Tài liệu Giáo trình Kỹ thuật hóa vô cơ - Pdf 86

1 TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂAÌ NÀÔNG
KHOA HOAÏ - NGAÌNH CNHH & VÁÛT LIÃÛU

Ths.GVC NGUYÃÙN DÁN

4
AF),.
Quạ trçnh sn xút xi màng chia ra lm 3 giai âoản:
- Chøn bë ngun nhiãn liãûu, nghiãưn v âäưng nháút phäúi liãûu.
- Nung phäúi liãûu âãún kãút khäúi v lm lảnh nhanh.
- v nghiãưn clinker våïi cạc loải phủ gia cáưn thiãút.
Cạc phỉång phạp sn xút xi màng:
- Phỉång phạp ỉåït (phäúi liãûu dảng bn) cọ thãø dng l quay hồûc l âỉïng
- Phỉång phạp khä (phäúi liãûu vo l åí dảng bäüt) cọ thãø dng l quay, l âỉïng.
- Phỉång phạp bạn khä (phäúi liãûu vo l åí dảng viãn) dng l âỉïng.
Hiãûn nay trãn thi trỉåìng cọ hai loẵi xi màng phäø dủng: PC v PCB.
- PC viãút tàõt ca Portland Cement: Âãø s
n xút xi màng ny bàòng cạch
nghiãưn chung clinker våïi (3%- 5%) thảch cao thiãn nhiãn.
- PCB viãút tàõt ca Portland Cement Blended: Sn xút xi màng ny bàòng hai
cạch nghiãưn chung v nghiãưn riãng.
Cạch nghiãưn chung: Cho clinker, thảch cao thiãn nhiãn ((3%- 5%) v cạc loải
phủ gia khạc vo chung trong thiãút bë nghiãưn âãø nghiãưn.
Cạch nghiãưn riãng: Nghiãưn clinker v thảch cao thiãn nhiãn riãng âãø cọ PC, cạc loải
phủ gia khạc nghiãưn riãng. Sau âọ ty theo u cáưu ta âënh lỉåüng PC v phủ gia, räưi
träün v âäưng nháút chụng. Vê dủ:
PC40 âỉåüc hiãøu l xi màng poọclàng cọ mạc 40 N/mm
2
.
PCB30 âỉåüc hiãøu l xi màng poọclàng häùn håüp cọ mạc 30 N/mm
2
.
3
1.2.Thaỡnh phỏửn hoùa hoỹc cuớa clinker
Bọỳn ọxit chờnh trong clinker xi mng laỡ:CaO,SiO

: 21 - 24% Mn
2
O
3
: 0 - 3% SO
3
: 0.1 - 2.5%
Al
2
O
3
: 4 - 8% MgO : 1 - 5% P
2
O
5
: 0.0 - 1.5%
Fe
2
O
3
: 2 - 5% TiO
2
: 0 - 0.5% MKN: 0.5 - 3%
CaO : 63 - 67% R
2
O : 0 - 1%
CaO: Thaỡnh phỏửn chờnh thổù nhỏỳt trong clốnke xi mng. Muọỳn clinker
coù chỏỳt lổồỹng tọỳt thỗ CaO phaới lión kóỳt hóỳt vồùi caùc ọxit khaùc taỷo ra caùc khoaùng
coù tờnh kóỳt dờnh vaỡ cho cổồỡng õọỹ cao. Trổồỡng hồỹp ngổồỹc laỷi, lổồỹng CaO
tổỷdo

3
: Noù seợ lión kóỳt vồùi CaO taỷo ra caùc khoaùng aluminat canxi
C
3
A,C
5
A
3
.. .vaỡ lión kóỳt vồùi Fe
2
O
3
taỷo khoaùng alumoferitcanxi. Nóỳu tng haỡm
lổồỹng Al
2
O
3
thỗ trong clinker ximng seợ chổùa nhióửu C
3
A. Ximng seợ õoùng rừn
nhanh, toớa nhióửu nhióỷt, keùm bóửn trong mọi trổồỡng nổồùc, mọi trổồỡng sulfat.
Fe
2
O
3
: Noù lión kóỳt vồùi CaO vaỡ Al
2
O
3
taỷo ra feritcanxi, alumoferitcanxi

