TUẦN 17
NS:13/12/08 Tiết 1: TẬP ĐỌC
-1-
Thứ Môn Tiết Tên bài
Chủ
nhật
14/12
TĐ
T
ĐĐ
K T
CC
33
81
17
17
17
Ngu Công xã Tònh Tường
Luyện tập chung
Hợp tác với những người xung quanh
Thức ăn nuôi gà
Hai
15/12
T
CT
LTVC
LS
TD
82
17
KC
TD
84
34
17
17
34
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán
Ôn tập về câu
Ôn tập HKI
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Đi đều vòng phải vòng trái. TC: Chạy tiếp sức
Năm
18/12
TLV
T
KH
MT
SHTT
ATGT
34
85
34
17
17
9
Trả bài văn tả người
Hình tam giác
Kiểm tra HKI
Thường thức mó thuật: Xem tranh du kích
- Giáo viên hỏi:
+ Nhờ có mương nước, tập quán canh tác và
cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi như
thế nào ?
- Giải nghóa: cao sản
Giáo viên chốt lại
- Rèn đọc diễn cảm và thuộc đoạn 2
Giáo viên chốt lại đọc mẫu đoạn 2
- Yêu cầu học sinh đọc ù đoạn 3
+ Ôâng Lìn đã nghó ra cách gì để giữ rừng,
bảo vệ dòng nước ?
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 3
- Học sinh đọc bài trả lời câu hỏi
- Hoạt động lớp
- Học sinh gạch dưới từ có âm tr - s
- Lần lượt học sinh đọc từ câu
- Đoạn 1: “Từ đầu...trồng lúa”
- Đoạn 2 : “ Con nước nhỏ … trước nữa”
- Đoạn 3 : Còn lại
- HS đọc đoạn 1
-Ôâng lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn
nước, cùng vợ con ….
- Học sinh đọc SGK
- HS thảo luận nhóm đôi
- Học sinh đọc đoạn 2
- Họ trồng lúa nước; không làm nương ,
không phá rừng, cả thôn không còn hộ đói .
- Học sinh phát biểu
- Học sinh tự nêu theo ý độc lập
nghèo đói trở nên ấm no, hạnh phúc .
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 2, 3 học sinh
- Nhận xét cách đọc
- 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
- HS nhận xét cách đọc của bạn
_HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉ đònh
HTL
- Hoạt động lớp
- Học sinh đọc
________________________
Tiết 2: TOÁN
Tiết 81 :LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
- Củng cố kó năng thực hiện các phép tính với STP
- Rèn luyện kó năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
- Hỗ trợ HS yếu bài 3
II. Chuẩn bò:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ.
+ HS: Bảng con, SGK, VBT.
III. Các hoạt động:
1. Bài cũ: Luyện tập.
- -Học sinh nêu
-Lớp nhận xét.
-Hoạt động cá nhân, lớp.
-3-
-Học sinh đọc đề.
- Thực hiện phép chia.
a/ 216,72 42 = 5,16 b/ 266,22 : 34 = 7,83
-4-
Tiết3: ĐẠO ĐỨC
Tiết 16 :HP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH (tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được:
- Sự cần thiết phải hợp tác với mọi người trong công việc và lợi ích của việc hợp tác.
- Trẻ em có quyền được giao kết, hợp tác với bạn bè và mọi người trong công việc.
- Học sinh có những hành vi, việc làm cụ thể, thiết thực trong việc hợp tác giải quyết công
việc của trường, của lớp, của gia đình và cộng đồng.
- Mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy cô, những người trong gia đình, những
người ở cộng đồng dân cư.
- Tán thành, đồng tình những ai biết hợp tác và không tán thành, nhắc nhở những ai không
biết hợp tác với người khác.
II. Chuẩn bò:
- GV + HS: - Sưu tầm các câu chuyện về hợp tác, tương trợ nhau trong
công việc.
III. Các hoạt động:
1. Bài cũ:
- Tại sao cần phải hợp tác với mọi
- -1 học sinh trả lời.
- 1 học sinh trả lời.
- 1 học sinh trả lời.
-1 học sinh trả lời.
-Hoạt động nhóm đôi.
- Từng cặp học sinh làm bài tập.
- Đại diện trình bày kết quả.
- Nhận xét, bổ sung.
-Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh làm bài tập.
- Học sinh trình bày kết quả trước lớp.
- Gợi ý HS nhớ lại kiến thức đã học ở
môn Khoa học để nêu được các yêu tố :
nước , không khí , ánh sáng , các chất
dinh dưỡng .
