cộng hòA xã hội chủ nghĩa việt nam
Sở Giáo dục - Đào tạo độc lập - tự do - hạnh phúc
---------*--------- -----------l-----------
K THI GIO VIấN DY GII CP THCS
BI THI TRC NGHIM
Thi gian lm bi: 45 phỳt
Lu ý: Thớ sinh lm trc tip vo . Dựng bỳt khoanh trũn vo ch cỏi ca phng ỏn ỳng.
Cõu 1.
T chuyờn mụn sinh hot:
A.
Mt thỏng mt ln.
B.
Ba tun mt ln.
C.
Mt tun mt ln.
D.
Hai tun mt ln.
Cõu 2.
Hnh kim ca hc sinh THCS c xp thnh cỏc loi sau:
A.
Tt, Khỏ, Trung bỡnh, Yu.
B.
Gii, Khỏ, Trung bỡnh, Yu.
C.
Tt, Khỏ, Trung bỡnh, Yu, Kộm.
D.
Gii, Khỏ, Trung bỡnh, Yu, Kộm.
Cõu 3.
Giỳp hc sinh iu chnh ng c chn ngh.
D.
Giỳp hc sinh hiu mỡnh, hiu ngh.
Cõu 6.
Hc lc ca hc sinh THCS c xp thnh cỏc loi sau:
A.
Gii, Khỏ, Trung bỡnh, Yu.
B.
Tt, Khỏ, Trung bỡnh, Yu, Kộm.
C.
Gii, Khỏ, Trung bỡnh, Yu, Kộm.
D.
Tt, Khỏ, Trung bỡnh, Yu.
Cõu 7.
iu no trong s nhng iu sau mt giỏo viờn khụng nờn lm?
A.
Tha nhn vi hc trũ rng mỡnh khụng bit v mt vn no ú v cựng chỳng tỡm cõu tr li.
B.
Trỏnh cho hc sinh im kộm chng no cú th.
C.
Xin li hc trũ khi thy mỡnh sai.
D.
ũi hi mt "k lut lớ tng" trong gi hc.
Cõu 8.
Hc sinh A cú TBcn t 6,5 ; TB cn mụn Toỏn t 7,4 ; TB cn mụn Th dc v Giỏo dc
cụng dõn ch t 3,4. Hc sinh ú c xp loi hc lc:
A.
Yu
đề chính thức
S Phỏch im
C.
Liờn h vi thc t a phng v vn ma tuý giỏo dc hc sinh cú nhng thỏi v hnh vi
ỳng n, li sng lnh mnh, tớch cc phũng chng ma tuý.
D.
Giỏo dc hc sinh cú nhng thỏi v hnh vi ỳng n, li sng lnh mnh, tớch cc phũng chng ma
tuý.
Cõu 11.
S bi kim tra thng xuyờn ( bao gm kim tra c ch t chn ) trong 1 hc k vi mụn
hc cú t 1 tit tr xung trong 1 tun, ớt nht:
A.
2 ln
B.
Tu giỏo viờn
C.
3 ln
D.
1 ln
Cõu 12.
Điểm kiểm tra định kỳ đợc lấy đến:
A.
Số nguyên.
B.
Một chữ số thập phân sau khi đã làm tròn số.
C.
Một chữ số thập phân và làm tròn theo nguyên tắc 0,25 thành 0,5 ; 0,75 thành 1.
B.
Hc sinh ngi kinh 10 tui.
C.
Hc sinh ngi Mụng 16 tui.
D.
Hc sinh nam ngi kinh 14 tui.
Cõu 16.
iu kin xột cụng nhn tt nghip THCS:
A.
hc ht chng trỡnh THCS khụng quỏ 21 tui.
B.
hc ht chng trỡnh THCS khụng quỏ 21 tui, khụng ngh hc quỏ 45 bui nm hc lp 9 ( ngh
1 ln hay nhiu ln cng li).
C.
hc ht chng trỡnh THCS t 15 tui tr lờn.
D.
hc ht chng trỡnh THCS t 15 tui tr lờn, khụng ngh hc quỏ 45 bui nm hc lp 9 ( ngh 1
ln hay nhiu ln cng li).
Cõu 17.
Bài kiểm tra định kỳ có điểm là 7,25 đ
ợc làm tròn số là
:
A.
7,3
B.
7,5
C.
A.
Hiu trng nh trng.
B.
Giỏm c S GD&T.
C.
Trng phũng GD&T.
D.
Trng phũng GDTrH.
Cõu 21.
Sỏch giỏo khoa bt buc i vi:
A.
giỏo dc ph thụng, giỏo dc thng xuyờn, giỏo dc ngh nghip, giỏo dc i hc.
B.
giỏo dc ph thụng, giỏo dc thng xuyờn, giỏo dc ngh nghip.
