Tài liệu Giáo án Tin học lớp 6 Học kỳ I - Pdf 83

soạn: 19/09/2009
Ngày giảng: 6C:
Tiết 6 : Bài 4 Máy tính và phần mềm máy tính
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc quá trình xử lí thông tin
- Học sinh biết đợc cấu tạo chung của máy tính điện tử
- Học sinh hiểu đợc quá trình xử lí thông tin của máy tính diễn ra nh thế nào.
II. Chuẩn bị:
GV: Soạn bài
HS: Học bài
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
* Em có thể làm đợc những gì nhờ máy tính?
*Đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay?
3. Bài mới
Hoạt động 1
HĐ của gv và HS Nội dung ghi bảng
Gv giới thiệu mô hình quá trình ba bớc
GV minh hoạ việc giải toán gắn với mô
hình quá trình ba bớc
HS Lấy ví dụ thực tế về hoạt động nào
đó đợc minh
hoạ bằng mô hình quá trình ba bớc
GV nhấn mạnh Bất kì quá trình xử lí
thông tin nào cung là quá trình ba
1. Mô hình quá trình ba bớc:
Nhập (Input) -> xử lý -> xuất (Output)
Bất kì quá trình xử lí thông tin nào cung
là quá trình ba bớc nh trên.
VD1: Giải toán:

câu lệnh
Hs nghiên cứu SGK và cho biết chức
năng của CPU
GV nêu chức năng của CPU
GV phân loại bộ nhó
HS so sánh sự giống nhau và khác nhau
vè chức năng của bộ nhớ trong và bộ
nhớ ngoài?
GV nhấn mạnh sự giống và khác nhau
đó
*Chơng trình là tập hợp các câu lệnh h-
ớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực
hiện.
a. Bộ xử lý trung tâm CPU
CPU là thành phần quan trọng của
máy tính, đó là thiết bị chính thực hiện
và điều khiển việc thực hiện chơng
trình.
CPU gồm 2 bộ phận chính:
+ Bộ điều khiển.
+ Bộ số học logíc.
Một số bộ phận khác.
+ Thanh ghi (Register)
+ Bộ nhớ truy cập nhanh
b. Bộ nhớ
- Bộ nhớ là nơi lu các chơng trình và dữ
liệu.
*Bộ nhớ trong (Main Memory)
- Bộ nhớ trong là nơi chơng trình đợc đa
vào để thực hiện và là nơi lu trữ dữ liệu

GV: Giáo án, dụng cụ dạy học
HS: Sách, vở, đồ dùng học tập
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra 15 phút:
Đề bài:
I.Trắc nghiệm:(4Đ)
1. Em hãy lựa chọn đáp án đúng cho mô hình quá trình ba bớc:
a. Xuất->Xử lí->Nhập.
b. Xử lí->Nhập->Xuất
c. Nhập->Xử lí-> Xuất
2. Cấu trúc cơ bản của máy tính gồm các khối chức năng:
a. Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào
b. Bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào/ra, bộ nhớ
c. Bộ xử lí trung tâm, thiết bị ra
II.Tự luận:(6đ)
Em hãy nêu một số khả năng của máy tính? Và hạn chế lớn nhất của máy tính
ngày nay?
Đáp án:
I.Trắc nghiệm:(4Đ) mỗi câu 2 đ
II. Tự luận: Mỗi ý đúng 3 đ
* Một số khả năng của máy tính.
- Khả năng tính toán nhanh.
- Tính toán với độ chính xác cao.
- Khả năng lu trữ lớn.
- Khả năng làm việc không mệt mỏi
* Hạn chế lớn nhất của máy tính ngày nay là cha có năng lực t duy nh con ngời.
3. Bài mới:
HĐ của GV và HS Nội dung ghi bảng