2
O
3
seợ kóỳt hồỹp vồùi caùc ọxit khaùc
nhổ: CaO,Al
2
O
3
seợ taỷo ra caùc khoaùng 4CaO.Al
2
O
3
.Mn
2
O
3
coù tờnh chỏỳt tổồng tổỷ
nhổ C
4
AF.
4
P
2
O
5
: Trong clinker nọ chiãúm mäüt lỉåüng khäng låïn làõm 1% - 3% cọ tạc
dủng lm cháûm quạ trçnh âọng ràõn sn pháøm.
K
2
O+Na

Alit tinh khiãút bãưn trong khang nhiãût âäü 1200
0
C- 1900
0
C, khi nhiãût âäü
tháúp hån 1200
0
C thç alit s phán hy thnh 2CaO.SiO
2
v CaO tỉû do, cn åí nhiãût
âäü 1900
0
C thç alit bë chy lng.
Belit: Belit l khọang chênh thỉï hai trong clinker ximàng pooclàng, âọng
ràõn tỉång âäúi cháûm, cỉåìng âäü ban âáưu khäng cao làõm, sau mäüt thåìi gian cỉåìng
âäü phạt triãøn täút hån, bãưn trong mäi trỉåìng nỉåïc v nỉåïc khọang .
Bãlit cng nhỉ alit l mäüt dung dëch ràõn ca β2CaO.SiO
2
v mäüt lỉåüng
khäng låïn cạc äxit Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Cr
2
O

Celit: cn gi l alumä pherit canxi.
Celit l dung dëch ràõn ca cạc alumä pherit canxi cọ thnh pháưn khạc nhau phủ
thüc vo thnh pháưn họa hc ca phäúi liãûu v âiãưu kiãûn nung luûn, v.v ...
Trong clinker ximàng pooclàng thỉåìng thç khọang alumä pherit canxi ch úu l
C
4
AF. Trong clinker C
4
AF chiãúm 10-18%, l khọang âọng ràõn tỉång âäúi cháûm,
5
cho cỉåìng âäü khäng cao làõm nhỉng bãưn nỉåïc v bãưn trong mäi trỉåìng sulphat.
C
4
AF l khọang nàûng nháút trong clinker ximàng pooclàng, cọ γ = 3,77 g/cm
3
.
Aluminat canxi: cng l cháút trung gian nàòm giỉỵa alit v bãlit, trong
clinker täưn tải ch úu l dảng 3CaO.Al
2
O
3
, viãút tàõt l C
3
A. C
3
A cọ tênh cháút kãút
dênh, âọng ràõn nhanh, kẹm bãưn nỉåïc v nỉåïc khọang, trong clinker ximàng
pooclàng thỉåìng C
3
A chiãúm 5-15%.

2
O
3
m thay 1 phán tỉí
CaO bàòng 1 phán tỉí Na
2
O. Cạc khọang ny khäng cọ låüi vç nọ lm täúc âäü âọng
ràõn ca ximàng khäng äøn âënh, bãư màût sn pháøm cọ vãút loang.
Äxit canxi tỉû do:Trong clinker ximàng pooclàng thỉåìng täưn tải 1
lỉåüng CaO tỉû do, hm lỉåüng CaO tỉû do trong clinker chè cho phẹp tỉì 0,5-1%,
nãúu hm lỉåüng CaO tỉû do cao s nh hỉåíng tåïi cháút lỉåüng sn pháøm.
Äxit Manhã: Täưn tải trong clinker ximàng pooclàng åí 3 dảng: khọang
periclaz, dung dëch ràõn våïi cạc khọang ca clinker, thy tinh clinker. Khi MgO åí
dảng periclaz våïi hm lỉåüng > 3%, kêch thỉåïc tinh thãø > 10 µK, tạc dủng våïi
nỉåïc cháûm, khi âọng ràõn ximàng khäng äøn âënh thãø têch nh hỉåíng âãún cháút
lỉåüng sn pháøm.
1.4 Cạc hãû säú cå bn ca clinker ximàng pooclàng KH, n, p.
Âã
ø âạnh giạ cháút lỉåüng clinker ngỉåìi ta sỉí dủng cạc hãûû säú cå bn KH, n, p
dỉả trãn cå såí hm lỉåüng ( tênh theo % ) cạc äxit chênh trong clinker ximàng
pooclàng. Sau âáy xẹt củ thãø tỉìng hãû säú trãn.
Mäâun silicat: viãút tàõt l n.
Mäâun silicat l t säú hm lỉåüng äxit silic tham gia phn ỉïng våïi cạc äxit
khạc v täøng hm lỉåüng äxit nhäm v äxit sàõt cọ trong clinker. Ta cọ
cäng thỉïc âån gin sau:
)%(
)%(
3232
2
OFeOAl