C.
giỏo dc ph thụng.
D.
giỏo dc ph thụng, giỏo dc thng xuyờn.
Cõu 22.
im kim tra thng xuyờn hỡnh thc t lun c cho im theo:
A.
S nguyờn.
B.
Phõn s.
C.
C s nguyờn v s thp phõn.
D.
S thp
phõn.
Cõu 23.
Tiêu chuẩn về học lực được công nhận tốt nghiệp lần đầu đối với đối tượng được hưởng
chính sách ưu tiên, khuyến khích:
A.
xếp loại học lực cả năm lớp 9 yếu, nhưng các môn học tính điểm trung bình đều đạt từ 3,5 trở lên,
trong đó môn Toán hoặc môn Ngữ văn đạt từ 5.0 điểm trở lên.
B.
xếp loại học lực cả năm lớp 9 từ trung bình trở lên.
C.
xếp loại học lực cả năm lớp 9 yếu, nhưng các môn học tính điểm trung bình đều đạt từ 3,5 trở lên,
trong đó môn Toán và môn Ngữ văn đạt từ 5.0 điểm trở lên.
D.
xếp loại học lực cả năm lớp 9 yếu, nhưng các môn học tính điểm trung bình đều đạt từ 3,5 trở lên.
Câu 27.
Chuẩn kiến thức - kĩ năng là:
A.
Tài liệu thể hiện một cách cụ thể nội dung, phương pháp giáo dục của từng môn học trong chương
trình giáo dục.
B.
Là qui định của Bộ GD&ĐT về những yêu cầu cơ bản, tối thiểu về kiến thức, kĩ năng của từng môn
học, từng lớp hay hoạt động giáo dục mà học sinh cần phải có và có thể đạt được sau từng giai đoạn học
tập.
C.
Tài liệu được biên soạn để thực hiện các chức năng như cung cấp thông tin, gợi ý giúp giáo viên cách
thức tổ chức quá trình hoạt động trên lớp theo những định hướng đổi mới về phương pháp và nội dung dạy
học.
D.
Văn bản qui định thành phần các môn học trong nhà trường; trình tự dạy học các môn trong từng
năm, từng lớp; số giờ dành cho từng môn học trong trong cả năm, trong từng tuần.
Câu 28.
Biện pháp xử lý đối với những học sinh mới nghiện ma túy là:
4 lần
C.
5
D.
3 lần
Câu 31.
Phương thức tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường ở các môn học được thể hiện ở mức độ:
A.
Mức độ liên hệ.
B.
Mức độ bộ phận.
C.
Mức độ toàn phần.
D.
A, B và C
Câu 32.
Kiểm định chất lượng giáo dục đối với nhà trường là biện pháp chủ yếu để xác định:
A.
mức độ thực hiện mục tiêu, chương trình, nội dung giáo dục của nhà trường.
B.
mức độ thực hiện mục tiêu, chương trình giáo dục của nhà trường.
C.
mức độ thực hiện mục tiêu, chương trình, kế hoạch giáo dục của nhà trường.
D.
mức độ thực hiện mục tiêu giáo dục của nhà trường.
Câu 33.
Hồ sơ chuyên môn của giáo viên gồm:
A.
Bài soạn; sổ kế hoạch giảng dạy theo tuần, sổ dự giờ thăm lớp; sổ chủ nhiệm (đối với giáo viên làm
công tác chủ nhiệm lớp).
A.
tiểu học, THCS.
B.
tiểu học, THCS, THPT.
C.
mầm non, tiểu học, THCS.
D.
mầm non, tiểu học.
Câu 37.
Đơn vị nào có trách nhiệm công bố danh sách người học được công nhận tốt nghiệp THCS;
giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời; tổ chức phát bằng tốt nghiệp?
A.
Trường THCS
B.
Sở GD&ĐT
C.
Phòng GD&ĐT
D.
Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng.
Câu 38.
Một học sinh dân tộc Kinh học lực năm lớp 9 xếp loại yếu, được công nhận tốt nghiệp lần
đầu nếu có đủ các điều kiện:
A.
hạnh kiểm cả năm lớp 9 từ trung bình trở lên, nhưng các môn học tính điểm trung bình đều đạt từ
3,5 điểm trở lên, trong đó môn Toán và môn Ngữ văn từ 5,0 điểm trở lên.
B.
hạnh kiểm cả năm lớp 9 từ trung bình trở lên, nhưng các môn học tính điểm trung bình đều đạt từ
3,5 điểm trở lên, có chứng chỉ nghề phổ thông đạt loại Giỏi.
C.
hạnh kiểm cả năm lớp 9 từ trung bình trở lên, có chứng chỉ nghề phổ thông đạt loại Khá.