Dùng để đa thông tin vào máy có nhiều
thiết bị vào nh: Bàn phím, chuột, máy
quét, micro, webcam
* Thiết bị ra (output device): Thiết bị
ra dùng để đa thông tin ra ngoài nh:
màn hình, máy in,máy chiếu, loa và tai
nghe,. . .
GV: + Treo Bảng phụ mô hình ba bớc
và y/c hs nhắc lại cách hoạt động của
mô hình 3 bớc này.
+ Treo tranh về mô hình hoạt
động 3 bớc của máy tính.
HS: Quan sát bảng phụ và chỉ ra sự t-
ơng ứng giữa sơ đồ và tranh về mô
hình 3 bớc máy tính.
Vì sao máy tính đợc gọi là công cụ xử
lý thông tin?
3. Máy tính là công cụ xử lý thông
tin.
Thông tin vào Thông
tin ra
- Chơng trình là tập hợp các câu lệnh
GV: Máy tính có thể sử dụng cho
nhiều mục đích khác nhau vậy cái gì
có thể khiến cho máy tính làm đợc
nhiều việc nh vậy? Đó là phần mềm
vậy phần mềm là gì?
HS: Nghe, ghi chép
GV : Giới thiệu với học sinh về phần
mềm hai loại phần mềm chính.

GV: Nhận xét câu trả lời của HS

VD: Phần mềm soạn thảo văn bản, đồ
hoạ, giải trí, . . .
4. Củng cố, hớng dẫn học tập :
- Gọi học lên đọc nội dung ghi nhớ.
- HS trả lời khái niệm phần mềm, phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng
dụng.
- HS trả lời các câu hỏi trong SGK
- Nhắc HS về đọc nội dung bài đọc thêm 3 SGK, học bài chuẩn bị tiết 8 TH tại
phòng máy.
*Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt của tổ chuyên môn Ký duyệt của BGH
Ngày soạn: 24/09/2009
Ngày giảng: 6C:
Tiết 8 Bài thực hành 1
Làm quen với một số thiết bị máy tính
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh làm quen với các thiết bị máy tính nhằm làm rõ mô hình ba bớc
mà hs đã đợc làm quen ở các tiết trớc.
- Biết bật/ tắt máy tính.
- Biết các thao tác cơ bản với bàn phím, chuột.
II. Chuẩn bị:
GV: Giáo án, phòng máy.
HS: Sách, vở, đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học:
5
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
Cho biết cấu trúc chung của máy tính điện tử?

Gv yêu cầu HS quan sát chuột và bàn
phím
GV giới thiệu nút phải chuột và nút
trái chuột
GV giới thiệu sơ lợc bàn phím
3. Làm quen với bàn phím và chuột:
Trong soạn thảo văn bản:
- Caps lock: Bật/ tắt chế độ gõ chữ hoa
- Shift: ấn đồng thời với phím có một kí
tự để chuyển thành chữ hoa, các phím
có hai kí tự để lấy kí tự trên
Enter để xuống dòng hoặc kết thúc một
câu lệnh
ESC: thoát khỏi một chơng trình
- Space: gõ một khoảng trống
- Back Space: xóa kí tự ngay trớc con
trỏ
- Delete: Xoá kí tự ngay sau con trỏ
GV hớng dẫn tắt máy tính
HS tắt máy tính
4. Tắt máy tính:
Bớc 1: Nháy chuột trái vào nút Start
Bớc 2: Nháy chuột trái vào Turn off
computer
Bớc 3: Nháy chuột trái vào Turn off
4. Củng cố, hớng dẫn học tập :
- HS cho biết cách bật/ tắt máy tính.
- Yêu cầu hs về nhà xem lại nội dung bài thực hành, và ôn lại kiến thức của toàn
bộ chơng I để chuẩn bị học chơng II.
*Rút kinh nghiệm:

