Trường THPT Phước Long Giáo án Đại số 10
Ngày soạn: 20/12/2010 Tuần : 20
Tiết :54+55+56
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Biết khái niệm bất phương trình,nghiệm của bất phương trình.
- Biết khái niệm hai bất phương trình tương đương,các phép biến đổi tương
đương bất phương trình.
2.Kĩ năng :
- Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình .
- Nhận biết được hai bất phương trình có tương đương với nhau hay không
trong trường hợp đơn giản .
- Vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất
phương trình đã cho về dạng đơn giản hơn.
II. Chuẩn bị:
1.Thầy :Tóm tắt hệ thống nội dung kiến thức cũng như các công thức và các dạng
bài tập cơ bản.
2.Trò: Đọc sách trước ở nhà.
III.Các bước lên lớp:
1.Ổn định lớp :
2.Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung bài học
HS đọc định nghĩa ,GV tóm tắc định
nghĩa.
a) Bpt
11
5 11
1.Bất phương trình một ẩn.
* Bất phương trình ẩn x là mệnh đề chứa
biến có dạng :
( ) ( )f x g x<
(1) hoặc
( ) ( ) ; ( ) ( ) ; ( ) ( )f x g x f x g x f x g x> ≥ ≤
*Nếu
0 0
( ) ( )f x g x<
thì x
0
là một nghiệm
của bpt (1).
Ví dụ : Cho bất phương trình 3x-6 < 5-2x
a) Giải bpt trên
b) Trong các số : -2 ; ;
6 ;
π
; 2 ;số nào là
nghiệm của bpt trên?
2.Điều kiện của bất phương trình.
ĐKXĐ= { x ∈ ¡ / f(x) và g(x) có nghĩa}
Ví dụ 1 :
Tìm ĐKXĐ của các bpt sau:
1)
3 3
2
x
x x+ − − ≤
− ≥
Giải các bpt sau:
1)1 4 0 2)8 2 0x x− ≥ − ≤
có nhận xét gì về tập nghiệm của hai bpt
trên?
→
đn
GVHD và gọi HS giải
2
1) ( 1)( 3) (2 1)( 2)x x x x x+ − + < − +
2 2
2 2 3 2 3 2x x x x⇔ + − < + −
1 0x⇔ + >
1x⇔ >
GVHD và gọi HS giải
ĐK:
2x > −
,ta có
2 5 5 10x x+ ≤ +
2 5 5 10x x⇔ + ≤ +
3 5 0
5
3
x
x
⇔ + ≤
⇔ ≤ −
Kết hợp ĐK ta có tập nghiêm của BPT
2 0
5 4 0
x
x
+ >
− ≥
3.Phép biến đổi cộng (trừ);nhân(chia)
Ví dụ :Giải bất phương trình
2
1) ( 1)( 3) (2 1)( 2)x x x x x+ − + < − +
2)
2
3 (2 1) 4 ( 2) 2x x x x+ − ≥ − +
3)
1
1
1x
≥
−
*Chú ý :Khi nhân hai vế của bpt cho cùng
một biểu thức mang giá trị âm thì bđt đổi
chiều.
4.Bình phương
Nếu
, 0A B ≥
thì
1)
0A
A B
A B
≥
< ⇔
<
2)
2
0
0
A
A B B
A B
≥
< ⇔ >
<
4)
( )
2
2
2
3.Củng cố:
Giải bất phương trình:
4 3 3 5 2 3
1
6 4 4
x x x x− − + −
− > −
4.Hướng dẫn về nhà :
Làm các bài tập: ( SGK)
5. Rút kinh nghiệm :
Năm học 2010-2011 Trang 3
Kí duyệt tuần 20
25/12/2010