2
33232
8,2
7,035,065,1
SiO
SOOFeOAlCaO
KH
−−−
=

trong âọ: CaO - 1,65 Al
2
O
3
- 0,35 Fe
2
O
3
-0,7 SO
3
l täøng lỉåüng väi cn lải trong
clinker sau khi tạc dủng bo ha Al
2
O
3
, Fe
2
O
3

A,
C
4
AF v CaSO
4
trãn lỉåüng väi cáưn âãø han tan bo ha SiO
2
trong clinker
ximàng pooclàng thnh C
3
S.
• Khi tênh tọan phäúi liãûu sn xút clinker ximàng pooclàng thỉåìng dng
cäng thỉïc âån gin sau:
2
3232
8,2
35,065,1
SiO
OFeOAlCaO
KH
−−
=

Âäúi våïi ximàng pooclàng thỉåìng KH = 0,85 -0,95.
+ Nãúu tàng KH lãn thç hm lỉåüng khọang alit trong clinker tàng lãn,
ximàng cọ cỉåìng âäü cao, âọng ràõn nhanh nhỉng khọ nung luûn vç nhiãût âäü kãút
khäúi cao.
+Nãúu gim KH xúng thç hm lỉåüng khọang alit trong clinker gim, cháút
lỉåüng ximàng gim, nhiãût âäü kãút khäúi gim, nung luûn dãù.
1.5 Ngun liãûu, nhiãn liãûu, sn xút clinker ximàng

thnh pháưn họa hc nhỉ sau:
SiO
2
> 50%
Al
2
O
3
≤ 20%
Fe
2
O
3
= 7 - 10%
SO
3
< 1%
Äxit kiãưm < 2%
1.5.1.3 Cạc loải ngun liãûu khạc.
+ Bn nhephelin: Ngỉåìi ta cn gi l bn tràõng, l phãú liãûu ca ngnh sn xút
nhäm, thnh pháưn họa hc nàòm giỉỵa clinker v xè l cao.
SiO
2
Al
2
O
3
Fe
2
O