GV giới thiệu phần mềm Mouse Skills
và hớng dẫn HS sử dụng phần mềm
Sau khi khởi động luyện tập với mức 1
Mỗi mức thực hiện 10 lần, kết thúc một
mức nhấn phím bất kì để chuyển sang
mức tiếp theo. Trong khi luyện tập nhấn
phím N để chuyển sang mức tiếp theo
mà không cần thực hiện đủ 10 lần
Luyện xong 5 mức xuất hiện tổng điểm
và mức đánh giá
Luyện tập tiếp chọn nút: Try Again
Thoát khỏi phần mềm nháy nút: Quit
2. Luyện tập sử dụng chuột với phần
mềm Mouse Skills:
Mức 1: Luyện tập thao tác di chuyển
chuột
Mức 2: Luyện tập thao tác nháy chuột
Mức 3: Luyện tập thao tác nháy đúp
chuột
Mức 4: Luyện tập thao tác nháy nút
phải chuột
Mức 1: Luyện tập thao tác kéo thả
chuột
HS tìm biểu tợng của Mouse Skills trên
màn hình nền và nháy kép chuột để
khởi động phần mềm
HS nhần phím bất kì để bắt đầu luyện
tập
3. Luyện tập
Score: Số điểm đếm ngợc

1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
* Nêu các thao tác chính với chuột?
*Cho biết cách sử dụng phần mềm Mouse Skill?
3. Bài mới:
HĐ của GV và HS Nội dung ghi bảng
GV: Sử dụng bàn phím hớng dẫn HS
nhận diện các vùng của bàn phím, các
đặt tay trên bàn phím
HS: Nghe, quan sát, ghi chép
1. Bàn phím máy tính
- Khu vực chính của bàn phím gồm 5
hàng phím gồm:
+Hàng phím số
+Hàng phím trên
+Hàng phím cơ sở
+Hàng phím dới
+Hàng phím chứa phím cách
(Space)
- Ta đặt 2 ngón trỏ lên phím F và J trên
hai phím này có gai. Tám phím chính
trên hàng phím cơ sở là A, S, D, F, J, K,
L các phím này còn gọi là phím xuất
phát.
- Các phím khác là các phím điều khiển,
phím đặc biệt nh: Space, Ctrl, Alt, Shift,
Caps Lock, Tab, Enter và Backspace
HS cho biết lợi ích của việc gõ bàn
phím bằng 10 ngón?
HS trả lời

luyện cho HS sử dụng bàn phím băng
10 ngón.
4. Luyện tập
a. Cách đặt tay và gõ phím
Khi luyện gõ cần chú ý:
- Đặt các ngón tay lên hàng phím cơ sở
- Nhìn thẳng vào màn hình và không
nhìn xuống bàn phím.
- Gõ phím nhẹ nhng dứt khoát.
- Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất
định.
b. Luyện gõ các hàng phím cơ sở.
- Quan sát hình để nhận biết các ngón
tay sẽ phụ trách các phím cơ sở
- Gõ các phím hàng cơ sở theo mẫu sau
(SGK-28)
c. Luyện gõ các phím hàng trên
- Quan sát hình để nhận biết các ngón
tay sẽ phụ trách các phím ở hàng trên.
- Gõ các phím hàng trên theo mẫu sau
(SGK-29)
d, Luyện gõ các phím hàng dới
- Quan sát hình để nhận biết các ngón
tay sẽ phụ trách các phím ở hàng dới.
- Gõ các phím hàng dới theo mẫu sau
(SGK-29)
e, Luyện gõ kết hợp các phím
- Gõ kết hợp các phím ở hàng cơ sở và
hàng trên theo mẫu sau (SGK-29)
- Gõ kết hợp các phím ở hàng dới theo

- Thực hiện đợc việc khởi động/thoát khỏi phần mềm. Biết cách đăng kí, thiết đặt
tuỳ chọn, lựa chọn bài học phù hợp. Thực hiện đợc gõ bàn phím ở mức đơn giản
nhất.
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát.
II. Chuẩn bị:
GV: Giáo án, đồ dùng dậy học, phòng máy.
HS: Vở, nháp, đồ dùng học tập
12
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
*Nêu các lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón?
*Cho biết 8 phím xuất phát trên bàn phím? Khi gõ bàn phím, yêu cầu
đặt tay và gõ phím nh thế nào?
3. Bài mới:
HĐ của GV và HS Nội dung ghi bảng
GV giới thiệu chức năng của phần mềm
mario
GV: Hớng dẫn học sinh cách khởi động
-> HS khởi động phần mềm
HS quan sát màn hình làm việc chính
của phần mềm
G V giới thiệu 3 bảng chọn của phần
mềm
GV giới thiệu 6 bài học chính của phần
mềm
1. Giới thiệu về phần mềm Mario
*Các bài luyện tập:
- Home Row Only: Bài chỉ luyện tập các
phím ở hàng cơ sở.