- Hỏi tiếp : Các chất dinh dưỡng cung
cấp cho cơ thể động vật được lấy từ đâu
?
- Đặt câu hỏi yêu cầu HS nêu tác dụng
của thức ăn đối với cơ thể gà .
2 học sinh
Hoạt động lớp .
- Đọc mục 1 SGK
- Từ nhiều loại thức ăn khác nhau .
đầy đủ các loại thức ăn thích hợp .
-6-
Hoạt động 2 : Tìm hiểu các loại thức ăn
nuôi gà .
PP : Giảng giải , đàm thoại , trực quan .
- Đặt câu hỏi yêu cầu HS kể tên các
loại thức ăn nuôi gà . Gợi ý HS nhớ lại
những thức ăn thường dùng cho gà ăn
trong thực tế , kết hợp quan sát hình 1
để trả lời câu hỏi .
- Ghi tên các thức ăn của gà do HS nêu
ở bảng theo nhóm .
*GDBVMT: Không vứt xác súc vật bừa
bãi.
Hoạt động lớp .
- Một số em trả lời câu hỏi .
vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà
5. Dặn dò :
- Nhắc HS học thuộc ghi nhớ .
Hoạt động lớp , nhóm .
- Đọc mục 2 SGK .
- Một số em trả lời .
- Thảo luận nhóm về tác dụng và sử
dụng các loại thức ăn nuôi gà .
- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết
quả thảo luận .
- Các nhóm khác nhận xét , bổ sung .
-HS nêu
________________________________________________________________________
-7-
NS:14/12/08 Tiết 1: Toán
ND:15/12/08 Tiết 82: Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
-Rèn luyện kó năng tính với 4 phép tính về số thập phân, tìm thành phần chưa biết trong
phép tính số thập phân.
-Ôn tập chuyển đổi đơn vò đo diện tích, mối quan hệ giữa hỗn số và số thập phân.
-Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai số a,b
cho trước
2.Bài mới:
-Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh chuyển
các hỗn số thành số thập phân. Tìm thành
phần chưa biết trong phép tính số thập phân
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
3
=
; 1
48,1
25
12
=
-HS nêu
-HS thực hiện
a/ X x 100 =1,643 + 7,357
X x 100 = 9
X = 9 : 100
X = 0,09
b/ 0,16 : x 2- 0,4
0,16 : x = 1,6
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
-HS làm bài
Hai ngày đầu máy bơm hút được là:
35 % + 40 % = 75 %(lượng nước trong hồ)
-8-
*Bài 4: HS nêu miệng
3. Củng cố:
-Nêu lại cách tìm tỉ số phần trăm của hai số.
4. Dặn dò:
Chuẩn bò: “ Giới thiệu máy tính bỏ túi”
Đem theo một máy tính.
Ngày thức ba máy bơm hút được là:
100 % - 75 % = 25 %( lượng nước trong hồ)
Đáp số: 25 % lượng nước trong hồ
-Giáo dục HS yêu quý Tiếng Việt, mở rộng được vốn từ của mình.
II.Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ kẻ bảng tổng kết
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-Xếp các tiếng đỏ, trắng, xanh, hồng, điều,
bạch, biết, đào, lục, son thành những nhóm
đồng nghóa.
-Đặc câu có biện pháp so sánh và nhân hóa.
2.Bài mới:
-Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh xếp các
từ trong khổ thơ vào bảng phân loại.
- -Bài 1: Giáo viên phát phiếu cho học sinh
làm việc theo nhóm 8.
- Giáo viên nhận xét – chốt.
- Sửa loại bỏ những từ không đúng – Sửa
chính tả.
- Khuyến khích học sinh khá nêu nhiều ví
dụ.
b/ Tìm thêm ví dụ:
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm được một số
- 2 Học sinh
3 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1.
- Học sinh thực hiện theo nhóm 8.
- Đại diện 1 em trong nhóm dán lên bảng
trình bày.
Từ đơn Từ phức
Hai,bước,đi, Từ ghép Từ láy
Cha con,
mặt trời,
nộp, cho, biéu, đưa…
+ Các từ đồng nghóa với êm đềm làêm ả, êm
ái, êm dòu, êm ấm…
-HS nêu
a/ Có mới nới cũ.
b/Xấu gỗ, tốt nước sơn.
c/ Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu.
__________________________
Tiết 4: LỊCH SỬ
Tiết 17: ÔN TẬP HỌC KÌ I
I.Mục tiêu:
- Nắm được nhũng sự kiện tiêu biểu từ năm 1945 đến 1954.