i väi tỉû dov väi thọat ra ca nhỉỵng phn ỉïng họa hc khi âọng ràõn
ximàng v do âọ nọ cọ tạc dủng náng cao tênh bãưn nỉåïc ca ximàng pooclàng,
âäưng thåìi cn tạc dủng lm tàng sn lỉåüng, hả giạ thnh sn phm.
8
Phủ gia thy hat tênh l nhỉỵng cháút nhỉ: Trepen, âiatomit, tro nụi lỉía, xè
nhiãn liãûu, âáút sẹt nung, Puzolan v.v... thnh pháưn họa hc ca phủ gia thy ch
úu l äxit silic åí dảng vä âënh hçnh v 1 lỉåüng nỉåïc liãn kãút nháút âënh. Âäü hat
tênh ca phủ gia thy cng låïn khi hm lỉåüng äxit silic vä âënh hçnh cng låïn.
Cạc lai phủ gia thy trãn khi sỉí dủng cáưn nghiãưn mën räưi pha vo
ximàng våïi 1 tè tãû cho phẹp nháút âënh vỉìa âm bo âỉåüc tênh cháút k thût ca
sn pháøm vỉìa âm bo giạ trë kinh tãú.
• + Phủ gia âiãưu chènh:
Âãø âiãưu chènh täúc âäü âọng ràõn ca ximàng ngỉåìi ta thỉåìng dng thảch
cao 2 nỉåïc ( CaSO
4
. 2H
2
O ) hồûc 1 säú múi nhỉ CaCl
2
; NaCl, v.v. Sỉí dủng phủ
gia âiãưu chènh pha vo ximàng l cáưn thiãút vç bn thán clinker khi nghiãưn mën
âọng ràõn ráút nhanh khi tạc dủng våïi nỉåïc, khäng këp xáy trạt v thi cäng. Cạc
loải phủ gia âiãưu chènh trãn pha vo ximàng våïi 1 tè lãû thêch håüp s cọ tạc dủng
kẹo di thåìi gian âọng ràõn ca ximàng âm bo u cáưu thỉûc tãú trong xáy dỉûng .
• + Phủ gia lỉåìi:
Phủ gia lỉåìi cn gi l phủ gia âáưy, cọ thãø sỉí dủng cạc loải:âạ väi nghiãưn
mën... mủc âêch pha vo ximàng lm tàng sn lỉåüng, hả giạ thnh sn pháøm. Khi
pha cạc loải phủ gia lỉåìi vo ximàng cáưn chụ tè lãû âãø âm bo cháút lỉåüng sn
pháøm.


Nhiãn liãûu lng âỉåüc sỉí dủng âäúi våïi l quay åí dảng mazut. Mazut thu âỉåüc tỉì
sn pháøm sau khi â chỉng cáút dáưu m. Mazut cng l 1 loải nhiãn liãûu täút dng
cho l quay nung clinker.
Ỉu âiãøm ca mazut l êt tảp cháút, hm lỉåüng tro êt khang 0,1-0,3%, âäü
áøm 1-4%, nhiãût nàng khạ cao thỉåìng l > 8000 Kcal/kg, mazut âỉåüc phán loải
dỉûa vo hm lỉåü
ng lỉu hynh.
+ Mazut êt lỉu hynh: S
p
täøng
≤ 0,5%
+ Mazut lỉu hynh trung bçnh: S
p
täøng
=0,5-1%
+ Mazut nhiãưu lỉu hynh: S
p
täøng
= 1-3%
• Nhiãn liãûu dng cho l âỉïng.
• Cọ thãø dng âỉåüc c nhiãn liãûu khê, lng, ràõn, nhỉng phäø biãún v thûn
låüi nháút l dng nhiãn liãûu ràõn. Nhiãn liãûu ràõn dng cho l âỉïng cọ u
cáưu k thût sau:
• + Hm lỉåüng cháút bäúc nh 3 - 6%
• + Nhiãût nàng khang 5500 - 7000 Kcal/kg
• + Hm lỉåüng tro < 15%.
Nhiãn liãûu ràõn cọ thãø nghiãưn chung våïi phäúi liãûu räưi tảo viãn hồûc nảp vo l 1
låïp than, 1 låïp phäúi liãûu.
1.6 Tênh phäúi liãûu sn xút clinker ximàng pooclàng.
Tênh phäúi liãûu âãø sn xút clinker ximàng pooclàng cọ thãø âi tỉì nhiãưu

