Tài liệu GIỚI THIỆU GENERATIVE SHAPE DESIGN - Pdf 84

I. GIỚI THIỆU GENERATIVE SHAPE DESIGN
Generative Shape Design chuyờn dùng để tạo các vật thể là các mặt và đường cong.
Để vào Generative Shape Design, trên menu chọn Start > Shape > Generative Shape
Design. Generative Shape Design Workbench xuất hiện.
II. CÁC LỆNH TẠO HèNH DẠNG ĐƯỜNG 3D
2.1 Tạo điểm
Trong Generative Shape Design Workbench có rất
nhiều cách để tạo các điểm.
* Click Point trờn thanh cụng cụ, hộp thoại Point
Definition xuất hiện.
Trong hộp thoại ta có thể chọn các kiểu tạo điểm (point
type) khỏc nhau.
+ Coordinates (Tạo điểm bằng cách nhập tọa độ):
+ On curve (Tạo điểm nằm trên một đường cong)

+ On plane (Tạo điểm nằm trờn một mặt phẳng).
+ On surface: Tạo điểm nằm trờn mặt.
Surface: Chọn mặt cần tạo điểm trên đó.
Direction: Chọn hướng tạo điểm.
Distance: Khoảng cách từ điểm gốc tới điểm tạo thành theo hướng tạo điểm.
Point (Referece): Chọn điểm gốc.
+ Circle Center (Tạo điểm tại tâm đường trũn).
+ Tangent on Curve (Tạo điểm tại điểm tiếp tuyến của đường cong theo một
phương )
+ Between (Tạo điểm nằm trong khoảng giữa hai điểm cho trước).
2.2 Extremum – Tạo các đối tượng tại các điểm cực trị
- Click Extremum trờn thanh cụng cụ, hộp thoại Extremum Definition xuất
hiện.

- Element: Đối tượng cần tạo điểm trên đó.
- Direction: Chọn hướng.

– Point – Direction: Tạo đường thẳng bằng cách chọn một điểm và một véc tơ chỉ
phương.
– Angle or normal to curve.
– Tangent to curve: Tạo đường thẳng có phương tiếp tuyến với một đường cong.
– Normal to surface: Tạo đường thẳng vuông gúc với mặt phẳng.
2.6 Circles – Tạo đường trũn
- Click Circle trờn thanh cụng cụ, hộp thoại Circle Definition xuất hiện.
Sử dụng ụ Circle type để chọn các kiểu tạo đường trũn khỏc nhau.
 Center and radius: Tạo đường trũn bằng cỏch chọn tõm và nhập bỏn kớnh.

 Center and Point.
 Two points and radius: Tạo đường trũn bằng cỏch chọn hai điểm nằm trên đường
trũn và nhập bỏn kớnh.

 Three points: Tạo cung trũn đi qua 3 điểm.
 Bitangent and radius: Tạo cung trũn tiếp xỳc với hai đối tượng khác và nhập bán
kính.
 Bitangent and point: Tạo cung trũn tiếp xỳc với hai đối tượng khác và đi qua một
điểm.
 Tritangent: Tạo đường trũn tiếp xỳc với ba đối tượng khác.
2.7 Corner – Tạo góc lượn
- Click Corner trờn thanh cụng cụ, hộp thoại
Corner Definition xuất hiện.
Sử dụng hộp thoại:
Corner Type: Chọn kiểu tạo Corner.
 Corner on support: Tạo corner trờn một mặt.
 3D Corner: Tạo góc lượn 3D.
2.8 Connect Curves – Tạo đường nối các đường cong
- Click Connect Curves trờn thanh cụng cụ.
- Corner type: Chọn kiểu tạo đường nối.

- Add point After: Đặt chế độ thêm điểm vào sau điểm đó chọn.
- Add point Before: Đặt chế độ thêm điểm vào trước điểm đó chọn.
- Replace point: Đặt chế độ thay thế điểm.
- Geometry on support: Tạo Spline trên một mặt cho trước.
- Close Spline: Đóng kín đường Spline.
- Remove point: Bỏ bớt một điểm đó chọn.
- Remove Tgt: Bỏ bớt tiếp tuyến.
- Reverse Tgt: Đảo chiều tiếp xúc.
- Remove Cur: Bỏ bới điểm đặt độ cong.
- Add Parameters: Thêm thông số cho đường cong.
- Constraint type: Chọn kiểu ràng buộc :
+ Explicit: Chọn đường thẳng hoặc mặt phẳng làm tiếp
tuyến.
Tangent Dir: Chọn tiếp tuyến.
Tangent Tension: Chọn độ tiếp tuyến.
Curveture Dir: Chọn hướng cong.
Curvature Radius: Chọn độ cong.
+ From Curve: Chọn đường cong làm tiếp tuyến.
Element: Chọn đường cong.
Continuity: Chọn kiểu cong.
Tangent Tension: Chọn độ tiếp tuyến.
2.11 Helix – Tạo lũ xo
- Click Helix trờn thanh cụng cụ, hộp
thoại Helix Definition xuất hiện.
Sử dụng hộp thoại:
- Starting Point: Chọn điểm xuất phát.
- Axis: Chọn trục.
* Type: Cỏc thụng số của lũ xo.
- Pitch: Chọn bước, nếu cần có thể Click vào Law để định nghĩa sự thay đổi bước lũ
xo:
CHƯƠNG 5 SURFACES
I. CÁC LỆNH TẠO HèNH BỀ MẶT
I.1 Extruded – Kéo một đường thành mặt theo một véc tơ
- Click Extruded trờn thanh cụng cụ, hộp thoại Extruded Surface Definition
xuất hiện .
Sử dụng hộp thoại:
- Profile: Chọn biên dạng để tạo mặt.
- Direction: Chọn phương kéo.
 Extrusion limits: Giới hạn của mặt.
- Limit 1: Giới hạn thứ nhất.
- Limit 2: Giới hạn thứ hai.
- Reverse Direction: Đảo ngược chiều tạo đối tượng.
- Click OK để thực hiện lệnh.
I.2 Revolve – Tạo đối tượng là bề mặt trũn xoay
- Click Revolve trờn thanh cụng cụ, hộp thoại Revolve Surface Definition xuất
hiện .
Sử dụng hộp thoại:
- Profile: Chọn biờn dạng cho mặt.
- Revolution axis: Chọn trục quay.
 Angle limits:
- Angle 1: Gúc thứ nhất.
- Angle 2: Gúc thứ hai.
I.3 Sphere – Tạo bề mặt hỡnh cầu
- Center: Chọn tõm cho hỡnh cầu.
- Sphere axis: Chọn hệ trục tọa độ để xác định
các thông số cho hỡnh cầu.
- Sphere radius: Bỏn kớnh hỡnh cầu.
 Sphere limitations: Cỏc thụng số giới hạn

- Guide 1 Anchor point: Chọn điểm ràng buộc cho đường dẫn thứ nhất.
- Guide 2 Anchor point: Chọn điểm ràng buộc cho đường dẫn thứ hai.
Chú ý: Nếu chọn hai đường dẫn thỡ cả hai đường này phải giao với biên dạng.
- Spine: Biờn dạng của mặt tạo thành nằm trờn cỏc mặt vuụng gúc với Spine (để thấy
rừ chức năng này, ta có thể tích vào Position profile).
- Angular correction: Chọn độ chính xác cho góc.
- Deviation from guide: Chọn độ chia nhỏ các
đoạn theo đường dẫn, lựa chọn này dùng để điều
khiển độ mịn của mặt tạo thành.
- Position profile: Đặt lại vị trí cho biên dạng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status