Bài soạn kiểm tra đại 7 chương 3, 15 đề có đáp án.www - Pdf 82

GV: Trương Đức Tường Trường THCS Hồ Quang Cảnh
PDG PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trường THCS HỒ QUANG CẢNH Môn : TOÁN _ LỚP 7
Đề số : …………… Tiết : Tuần : 23
Họ và
tên : ............................................
........
Lớp : ………
Điểm: Lời phê của thầy cô giáo:
Thống kê khối lượng của 60 gói chè (tính bằng gam) được ghi lại trong bảng sau :
100 102 99 99 101 100 101 100 101 101
100 100 101 101 100 100 100 100 100 101
98 100 100 100 100 98 99 100 99 101
98 101 100 100 99 97 98 99 98 101
100 100 100 98 100 98 98 97 100 100
100 102 100 102 101 100 100 101 100 100
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trò? Có mấy giá trò khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................

97.2 + 98.8 + 99.6 + 100.29 + 101.12 + 102.3
X = 99,8 (gam)
60

(2 điểm)
* Mốt của dấu: M
0
= 100 (1 điểm)
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2 điểm)
29
12
8
6
3
2
O
97 98 99 100 101 102
x
n
GV: Trương Đức Tường Trường THCS Hồ Quang Cảnh
PDG PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trường THCS HỒ QUANG CẢNH Môn : TOÁN _ LỚP 7
Đề số : …………… Tiết : Tuần : 23
Họ và
tên : ............................................
........
Lớp : ………
Điểm: Lời phê của thầy cô giáo:
Câu 1: Điểm thi giải toán nhanh của 20 học sinh lớp 7A được cho bởi bảng sau:
6 7 4 8 9 7 10 4 9 8

....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
GV: Trương Đức Tường Trường THCS Hồ Quang Cảnh
....................................................................................................................................................
GV: Trương Đức Tường Trường THCS Hồ Quang Cảnh
PDG PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
Trường THCS HỒ QUANG CẢNH Môn : TOÁN _ LỚP 7
Đề số : …………… Tiết : Tuần : 23
________________________________________________________________________
Câu 1: (2 điểm)
a) A (1 điểm)
b) B (1 điểm)
Câu 2: (8 điểm)
a) Dấu hiệu: Thời gian làm một bài tập (1 điểm)
N = 30 (1 điểm)
Số giá trò khác nhau: 6 (1 điểm)
b) (2 điểm)
Giá trò (x) Tần số (n) Tích (x.n)
5 4 20
7 3 21
8 8 64
9 8 72
10 4 40
14 3 42
N = 30
259
c) Tính trung bình cộng:

269

36 28 30 32 31 32 36 32 28 30
30 32 31 32 31 45 31 28 31 32
1. Dấu hiệu ở đây là gì?
2. Lập bảng “tần số” và nhận xét
3. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
4. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................
GV: Trương Đức Tường Trường THCS Hồ Quang Cảnh
..................................................................................................................................................................................................
Đáp án và hướng dẫn chấm
Đại số 7 – học kỳ II
I- Phần trắc nghiệm (3 đ)
Câu 1 2 3
Đáp án B B D
II- Phần tự luận (7 điểm)
1. (1 đ) Dấu hiệu ở đây là gì? Đáp án : “Số cân nặng của mỗi học sinh”
2. (2 đ) Lập bảng “tần số” và nhận xét
Số cân (x) 28 30 31 32 36 45

A. 7 B. 5 C. 7,2 D. 6,2
II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai
cũng làm được) và ghi lại như sau:
10 5 9 5 7 8 14 8 9 8
9 9 10 7 9 9 8 10 9 14
9 7 10 5 8 4 5 8 8 10
1) Dấu hiệu ở đây là gì?
2) Lập bảng “Tần số”
3) Tình số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
4) vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài làm:
………………………………………………..……………………………………………….………………………………………………..………………………………………………..
………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………..………………………………………….
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN ; LỚP: 7
Họ và tên:………………………… Nhận xét của thầy cô: Điểm:
Lớp:………………………………
GV: Trương Đức Tường Trường THCS Hồ Quang Cảnh
Đề số: ......... Tiết : ; Tuần 23 theo PPCT
Đề 1
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm – mỗi câu đúng 1 điểm)
Câu 1 2 3 4
Đáp án B A C C
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
1) Thời gian làm bài tập ( thời gian tính theo phút) của học sinh (1đ)

3. Mốt của dấu hiệu ( mo ) là :
A. 6 B. 10 C.11
Câu 2 : Tuổi thọ bình quân của nước ta từ năm 1995 đến 2001 được biểu thị ờ bảng sau :
Năm 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001
Tuổi thọ
( năm )
63 64.5 67.4 68 67.4 66.7 69.5
1. Số các giá trị của dấu hiệu là :
A. 7 B. 6 C. 5
2. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
A. 5 B. 7 C. 6
3. Tuổi thọ bình quân của nước ta từ 1995 đến 2001 là :
A. 67.2 B. 68 C. 66.6
II.Tự luận : (6 đ )
Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập ( tính theo phút ) của 30 học sinh và ghi
lại cụ thể như sau :
8 9 7 12 10 6 7 5 8 7
7 10 8 6 10 9 7 12 7 7
6 5 8 5 7 9 6 7 10 6
a. Dấu hiệu ở đây là gì ?
b. Lập bảng “ tần số” ?
c. Tính số trung bình cộng và tìm môt của dấu hiệu ?
d. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
e. Nêu nhận xét
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT
GV: Trương Đức Tường Trường THCS Hồ Quang Cảnh
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH. MƠN : ĐẠI SỐ 7
Đề số : ( Tiết : Tuần : 23 theo PPCT )

I.Trắc nghiệm ( 3 đ)

Điểm Lời phê của Thầy (cô)
I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 đ )
Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 50 HS thầy giáo lập được bảng sau :
Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tần số ( n) 1 3 4 7 8 8 8 6 3 2 N=50
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất .
1. Số các giá trò của dấu hiệu là :
A) 12 B) 50 C) 10
2. Số các giá trò khác nhau của dấu hiệu là :
A) 50 B) 10 C) 12
3. Mốt của dấu hiệu là :
A) 12 B) 8 C) 7 ; 8 ; 9
4. Tổng các tần số của dấu hiệu là :
A) 50 B) 10 C) 12
5. Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
A) 7.7 B) 7.8 C) 8.0
6. Tần số học sinh làm bài trong 8 phút là :
A) 7 B) 8 C) 9
7. Tần số học sinh làm bài trong 3 phút là:
A) 1 B) 4 C) 11
8. Tần số học sinh làm bài trong 12 phút là:
A) 12 B) 1 C) 2
II / TỰ LUÂN (6 đ )
Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 30 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau :
2 4 5 7 6 4 5 8 7 9
4 6 7 6 5 4 5 6 6 7
2 8 8 7 9 6 5 5 7 4
a. Dấu hiệu ở đây là gì ?
b. Lập bảng “ tần số “ và nhận xét.
c. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status