-Nắm được ý nghóa lòch sử (gắn với 1 số bài)
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-Đại biểu đại hội lần thứ II của Đảng đề ra
nhiệm vụ gì cho cách mạng Việt Nam?
2.Bài mới:
Ôn lại nội dung các bài đã học.
-Em hãy nêu những khó khăn của nước ta
sau cách mạng tháng Tám?
-Nhân dân ta đã làm gì để chống lại “giặc
đói và giặc dốt”
- 2 học sinh
-Các nước đế quốc và các lực lượng phản
động cấu kết với nhau bao vây và chống phá
cách mạng…. “ Nghìn cân treo sợi tóc”
-Để chống lại “giặc đói”,nhân dân ta đã
hưởng lời kêu gọi của Chủ tòch Hồ Chí Minh
…
-đã đập tan âm mưu mau chóng kết thúc
chiến tranh của đòch, bảo vệ được cơ quan
đầu não của cuộc kháng chiến.
-nhằm giải phóng một phần biên giới, củng
cố và mở rộng căn cứ đòa Việt Bắc, khai
thông đường liên lạc quốc tế.
- là móc son chói lọi, góp phần kết thúc
thắng lợi chín năm kháng chiến chống thực
dân Pháp.
__________________________
Tiết 5: Thể dục
Tiết 33: ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI , VÒNG TRÁI
TRÒ CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC THEO VÒNG TRÒN”
I. MỤC TIÊU :
- Ôân đi đều vòng phải , vòng trái . Yêu cầu biết và thực hiện động tác tương đối
chính xác .
- Trò chơi Chạy tiếp sức theo vòng tròn . Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết
tham gia chơi đúng quy đònh .
II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1. Đòa điểm : Sân trường .
2. Phương tiện : Còi , 2 – 4 vòng tròn bán kính 4 – 5 m .
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
-12-
Phần mở đầu :
PP : Giảng giải , thực hành .
- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ , yêu
cầu bài học.
Phần cơ bản :
PP : Trực quan , giảng giải , thực hành .
a) Ôn đi đều vòng phải , vòng trái
NHA HỌC ĐƯỜNG
TIẾT 1: NGUYÊN NHÂN DIỄN BIẾN BỆNH SÂU RĂNG – CÁCH DỰ
PHÒNG
A. MỤC TIÊU :
Giúp các em hiểu do đâu có sâu răng. Tiến trình phát triển của sâu răng
Cách phòng ngừa bệnh sâu răng.
GD HS biết chăm sóc răng của bản thân.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng phụ , mô hình răng , tranh
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-13-
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động 1
Nguyên nhân bệnh sâu răng
Bệnh tiến triển thế nào ?
Hoạt động 2
HS xem tranh SGK nêu từng giai đoạn cũa
sâu răng
Hình 1:
Hình 2:
Hình 3:
Hình 4:
Hoạt động 3
Cách đề phòng
- HS thảo luận nhóm đôi trình bày
3.Củng cố :
Em hãy nêu các giai đoạn của bệnh sâu răng
Cách đề phòng bệnh sâu răng
Dặn dò :
III . Các hoạt động :
-14-
1.Bài cũ:
“Ngu Công xã Trònh Tường ”
1.Bài mới:
- Giáo viên khai thác tranh minh họa để
giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: Thực hành, giảng giải
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
trơn từng đoạn.
- Sửa lỗi đọc cho học sinh.
Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại,
giảng giải
- GV nêu câu hỏi :
+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả,
lo lắng của người nông dân trong sản
xuất ?
+ Những câu nào thể hiện tinh thần lạc
quan của người nông dân ?
+ Tìm những câu ứng với mỗi nội dung
( a, b , c )
- GV yêu cầu HS rút nội dung bài văn
Yêu quý người lao động
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
Phương pháp: Thực hành
_GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc
diễn cảm một đoạn thư (đoạn 2)
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 2, 3 học sinh
- Nhận xét cách đọc
- 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
- HS nhận xét cách đọc của bạn
_HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉ đònh
HTL
- Hoạt động lớp
-15-
- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm 1
đoạn em thích nhất
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò:
- Chuẩn bò: “Ôân tập ( Tiết 1)”
- Học sinh đọc
____________________
Tiết 1: TOÁN
Tiết 83 :GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I. Mục tiêu:
- Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia.
- Ở lớp năm chỉ sử dụng máy tính bỏ túi khi giáo viên cho phép.
- Vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc sống để tính toán.
II. Chuẩn bò:
+ GV: Phấn màu, tranh máy tính.