B4: Nháy chuột vào nút Done để đóng
cửa sổ này.
b. Nạp tên ngời luyện tập
B1: Nháy vào mục Student/Load
B2: Nháy chuột để chọn tên.
B3: Nháy Done để xác nhận việc nạp
tên.
c. Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập
B1: Nháy Student/Edit
B2: Nháy chuột tại vị trí số của dòng
Goal WPM và sửa giá trị ở vị trí này.
13
HS: Ghe, quan sát, ghi chép.
GV: hớng dẫn HS cách thiết đặt mức độ
luyện tập
HS: Ghe, quan sát, ghi chép.
GV: Hd hs cách lựa chọn mức độ luyện
tập và mức độ phải đạt ở mỗi mức.
HS: Ghe, quan sát, ghi chép.
GV hớng dẫn luyện gõ phím: gõ theo
nội dung hiển thị trên màn hình.
GV: Hd hs cách xem bảng kết quả sau
khi kết thúc bài tập
HS: Ghe, quan sát, ghi chép.
GV: Hd hs cách thoát khỏi Mario
HS: Ghe, quan sát, ghi chép.
Tiết 14: thực hành
HS thực hành trên máy
GV: Cho các em ngồi gần nhau thi đua
gõ phím để tạo không khí hăng say học
4. Củng cố, hớng dẫn học tập :
- HS nhắc lại cách khởi động và thoát khỏi phần mềm mario
- Cho biết các bài tập và các mức luyện tập của phần mềm
- HS về nhà luyện tập thêm
- Yêu cầu HS thuộc bàn phím
*Rút kinh nghiệm:
14

Ký duyÖt cña tæ chuyªn m«n Ký duyÖt cña BGH
15
Ngày soạn: 15/10/2009
Ngày giảng: 6C:
Tiết 15, 16 Bài 8
Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời
I. Mục tiêu:
- Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm. Biết sử dụng các nút điều khiển
quan sát để tìm hiểu về hệ mặt trời.
- Thực hiện đợc việc khởi động/thoát khỏi phần mềm. Thực hiện đợc các thao tác
chuột để sử dụng, điều khiển các nút lệnh cho việc quan sát, tìm hiểu về Hệ mặt
trời.
II.Chuẩn bị:
GV: Phòng máy
HS: Đọc trớc bài thực hành
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
H Đ của GV và HS Nội dung kiến thức

giữa dùng để đặt lại vị trí mặc định hệ
thống, đa mặt trời về trung tâm cửa sổ.
7. Nháy nút có hình quả cầu và quĩ đạo
bao quanh để xem thông tin về các vì
sao.
9. Các vì sao trong hệ mặt trời
+ Mercury: Sao thuỷ.
+ Venus: Sao kim.
+ Earth: Trái đất
+ Mars: Sao hoả.
+ Jupiter: Sao mộc
+ Saturn: Sao thổ.
16
mình và lấy thông tin về các hành tinh.
HS: Nghe, quan sát, làm theo
HS trả lời câu hỏi 4 và câu hỏi 6 SGK
+ Uranus: Sao thiên vơng
+ Neptune: Sao Hải vơng.
+ Pluto: Sao Diêm vơng.
10. Thông tin về các hành tinh:
+ Diameter: Đờng kính hành tinh
+ Orbit: Quỹ đạo của hành tinh
+ Orbital Period: Thời gian quay quanh quỹ
đạo
+ Mean Orbital Velocity: Vận tốc trung bình
quay quanh quỹ đạo.
+ Orbital Eccentricity: Độ lệnh với quỹ đạo
+ Inclination to Ecliptic: Độ nghiêng trên đ-
ờng hoàng đạo
+ Equatorial Tilt to Orbit: Độ nghiêng xích

