KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚPI.
I.
Bµi häc
Bµi häc
1
1
. CÁC KIỂU SO SÁNH
. CÁC KIỂU SO SÁNH
Ví dụ 1:
Ví dụ 1:BÀI 21. TIẾT 86. SO SÁNH (tiếp theo)
Ch¼ng b»ng mÑ ®· thøc vì chóng con
MÑ lµ ngän giã cña con suèt ®êi
Nh÷ng ng«i sao thøc ngoµi kia
§ªm nay con ngñ giÊc trßn
BÀI 21. TIẾT 86. SO SÁNH (tiếp theo)
Vế A
(sự vật, sự
việc được
- là: so sánh vế A ngang bằng
với vế B So sánh ngang bằng
BÀI 21. TIẾT 86. SO SÁNH (tiếp theo)
1) Thà rằng ăn bát cơm rau
Còn hơn cá thịt nói nhau nặng lời.
2) Qua đình ngả nón trông đình
Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu.
3)Những ngọn cỏ gẫy rạp y như có nhát dao vừa lia qua.
4) Áo chàng đỏ tựa ráng pha
Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in.
5) Con trâu là đầu cơ nghiệp
6) Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da.
BÀI 21. TIẾT 86. SO SÁNH (tiếp theo)
- So sánh ngang bằng: như, giống
như, tựa như, y như, như là, bao
nhiêu... bấy nhiêu, là,...
- So sánh không ngang bằng: hơn,
kém, thua, không như, chẳng bằng,
chưa bằng, khác, nhường, ...
BÀI 21. TIẾT 86. SO SÁNH (tiếp theo)
Ghi nhớ 1
Có hai kiểu so sánh:
- So sánh ngang bằng;
- So sánh không ngang bằng.