SƠ
̉
GIA
́
O DU
̣
C VA
̀
ĐA
̀
O TA
̣
O ĐÊ
̀
THI CHO
̣
N HO
̣
C SINH GIO
̉
I LƠ
́
P 12
TI
̉
NH NINH BI
̀
NH NĂM HO
̣
C 2008 - 2009
Môn: VÂ
x
= - 10,0N (F
y
= 0, F
z
= 0) đồng thời chịu tác dụng
của lực ma sát có độ lớn F
ms
= 1,0N. Gốc O có một bức tường vuông
góc với Ox, va chạm giữa hạt và tường (nếu có) là hoàn toàn đàn hồi.
Hạt xuất phát từ x
0
= 1m với động năng ban đầu E
ođ
= 10J.
1. Tính chiều dài tổng cộng đường đi của hạt tới lúc dừng hẳn.
2. Vẽ (một cách định tính) đồ thị vận tốc của hạt theo hoành độ x.
Câu 2. (
) Cái yôyô gồm một đĩa tròn mỏng, đồng chất có khối
lượng m = 400g, bán kính R = 6cm, được treo bằng hai sợi dây không
dãn dài bằng nhau quấn vào trục hình trụ (bán kính r = 0,3cm đồng trục
với đĩa). Bỏ qua khối lượng của dây, trục và bề dày của dây. Quấn dây để nâng khối tâm của đĩa lên
độ cao H = 1,0m (so với vị trí thấp nhất của khối tâm đĩa) rồi thả nhẹ cho đĩa quay và đi xuống. Coi
rằng dây treo luôn thẳng đứng trong quá trình chuyển động (lấy g = 9,8m/s
2
). Chọn mốc tính thế năng
tại điểm thấp nhất của tâm đĩa. Mômen quán tính đối với trục qua tâm của đĩa là I = mR
2
/2.
1. Xác định khối lượng chất lỏng trong xilanh sau khi thực hiện nén đẳng nhiệt làm cho thể tích
trong xilanh giảm đi 3 lần. Bỏ qua phần thể tích của chất lỏng .
2. Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình trên trong hệ tọa độ p – V.
Câu 4. (
) Cho ba khối hình hộp chữ nhật A, B, C có cùng khối
lượng, kích thước. Ban đầu C đứng yên, A chồng khít lên B và hệ AB
chuyển động với vận tốc v đến va chạm vào C. Sau va chạm B và C gắn chặt với nhau. Cho rằng A
không ma sát với B nhưng có ma sát với C, hệ số ma sát trượt giữa A và C là μ. Bỏ qua mọi ma sát
giữa các vật với sàn. Sau một thời gian, hệ chuyển động như một vật, với A chồng khít lên C. Tìm
chiều dài mỗi khối.
Câu 5. (
) Cho hệ hai thấu kính mỏng đồng trục L
1
và L
2
đặt trong không khí. Một vật phẳng
nhỏ AB cao 3cm đặt vuông góc với trục chính trước L
1
, cho ảnh cuối cùng qua hệ ở M
1
sau L
2
, ảnh
này ngược chiều với AB và cao 4,5cm. Giữ cố định AB và L
1
, bỏ L
2
đi thì ảnh của AB ở vị trí M
f
3
=
3
40
−
cm (cùng trục chính với hệ đã cho) tại vị trí nào để ảnh của vật đặt trước L
1
qua hệ 3 thấu
kính có độ cao không phụ thuộc vào vị trí của vật?
---------------HẾT---------------
:...............................................;
!:..............;"#$%&:…………...........................
#'()*+:……………..…………………..;#'()*+,:………………………………..............