HS về nhà ôn tập kiến thức chơng I chuẩn bị cho tiết 17 bài tập.
*Rút kinh nghiệm:
..............................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 18/09/2009
Ngày giảng: 6C:
Tiết 17 Bài tập
17
I. Mục tiêu:
- Hệ thống các kiến thức đã học trong chơng I
- Củng cố, khắc sâu kiến thức cho HS
- HS làm một số bài tập trắc nghiệm, rèn khả năng vận dụng lí thuyết và tình
huống cụ thể.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Soạn bài
2. HS: Ôn lại kiến thức chơng I
III. Tiến trình dạy học:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới
Hoạt động 1
Bài 1 thông tin và tin học
HĐ của GV HS Nội dung bảng
GV đa ra các câu hỏi nhằm kiểm tra lấy
điểm và tóm tắt lý thuyết của bài:
HS trả lời các câu hỏi của GV
GV yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của
bạn.

18
HS trả lời các câu hỏi của GV
GV yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của
bạn.
- Dạng văn bản
- Dạng âm thanh
- Dạng hình ảnh
Ngoài ba dạng đó còn có thông tin dạng
mùi, thông tin dạng vị, dạng cảm nhận,
tình cảm, . .
Câu 2: Tại sao thông tin trong máy tính
đợc biểu diễn dới dạng dãy bit?
Trả lời:
Vì máy tính không hiểu đợc ngôn
ngữ tự nhiên. Vì máy tính chỉ gồm các
mạch điện tử chỉ có hai trạng thái đóng
mạch và ngắt mạch. Chỉ dùng hai kí
hiệu 0, 1 ngời ta có thể biểu diễn đợc
mọi thông tin trong máy tính.
Bài 3 em có thể làm đợc những gì nhờ máy tính
HĐ của GV HS Nội dung bảng
GV đa ra các câu hỏi nhằm kiểm tra lấy
điểm và tóm tắt lý thuyết của bài:
HS trả lời các câu hỏi của GV
GV yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của
bạn.
Câu 1: Cho biết các khả năng của máy
tính?
Trả lời:
- Khả năng tính toán nhanh;

thống và phần mềm ứng dụng.
4. Củng cố
GV in các bài tập sau ra giấy, HS thảo luận nhóm:
Câu 1: Hãy nêu một số ví dụ về thông tin mà con ngời có thể thu nhận bằng các
giác quan (thị giác, thính giác, vị giác, xúcgiác, khứu giác).
Câu 2: Chúng ta gọi lệnh hoặc dữ liệu đợc nhập vào máy tính là:
(A) dữ liệu đợc lu trữ
(B) thông tin vào
(C) thông tin ra
(D) thông tin máy tính
Hãy chọn phơng án ghép đúng
Câu 3: Một trong những nhiệm vụ của tin học là
(A) nghiên cứu giải các bài toán trên máy tính;
(B) nghiên cứu chế tạo các máy tính với nhiều tính năng ngày càng u việt hơn
(C) nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động nhờ sự
trợ giúp ccủa máy tính điện tử;
(D) biểu diễn các thông tin đa dạng trong máy tính.
Hãy chọn phơng án ghép đúng nhất.
Câu 4: Hãy xếp các thiết bị sau: CPU, loa, đĩa mềm, chuột, đĩa CD, thiết bị nhớ
Flash, bàn phím, đĩa cứng, webcam, màn hình, máy in, máy quét, modem, rom,
máy chiếu, tai nghe, micro, Ram vào các cột tơng ứng trong bảng sau:
Bộ nhớ trong Bộ nhớ ngoài Thiết bị vào Thiết bị ra
Câu 5: Trong các phát biểu dới đây, hãy chọn đáp án đúng về khái niệm phần
mềm.
(A) Phần mềm gồm chơng trình máy tính và cách tổ chức dữ liệu.
(B) Phần mềm gồm chơng trình máy tính và dữ liệu đi kèm.
(C) Phần mềm gồm chơng trình máy tính để làm ra các chơng trình máy
tính khác.
(D) Phần mềm gồm chơng trình máy tính, tài liệu về cách tổ chức dữ
liệu và các tài liệu hớng dẫn sử dụng.

