Trường THPT Phươc Long Giáo án Đại số
Ngày soạn :24/08/2010 Tuần : 03
Tiết : 07
Tự chọn: CÁC TẬP HỢP SỐ
I.Mục tiêu: Học sinh cần nắm cách giải một số dạng bài tập sau:
-Cách lấy giao, hợp, hiệu của khoảng ,nữa khoảng, đoạn...
-Biểu diễn thành thao các khoảng, nữa khoảng,đoạn trên trục số.
-Sử dụng thành thạo các kí hiệu
, , , , , , , \ , ...
E
A B C A∈∉ ⊂ ⊃ ∪ ∩ ∅
trong các phép toán.
- Vận dụng được các khái niệm vào việc giải các dạng bài tập cơ bản.
II.Chuẩn bị
1.Thầy: Tóm tắc hệ thống lý thuyết và các dạng bài tập cơ bản.
2.Trò: Chuẩn lý thuyết về tập hợp.
III.Các bước lên lớp
1.Ổn định lớp:
2.Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
GV HD và gọi HS lên bảng
///////////[ ( ) ]//////
-3 0 1 4
GV HD và gọi HS lên bảng
//////////[/////[ )///////]//////
-12 -1 3 4
GV HD và gọi HS lên bảng
HD : Ta có
{ }
6;7;8;9;10;11C =
)
[
)
4
1; 1;
3
22 1;
− ∪ −
÷
= −
Bài 2:
a)
[
)
[ ] [
)
12;3 1 1;3;4 = −− ∩ −
b)
( ) ( )
4;7 7; 4∩ − − = ∅
c)
( )
[
)
2;3 3;5∪ = ∅
d)
(
] [
/ 5 12C x x= ∈ < <¥
Cmr:
( ) ( ) ( )
\ \A B C A B A C∩ = ∩ ∩
Bài 5: Tìm hai tập hợp A và B biết
{ } { }
\ 1;2;3;9 ; \ 10;11A B B A= =
{ }
4;8A B∩ =
Trang 1
Trường THPT Phươc Long Giáo án Đại số
Vì
{ }
\ 1;2;3;9 1;2;3A B A= ⇒ ∈
{ }
\ 10;11 10;11B A B= ⇒ ∈
{ }
4;8
4;8
4;8
A
A B
B
∈
∩ = ⇒
+
> ⇔ ⇔
−
+ < < −
− < <
1x⇔ >
hoặc
1x < −
Do đó :
( ) ( )
; 1 1;B = −∞ − ∪ +∞
•
( )
1;A B∩ = +∞
•
[ ]
\ 0;1A B =
•
( ) ( )
[
Ngày soạn :04/09/2010 Tuần : 03
Trang 2
Trường THPT Phươc Long Giáo án Đại số
Tiết : 08
§5. SỐ GẦN ĐÚNG . SAI SỐ
I.Mục tiêu:
Học sinh cần nắm câc nội dung cơ bản sau:
-Khái niệm số gần đúng,sai số tuyệt đối và độ chính xác của số gần đúng.
-Cách quy tròn số gần đúng với độ chính xác cho trước hoặc dựa vào độ chính xác
d.
II.Chuẩn bị
1.Thầy: Tóm tắc nội dung chính của bài học và các ví dụ minh họa cho từng nội
dung.
2.Trò: Đọc bài trước ở nhà.
III.Các bước lên lớp
1.Ổn định lớp:
2.Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
GV cho ví dụ minh họa cho số gần đúng
Trong tính toán ,ta thường lấy
3,14 ; 2 1,41 ; 3 1,71...
π
≈ ≈ ≈
Đó là
những số gần đúng.
Nếu lấy
3,14 a
π
a
là số đúng
a là giá trị gần đúng của số a
a
a a∆ = −
gọi là sai số tuyệt đối của số
gần đúng a.
2. Độ chính xác của một số gần đúng.
Nếu
a
a a d
∆ = − ≤
thì d là độ chính xác
của a.
Ta viết :
a a d= ±
VD:
30 0,02a m= ±
→
0,02 độ chính xác của số gần đúng 30
III.Quy tròn số gần đúng
a) Cách quy tròn số gần đúng
- Nếu chữ số sau hàng quy tròn < 5 thì ta
thay nó và các chữ số bên phải bằng 0.
- Nếu chữ số sau hàng quy tròn
≥
5 thì ta
Cộng một đơn vị vào hàng quy tròn ,các
chữ số bên phải thay bằng chữ số 0.
ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
Học sinh cần nắm các kiến thức cơ bản sau:
-Các khái niệm về mệnh đề.
- tập hợp ,các phép toán trên tập hợp.
-Cách quy tròn số gần đúng .
II.Chuẩn bị
1.Thầy: Tóm tắc nội dung chính và một số dạng bài tập trọng tâm của chương.
2.Trò: Làm bài tập trước ở nhà.
III.Các bước lên lớp
1.Ổn định lớp:
2.Ôn tập:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
GV HD và gọi học sinh lên bảng
//////////(/////( )///////)/////
-3 0 7 10
Bài 10: Liệt kê các phần tử của mỗi tập
hợp sau:
a.
{ }
3 2 / 0,5A k k= − =
b.
{ }
/ 12B x x= ∈ ≤¥
c.
{ }
( 1) /
n
C n
= − ∈
347,13 0,2h m= ±
Vì d = 0,2 nên
347h m≈
Bài 15: Xác định các tập hợp sau:
a)
[ ]
{ }
\ 3;4;5 5\ 3; = ¢¢
b)
( )
1;2 ∩ ∅=¢
c)
( )
1;2 ∪ =¢ ¢
d)
[ ]
{ }
0;1;23;5 ;3;4;5− ∩ =¥
e)
( ) ( )
( )
(
] [ ]
\ 0;1 2 ;0;3 1;2∪ = −∞ ∪¡
[
)
3;∪ +∞
f)