A- C -nhi t
I-Các i l ng c b n .
i lng Kí hiu n v Dng c o
d i
l m;cm
thc một ,thc dây
Khi lng
m Kg, g.. Cân Rôbecvan,cân đòn .
Th tích
V M
3
,cm
3
Bình chia ,bình tràn .
Lực F N Lực kế
Trọng lực P N Lực kế
Khi lng riêng
D Kg/m
3
Cân và bình chia độ
Trng lng riêng
d N/m
3
Lực kế và bình chia độ
Nhiệt độ t
o
C Nhiệt kế
Vận tốc v m/s, km/h Tốc kế
Thời gian t S,phút.h Đồng hồ
II-Các công thức cơ bản.
Loại gơng Tính chất của ảnh
Khác nhau Giống nhau
Gơng phẳng kích thớc bằng vật ảnh ảo ,không hứng đợc
trên màn
Gơng cầu lồi Nhỏ hơn vật
Gơng cầu lõm Lớn hơn vật
2)Phản xạ và khúc xạ ánh sáng
So
sánh
Hiện tợng
Phản xạ Khúc xạ
Khác
nhau
Tia sáng truyền trong một môi trờng Tia sáng truyền trong hai môi trờng
Góc tới bằng góc phản xạ Góc tới không bằng góc khúc xạ
Giống
nhau
*Tia sáng bị đổi phơng và chiều khi gặp bề mặt phân cách 2 môi trờng
*Khi góc tới tăng (giảm ) thì góc phản xạ và khúc xạ cũng tăng ( giảm)
*Góc tới bằng không thì ánh sáng không đổi phơng
* Tia phản xạ và tia khúc xạ cùng nằm trong mặt phẳng tới.
3)ảnh tạo bởi thấu kính
Vị trí của vật Đặc điểm của ảnh
TK Hội tụ TK Phân kì
d < f ảnh ảo,cùng chiều và lớn hơn vật ảnh ảo , cùng chiều,
nhỏ hơn vật và luôn nằm
trong khoảng tiêu cự
f < d < 2f ảnh thật ,ngợc chiều và lớn hơn vật
2f < d ảnh thật , ngợc chiều và nhỏ hơn vật
4)Các dụng cụ quang học
2.Một xe chuyển động thẳng đều,sau 20 phút đI đợc quãng đờng 20km.Vận tốc của xe là:
A.10m/s B. 40km/h C. 4m/s D. 60km/h
3.Vận tốc của ánh sáng truyền trong không khí là:
A.3.10
5
km/h B. 3.10
6
km.h C. 3.10
8
m.s D. 3.10
4
phút/km.
4. Công thức tính công cơ học là:
A. A=N.m B. J= m.N C. A= F.S D. A= F/S
5. Kết quả tác dụng của lực là:
A. Làm vật chuyển động B. Làm vật có quán tính
C.Làm tăng quán tính của vật D. Làm biến đổi vận tốc cuả vật.
6. áp suất do vật rắn gây ra đợc tính bởi công thức:
A. p = 10m B. p = F/S C. p = F.S D. p = d.h
7. Công thức tính lực đẩy lên các vật đặt trong lòng chất lỏng là:
A. F = A/S B. F = N.m
3
C. F = d.V D. F= v.t
8. Công thức tính khối lợng riêng của một vật là:
A. D = 10d. B. D = kg/m
3
C. D = m.V D. D = m/V
9.Trọng lợng của một vật nặng 250 g là:
A.250N B. 2,5 N C. 25 N. D. 205N
10.Khối lợng riêng của sắt là ;
A. Tăng lực tác dụng B. Dịch điểm tựa về gần vật
C. Dịch điểm tựa ra xa vật D. Giảm độ dài của đòn bẩy
17.Để đổ đầy bể nớc thể tích 2,8m
3
cần đổ bao nhiêu thùng 20 lít?
A. 84 thùng B. 140 thùng C. 280 thùng D. 560 thùng
18. khối lợng riêng của nớc là 1000kg/m
3
. Trọng lợng của 0,4 lít nớc là bao nhiêu?