+ HS: Mỗi nhóm chỉ chuẩn bò 2 máy tính bỏ túi.
III. Các hoạt động:
1. Bài cũ: Luyện tập chung.
- Học sinh lần lượt sửa bài 2, 3/ 80
-
75,0
4
3
=
;
625,0
8
5
=
;
25,0
25
6
=
125,0
40
5
=
-Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảng
khoanh tròn vào kết quả đúng.
Hoạt động cá nhân.
-2 học sinh thực hiện
____________________________
Tiết 1:TẬP LÀM VĂN
Tiết 33 :ÔN TẬP VỀ VIẾT ĐƠN
I. Mục tiêu:
- Củng cố hiểu biết về cách điền vào giấy tờ in sẵn và làm đơn .
- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn
- Biết viết một lá đơn theo yêu cầu .
-18-
-19-
-20-
Tiết 34 : TẬP ĐỌC
CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - HS hiểu được lao động vất vả trên đồng ruộng của người nông
dân đã đem lại cho họ cuộc sống ấm no, hạnh phúc .
2. Kó năng: - Đọc trôi chảy, diễn cảm các bài ca dao (thể lục bát)
3. Thái độ: - Ca ngợi tinh thần lao động cần cù của người nông dân .
II. Chuẩn bò:
+ GV: Giấy khổ to.
+ HS: Bài soạn.
III . Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Khởi động:
Hát
2. Bài cũ: “Ngu Công xã Trònh
Tường ”
- GV nhận xét và cho điểm
- Học sinh TLCH
3. Giới thiệu bài mới:
- Giáo viên khai thác tranh minh họa
để giới thiệu bài
- Học sinh lắng nghe
4. Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc
- Hoạt động lớp
sản xuất
“Trông cho ……. tấm lòng “
c) Nhắc người ta nhớ ơn người làm ra
hạt gạo
“ Ai ơi ……. muôn phần”
- GV yêu cầu HS rút nội dung bài
văn
- Đại ý : Ca ngợi công việc vất vả,
khó nhọc trên đồng ruộng của người
nông dân và khuyên mọi người hãy
trân trọng , nhớ ơn những người đã
làm ra hạt gạo nuôi sống cả xã hội .
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Thực hành
_GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc
diễn cảm một đoạn thư (đoạn 2)
- 2, 3 học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm
đoạn thư theo cặp
- Nhận xét cách đọc
- GV theo dõi , uốn nắn - 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
_GV nhận xét - HS nhận xét cách đọc của bạn
* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS học
thuộc lòng
_HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉ
đònh HTL
* Hoạt động 5: Củng cố
- Hoạt động lớp
- Thi đua 2 dãy: Chọn đọc diễn cảm
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não.
* Bài 1:
- Học sinh nhắc lại phương pháp chia
các dạng đã học.
- Giáo viên nhận xét – cho ví dụ.
- Yêu cầu học sinh nêu cách chia các
dạng.
* Bài 2:
- Học sinh nhắc lại phương pháp tính giá
trò biểu thức.
- Giáo viên chốt lại: Thứ tự thực hiện
các phép tính.
* Bài 3: Học sinh nhắc lại cách tính tỉ
số phần trăm?
- Chú ý cách diễn đạt lời giải.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
vận dụng giải các bài toán đơn giản có
nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số.
Phướng pháp: Thực hành, động não.
* Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề, tóm tắt đề,
tìm cách giải, giải vào vở.
- Hát
- Lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề.
- Thực hiện phép chia.
- Học sinh sửa bài.
- Đổi tập sửa bài.
lên bảng sửa bài.
- Cả lớp nhận xét.
Hoạt động cá nhân
(Thi đua giải nhanh)
- Thi đua giải bài tập.
- Tìm 1 số biết 30% của số đó là 72.
-24-
Tiết 83 : TOÁN
GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia.
2. Kó năng: - Ở lớp năm chỉ sử dụng máy tính bỏ túi khi giáo viên cho phép.
3. Thái độ: - Vận dụng điều đã học vào thực tế cuộc sống để tính toán.
II. Chuẩn bò:
+ GV: Phấn màu, tranh máy tính.
+ HS: Mỗi nhóm chỉ chuẩn bò 2 máy tính bỏ túi.
III. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động:
2. Bài cũ: Luyện tập chung.
- Học sinh lần lượt sửa bài 2, 3/ 80
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới:
“Giới thiệu máy tính bỏ túi “
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
làm quen với việc sử dụng máy tính bỏ
túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ,
- Cả lớp quan sát nhận xét.
Hoạt động nhóm đôi.
-25-