ĐÊ
̀
THI CHI
́
NH THƯ
́
C
x
x
TI
̉
NH NINH BI
̀
NH
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHO
̣
N HO
̣
C SINH GIO
̉
I LƠ
́
P 12
NĂM HO
̣
C 2008 – 2009
Môn: VẬT LÝ - Vo
̀
ng II
Nội dung Điểm
Câu 1 (4 điểm)
3,0
1. Gọi s là chiều dài
tổng cộng quãng
đường mà hạt đi
được, M
0
là vị trí ban
đầu. Khi hạt dừng
= ‰F
x
‰.(x
0
– x
1
)
- Tương tự: ở lần dừng lại thứ hai tại M
2
(x
2
< x
1
), công dương khi
hạt từ M
1
→ O → M
2
là: A
2
= ‰F
x
‰.(x
1
– x
2
)…
- Khi hạt dừng hẳn ở O, tổng công lực F
x
là:
1
’ > x
0
.
Lập luận
tương tự trên, công F
x
thực hiện được khi hạt từ M
1
’ đến khi dừng
hẳn là công dương: A
1
’ = ‰F
x
‰.x
1
’.
- Công F
x
khi vật đi từ M
0
đến M
1
’ là công âm: A
2
’ = ‰F
x
‰.(x
0
– x
M
0
M
1
M
2
M
3
x
0
x
1
x
2
x
3
O
M
0
M
2
’M
3
’M
4
’
x
0
x
1
→ ω =
22
2
1
2
3
+
= 73,6rad/s
1,0
1,5
2. Vận tốc tức thời của khối tâm: v = ω.r
Động năng tịnh tiến của đĩa: E
đ
=
2
1
mv
2
=
2
1
mr
2
ω
2
= 9,75.10
-3
J
q
= 5.10
-3
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
1,5
3. Định luật II Niutơn áp dụng cho chuyển động của khối tâm:
mg – 2T = ma (1)
a = r.γ (2)
trong đó γ là gia tốc góc trong chuyển động quay quanh trục, cũng
chính là gia tốc góc trong chuyển động quay của khối tâm quanh A.
Phương trình động lực học trong chuyển động quay quanh A:
mgr = I
A
.γ (3)
trong đó I
A
= I + mr
2
(1), (2) và (3) → T = 1,95N (không phụ thuộc s)
0,5
0,25
0,25
0,5
Câu 3 (4 điểm)
3,0
1. Giả sử ban đầu toàn bộ hai chất lỏng đều ở thể hơi. Áp suất riêng
2 bắt đầu đạt đến trạng thái bão hòa.
0
'
212
4242
=
→
2
0
'
2
1
2
42
4
=
=
17
10.13
≈ 7,65lít
(hoặc
2
2
1
2
3.
4
=
)
3
– n
1
’)μ
1
+ (n
2
– n
2
’)μ
2
= 2,03.10
-3
kg
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
2. áp suất trong bình trước khi nén:
'
210
222
+=
= 7 + 13 = 20kPa.
Áp suất sau khi nén:
21
222 +=
2
2
2
2
)2(
2
1
2
1
3
2
).3.(
2
1 -
-
-
=
12
2
-
−
+ Lực ma sát tác dụng lên A và C trực đối nhau. Lực tác dụng lên
A
5
7!7
6
!75
00
.
µ
=
2
6
µ
−
Áp dụng định lý động năng: ∆E = A
ms
→ L =
-
µ
6
2
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 5 (4 điểm)
0,5
!
!
89
89
( )
6
'
22
=−−
!!
cm
→ d
2
= - 12cm; d
2
’ = 6cm → f
2
= 12cm
0,25
0,25
0,5
0,25
V(ℓ)
107,653,33
O
20
24
p (kPa)
A
B
Dịch chuyển vật: d
1c
= d
1
+ 12
Ảnh cao bằng vật → ảnh thật: d
1c
’ = d
1c
= d
1
+ 12
→
12
1
12
11
111
+
+
+
=
!!5
(2)
(1), (2) → d
1
= 24cm; d
1
’ = 72cm; f
1
3
:
F
1
’ là vật, F
2
là ảnh.
Gọi x là chiều dài đại số từ L
1
đến L
3
, chiều dương chiều truyền
sáng. Có:
40
31
)12(60
1
18
1
3
−==
+−
+
+−
577
↔
=
F
2
L
1