A. 0,4 N B. 4N C. 40N D. 0,4 kg
19. Lực hút của nam châm có đơn vị là gì?
A. N B. N/m C. N.m D. J/s
20. Sử dụng mặt phẳng nghiêng để đa vật nặng 51kg lên cao ,dùng lực thế nầo thì có lợi?
A.> 510N B. < 510 N C. = 510 N D. ít nhất = 510 N
21. Một bom bia 20 lít sẽ rót đầy bao nhiêu cốc 250ml?
A. 40 cốc B. 50 cốc C. 80 cốc D. 120 cốc
22. Viên gạch kích thớc 5 X 10 X 25 cm,khối lợng 2,5kg sẽ có khối lợng riêng là :
A. 20 000N/m
3
B. 2 500N/m
3
C. 2 000N/m
3
D. 250 N/m
3
23. Một vật có khối lợng 200g nằm trên mặt đất với diện tích tiếp xúc 100 cm
2
.áp suất do
vật đó tác dụng lên mặt đất là:
A. 100 P
3/5.Tỷ số thể tích của A và B là :
A. 2/3 B. 3/2 C.5/2 D. 5/3
29. Độ cao của chất lỏng trong một bình chứa là 7cm.Điểm A cách đáy bình 1 cm và điểm
B ở cách mặt thoáng chất lỏng 1 cm.Tỷ số áp suất chất lỏng tại hai điểm A và B là :
A. 1:1 B. 1:7 C. 1:6 D. 6:7
30. Để kiểm tra kích thớc của cuốn sách có số liệu ghi sẵn là 17 X 24 cm thì nên dùng thớc
có GHĐ và ĐCNN nào dới đây?
A.17 cm -0,5mm B. 40cm-5mm C. 30cm-1mm D. 20cm- 1mm
31. Khối lợng của một quả trứng gà ớc chừng khoảng nào?
A. 0,15 kg B. 50 g C. 0,5 kg D. 5g
32. Chiều cao thân ngời có thể là:
A. 1,700mm B. 170cm C. 0,17m D. 170dm
33. Trọng lợng của một học sinh THCS có thể là:
A. 50N B. 100N C. 350N D. 1000N
34. Cách nói nào dới đây là SAI về đặc điểm của hai lực cân bằng?
A.Cùng phơng B. Cùng chiều
C. Cùng mạnh nh nhau D. Cùng tác dụng vào một vật
35. Một dây cáp chịu đợc lực kéo tối đa là 20 000N có thể dùng để kéo vật nào dới đây?
A.Vật nặng 3 tấn B. Vật nặng 21 tạ.
C. Vật nặng 785,3kg D. Vật nặng 20 000kg
36.Hai xe có tỉ số vận tốc là v
1
/v
2
= 3/2 , tỉ số thời gian đi là t
1
/t
2
= 5/3.Tỉ số quãng đờng hai
xe đi đợc là:
47)Trong quá trình hòn đá rơi trong nớc, lực đẩy của nớc lên hòn đá:
A.luôn tăng B.Luôn giảm C.không đổi D. lúc tăng lúc giảm
48)Hai vật bằng đồng và nhôm có cùng khối lợng thả chìm trong nớc .Lực đẩy của nớc lên
miếng kim loại nào lớn hơn?
A.miếng đồng B.miếng nhôm
C.hai miếng nh nhau D.không so sánh đợc
49)Nhiệt dung riêng của đồng 380J/kg.K .Nhiệt lợng cần truyền cho 5kg đồng ở 20
0
C
Tăng lên 50
0
C là:
A.190J B.760J C.27,6 kJ D.57 kJ
50)Nhiệt dung riêng của rợu là 2500J/kg.K .Để 2kg rợu nóng thêm 10
0
C cần truyền một
nhiệt lợng là:
A.50 kJ B.35 kJ C. 75 kJ D. 55 kJ
51) Đổ 200g nớc sôi vào 100g nớc ở 40
0
C .nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp là:
A.45
o
C B. 50
o
C C. 65
o
C D. 70
o
C