diễn thông tin
Bài 3 em có
thể làm đợc
những gì nhờ
máy tính
Bài 4 máy tình
và phần mềm
máy tính
Biết 1 4 5, 6
Hiểu 2 7
Vận dụng 3 8
Tỉ lệ giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận là 50:50
Đề bài
Câu 1(1đ): Hãy điền những cụm từ thế giới, đem lại vào những vị trí còn thiếu để
đợc khẳng định đúng:
Thông tin là những gì hiểu biết về .. xung
quanh và về chính con ngời.
Câu 2 (1đ): Tai ngời bình thờng không thể tiếp nhận đợc những thông tin nào dới
đây ?
A) Tiếng chim hót buổi sớm mai;
B) Tiếng trống trờng;
C) Tiếng chuông reo gọi cửa;
21
D) Tiếng suối chảy róc rách trên đỉnh núi cách xa hàng trăm cây số.
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
Câu 3 (1đ): Máy tính có thể dùng để xác định:
A) mọi suy nghĩ trong đầu con ngời;
B) quỹ đạo quay quanh mặt trời của các hành tinh;
C) cảm giác của em khi nhận đợc phần thởng học sinh giỏi;
D) giấc mơ của em đêm qua.

trình (2đ)
4. Củng cố:
22
GV cã thÓ ch÷a nhanh bµi kiÓm tra
5. Híng dÉn häc tËp:
VÒ nhµ HS ®äc tríc bµi 9.
IV. Rót kinh nghiÖm:

Ký duyÖt cña tæ chuyªn m«n Ký duyÖt cña BGH
23
Ngày soạn: 24/10/2009
Ngày giảng: 6C:

Tiết:19
Bài 9: Vì sao cần có hệ điều hành?
I. Mục tiêu:
Học sinh hiểu và trả lời đợc câu hỏi: Vì sao cần có hệ điều hành dựa trên các ý t-
ởng đã đa ra hai quan sát trong sách giáo khoa.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
Giáo án, tài liệu, giấy trong, máy chiếu hắt.
2. Học sinh:
SGK, Vở ghi, đồ dùng học tập
III. Tiến trình Dạy- Học:
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ: (7)
Câu 1: Em hãy kể tên một số thiết bị máy tính mà em đã đợc học?
Trả lời: Màn hình, chuột, loa, bàn phím, đĩa cứng, đĩa mềm, Ram, CPU,
Câu 2: Em hãy kể tên một số tên một số phần mềm máy tính?
Trả lời: Phần mềm nghe nhạc, phần mềm trò chơi, hệ điều hành phần mềm quan

Quan sát cảnh sân trờng và trả lời câu
hỏi:
- Trong tranh các bạn học sinh đang
làm gì?
- HS trong bức tranh có đứng theo hàng
không?
- HS có thực hiện cùng một động tác
không?
Tóm lại em có nhận xét gì về bối cảnh
đợc mô tả trong bức tranh?
HS nêu ra các nhận xét của mình.
Vậy thời khoá biểu đóng vai trò gì
trong nhà trờng?
GV nêu kết luận.
* Hoạt động 3(8 ):
HS quan sát SGK Tr-40 và cho biết có
những thiết bị phần cứng nào?
HS quan sát và cho biết tên các phần
mềm đợc hiển thị trên màn hình?
GV: Yêu cầu hs liên hệ với quan sát 1 ở
trang 39. Các phơng tiện nh ô tô, xe
máy tham gia giao thông thì có đèn tín
hiệu giao thông điều khiển. Vậy phần
mềm và phần cứng máy tính có đợc
điều khiển không? Nếu có thì cái gì
điều khiển chúng? Gọi một vài học sinh
trả lời
Hs: Trả lời
GV: Nhận xét
GV: Mở rộng khả năng hiểu biết của


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status