển mạnh mẽ:
a. Tất cả các loại hình giao thông vận tải đều phát triển mạnh
b. Ngành ngân hàng, tài chính có quy mô toàn thế giới
c. Thông tin liên lạc rất hiện đại
d. Tất cả các ý trên
98/ Đặc điểm phát triển của ngành công nghiệp Hoa Kì là:
a. tạo nguồn hàng xuất hkẩu chủ yếu cho đất nước
b. Có tỉ lệ giá trị sản lượng trong GDP là 22,3%(năm 2003)
c. Có công nghiệp chế biến chiếm tỉ lệ lớn trong cơ cấu giá trị sản lượng ngành công nghiệp
d. Tất cả các ý trên
99/ Hoa Kì đứng đầu thế giới về khai thác:
a. Than đá
b. Dầu mỏ
c. Phốt phát
d. Đồng
100/ Vùng Đông Bắc của Hoa Kì là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu:
a. Luyện kim, chế tạo ô tô
b. Hoá dầu, hàng không vũ trụ
c. Đóng tàu, dệt
d. Cả a và b đúng
101/ Đặc điểm nổi bật của sản suất nông nghiệp Hoa Kì là:
a. Có tính chuyên môn hoá cao
b. Gắn liền với công nghiệp chế biến
c. Gắn liền với thị trường tiêu thụ
d. Tất cả các ý trên
102/ Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp Hoa Kì:
a. Sản xuất phân bố tập trung thành các vùng chuyên canh có sản lượng lớn
b. Nền kinh tế hàng hoá được hình thành sớm và phát triển mạnh
c. Nền nông nghiệp thâm canh, năng suất cao

d. Tất cả các ý trên
109/ Tổng số các nước thành viên của EU đến năm 2007 là:
a. 15
b. 25
c. 27
d. 20
110/ Giữa các nước thành viên EU có sự hợp tác và liên kết về:
a. Đối ngoại
b. Luật pháp
c. Nội vụ
d. Tất cả các ý trên
112/ Các nược thuộc châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là:
a. Thuỵ Sĩ
b. Ai len
c. Na Uy
d. Cả a và c đúng
113/ Nước vừa mới gia nhập EU vào năm 2007 là:
a. Bu ga ri
b. An ba ni
c. Ru ma ni
d. Cả a và c đúng
114/ Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU:
a. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới
b. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới
c. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
d. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới
115/ Vào năm 2004, so với Hoa Kì, EU có:
a. Dân số nhỏ hơn
b. GDP lớn hơn
c. Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn

d. 1995
122/ Đối với EU, việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung đã có tác dụng:
a. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu
b. Thủ tiêu những rủi ro do chuyển đổi tiền tệ
c. Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU
d. Tất cả các ý trên
123/ Tổ chức (hoặc hoạt động)nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của các
nước EU
a. Cơ quan hàng không vũ trụ Châu Âu
b. Cơ quan hàng không vũ trụ NASA
c. Tổ hợp công nghiệp hàng không E bớt
d. Đường hầm giao thông qua biển Măng xơ
124/ hoạt động nào sau đây có thể thực hiện được trong liên kết vùngở châu âu:
a. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày
b. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng
c. Các trường học phối hợp tổ chức khopá đào tạo chung
d. Tất cả các ý trên
125/ Phát triển liên kết vùng ở Châu Âu không nhằm chủ yếu vào việc:
a. Thực hiện các hoạt động hợp tác , liên kết kinh tế
b. Thực hiện các hoạt động hợp tác, liên kết về chính trị
c. Thực hiện các hoạt động hợp tác , liên kết về văn hoá
d. Thực hiện các hoạt động hợp tác , liên kết về xã hội
126/ Nước nào sau đây chưa sử dụng đồng tiền Ơ rô là đồng tiền chung:
a. CHLB Đức
b. Anh
c. Pháp
d. Tây Ba Nha
127/ EU thiết lập một thị trường chung cho các nước thành viên vào năm:
a. 1993
b. 1995

c. Số người độc thân tăng
d. Số dân trong một gia đình tăng
134/ Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Đức là cường quốc hàng đầu ở Châu Âu và thế giới
a. GDP đứng thứ ba thế giới(năm 2004)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status