Tài liệu Báo cáo: "HP NETSERVER" doc - Pdf 84

HP NETSERVERHP NETSERVER
ÄÌØNỘI DUNG TRÌNH BÀY
Cù khùi iä bû

Các khái niệm cơ bản.

Các công nghệ trong HP Netserver.

Các dòng sản phẩm HP Netserver
Kh û ê û ò HP N

Khả năng quản trò HP Netserver
CáckháiniệmcơbảnCac khai niệm cơ ban
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver
Các tính năng, khái niệm thường gặp trong HP Netserver
CáckháiniệmcơbảnCac khai niệm cơ ban
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver
Phân loại theo nhóm chức năng

Small and medium Businesses

Department and workgroup

Enterprise
Phân loai theo modelPhan loại theo model

Pedestal

Rack
CáckháiniệmcơbảnCac khai niệm cơ ban
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver

Lý tưởng cho những messaging, collaboration
servers, intranet hay internet web servers,
database servers
z
Khả năng bảo vệ dữ liệu tốt
z
Kha nang bao vệ dư liệu tot
z
Dung lượng lưu trữ lớn
z
Khả năng mở rộng cao
CáckháiniệmcơbảnCac khai niệm cơ ban
Phân loại các dòng sản phẩm HP Netserver (tt.)
Phân loại theo nhóm chức năng (tt.)

Enterprise
z
Những sản phẩm của dòng này gồm LH6000
LT6000r và LXr Series
z
Hỗ trợ tối đa cho SMP.
z
Khả năng dự phòng, chòu lỗi mạnh, giảm
åø ø äáthiểu thời gian ngừng hệ thống.
z
Hiệu năng và tính sẵn sàng cao
z
Thích hợp cho những trung tâm dữ liệu và
những critical applications banking finacingnhưng critical applications: banking, finacing
z

High performance

High availability for maximum system uptime

Tính năng quản trò servergq ò
CáckháiniệmcơbảnCac khai niệm cơ ban
Các tính năng quan trọng của HP Netserver

High performance
z
Hiệu suất cao
z
Hỗ trơ nhiều CPU trêncùng một server (SMP)
z
Ho trợ nhieu CPU tren cung một server (SMP)
z
Hỗ trợ CPU Xeon, tăng cường tính đa nhiệm
z
Tốc độ bus giao tiếp với CPU cao (100 MHz, 133 MHz)
z
Dung lương bộ đệm cache L2 lớn (1 MB 2 MB) giúpcho
z
Dung lượng bộ đệm cache L2 lơn (1 MB, 2 MB) giup cho
CPU xử lý nhanh hơn
z
Hỗ trợ bộ nhớ RAM lớn, tăng cường tốc độ server
z
Sử dung cáccông nghệ tăng cường tốc độ truy xuấtdữ
z
Sư dụng cac cong nghệ tang cương toc độ truy xuat dư

Bộ nhớ có khả năng sửa lỗi (ECC SDRAM)
z
Đảm bảo hệ thống lưu trữ (storage) hoạt động liên tục
ngay cả trường hợp có sự cố về đóa cứng nhờ công
häRAIDnghệ RAID
z
Có nguồn hotswap dự phòng, có thể thay thế nóng và tự
động chuyển sang chế độ hoạt động khi nguồn hiện tại bò
hỏnghong
z
Có hệ thống làm mát dự phòng, giữ cho hệ thống hoạt
động trong môi trường nhiệt độ thích hợp
z
Đặc biệt công nghệ cluster đem lai sư hoat động liêntucĐặc biệt cong nghệ cluster đem lại sự hoạt động lien tục
cho toàn bộ hệ thống ngay cả khi một server bò hỏng
CáckháiniệmcơbảnCac khai niệm cơ ban
Các tính năng quan trọng của HP Netserver (tt.)

Tính năng quản trò server
z
Tích hợp hoặc tuỳ chọn remote assistant card
K áthơ ớiHPT t l h h ù đi à khi å
z
Ket hợp vơi HP Toptool, cho phep đieu khien
server từ xa
z
Hỗ trợ HP Openview, tăng cường khả năng
quảnlý toàn bộ hệ thống mangquan ly toan bộ hệ thong mạng
z
Quản trò server dễ dàng bằng giao diện web

z
Là vi mạch cố đònh trên mainboard, điêu khiển hoạt động
của mainboard, chuẩn giao tiếp HDD…
z
Có thể có một hoặc nhiều chipset trên một mainboard
z
Co the co một hoặc nhieu chipset tren một mainboard
z
Là thành phần kết nối giữa system bus và CPU
z
Quyết đònh số lượng CPU được phép gắn trên mainboard
z
Các loai chipset phổ biến như: 440BX ServerSet LE III
z
Cac loại chipset pho bien như: 440BX, ServerSet LE III,
450NX, ServerSet HE III, Profusion
CaựckhaựinieọmcụbaỷnCac khai nieọm cụ ban

Vớ du: Chipset Profusion cuỷa HP LXr8500

Vớ duù: Chipset Profusion cua HP LXr8500
CáckháiniệmcơbảnCac khai niệm cơ ban
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)

Cache L2
z
Là một loại bộ nhớ RAM
z
Được tích hợp ngay trên CPU hay trên mainboard
z

swap fan,. . .
z
Ngoài ra còn có khái niệm hot plug PCI slot, cho phép
th th á h ë h ù đ åi ù ù d I/Othay thế hoặc hoán đổi nóng các card I/O.
z
Hot-spare: khái niệm chỉ việc gắn sẵn thiết bò dự phòng (HDD).
Khi gặp sự cố, thiết bò này sẽ tự động thay thế thiết bò hư hỏng.
CáckháiniệmcơbảnCac khai niệm cơ ban
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)

Disk Controller
z
Quyết đònh chuẩn giao tiếp giữa system bus và các thiết yggy
bò lưu trữ như: ổ đóa cứng, CD ROM, MO, . . .
z
Quyết đònh tốc độ kết nối, số lượng thiết bò có thể kết nối
trên một kênh truyền.
åû
z
Các chuẩn cơ bản: IDE, EIDE/ATA, SCSI…
z
Các chuẩn IDE/ATA: 5MBps, 10Mbps, 13.66MBps (ATA),
33MB (Ult ATA) 66MB (ATA66) 100MB33MBps (Ultra ATA), 66MBps (ATA66), 100MBps
(ATA100).
CáckháiniệmcơbảnCac khai niệm cơ ban
Các khái niệm thường gặp trong HP Netserver (tt.)
z
Các chuẩn SCSI: liên tục phát triển và là giao tiếp chủ
đạo với HDD và các thiết bò lưu trữ khác của Server. Các
åûưu điểm chính của SCSI:


RAID
z
RAID: Redundant Array of Independent Disk, chỉ một
nhóm các đóa vật lý được sử dụng như một hay nhiều đóa
logic.
z
Quy đònh sự phân bố file dữ liệu và phần kiểm checksum
trên các ổ đóa cứng vật lý
C ù hi à ù RAID h â b á ø kh ù h h t ø
z
Có nhiều mức RAID, sự phân bố này khác nhau cho từng
mức riêng biệt: RAID 0, 1, 3, 5, 10, 30, 50.
z
RAID giúp bảo vệ dữ liệu ngay khi một trong số các ổ đóa
cứng vật lý bò hỏngcưng vật ly bò hong
RAID level 0: Stripingpg

Dùng kỹ thuật stripping để phân bố dữ liệu trên các ỗ đóa

File dữ liệu được chia thành từng khối và rải đều lên các ổ
đóóa.

Số lượng ổ đóa cứng cho mức RAID này là: 1 hoặc hơn

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu (read/write)

Dùng toàn bộ dung lượng đóa cho dữ liệu

Không hỗ trợ khả năng dự phòng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status