nh.
+ Khi tênh tọan gii cạc phỉång trçnh tọan hc, mäùi cáúu tỉí chiãúm 1 tè lãû nháút âënh
( pháưn tràm hồûc pháưn trng lỉåüng ), nãúu 1 trong 2 cáúu tỉí
phủ khi gii ra cọ giạ
trë ≤ 0, thç loải trỉì ngay cáúu tỉí phủ âọ, xem nhỉ bi tênh phäúi liãûu khäng cáưn cáúu
tỉí thỉï 3 hồûc thỉï 4.
Cạc bi toạn củ thãø tham kho” Cäng nghãû sn xút cháút kãút dênh vä cå” -
Nguùn Dán- khoa Hoạ, bäü män CNHH & váût liãûu. ÂHBKÂN
1.7 Chøn bë ngun liãûu v häùn håüp phäúi liãûu.
Viãûc chøn bë ngun liãûu v häùn håüp phäúi liãûu âãø sn xút clinker ximàng
pooclàng l mäüt kháu quan trng, nọ nh hỉåíng trỉûc tiãúp âãún cháút lỉåüng sn
pháøm. Mún cháút lỉåüng sn pháøm täút cáưn âm bo nhỉỵng u cáưu sau:
• Âm bo â thnh pháưn họa hc.

Âm bo âäü mën cáưn thiãút.
• Âm bo âäü âäưng nháút cao.
• Âm bo âäü áøm thêch håüp.
• Âm bo hçnh dảng v kêch thỉåïc viãn phäúi liãûu.
Chøn bë ngun váût liãûu phi qua cạc giai âan sau.
1.7.1 Gia cäng så bäü ngun liãûu.
- Gia cäng âạ väi: Âạ väi l ngun liãûu ràõn, âỉåüc chuøn vãư nh mạy tỉì
cäng trỉåìng khai thạc, âạ thỉåìng cọ kêch thỉåïc 600 - 800mm, do âọ cáưn âỉåüc gia
cäng så bäü bàòng mạy âáûp hm âãún kêch thỉåïc 150 - 300mm, sau âọ âỉa vo mạy
bụa. Âạ ra khi mạy bụa cọ kêch thỉåïc 5 - 25mm, âỉåüc âỉa vo kẹt chỉïa ca
mạy nghiãưn.
11
- Gia cäng âáút sẹt: Âáút sẹt l loải ngun liãûu mãưm cọ thãø qua mạy cạn
trủc, räưi âỉa vo kẹt chỉïa, nãúu âáút sẹt cọ âäü áøm tháúp räưi âỉa vo mạy nghiãưn,
nghiãưn chung våïi âạ, nỉåïc ( nãúu sn xút theo phỉång phạp ỉåït ) hồûc âỉa vo
mạy sáúy nghiãưn häùn håüp phäúi liãûu ( nãúu sn xút theo phỉång phạp khä). Nãúu âáút

vo l nung. Bäüt phäúi liãûu vo thạp trao âäøi nhiãût phi cọ W = 0,5 - 1%.
• L âỉïng phäúi liãûu vo l dảng viãn:
Bäüt phäúi liãûu â âm bo u cáưu k thûtâỉåüc âỉa sang thiãút bë lm áøm tảo viãn
räưi âỉa v
o l nung. Viãn phäúi liãûu cáưn cọ u cáưu k thût sau:
- Âäü áøm vo l: Âäü áøm thêch håüp nháút l W = 10 - 12%.
- Âäü bãưn: Viãn phäúi liãûu sau 1 ngy phi cọ cỉåìng âäü > 0,5 kg /cm
2
.
- Âäü xäúp ca viãn phäúi liãûu: Âãø tàng âäü xäúp ngỉåìi ta cọ thãø träün thãm
2% mn cỉa vo phäúi liãûu.
12
- Kêch thỉåïc viãn phäúi liãûu: Kêch thỉåïc viãn phäúi liãûu thỉåìng tỉì 5 - 12mm.
1.8 Quạ trçnh nung luûn clinker ximàng.
1.8.1 Giåïi thiãûu så lỉåüc cạc loải l nung clinker ximàng.
1.8.1.1 L quay nung clinker theo phỉång phạp ỉåït.
L quay nung clinker theo phỉång phạp ỉåït cn gi l l quay cọ thiãút bë trao âäøi
nhiãût bãn trong. Nọ l 1 äúng kim loải hçnh trủ räùng, âàût nghiãng 1 gọc α so våïi
màût phàóng ngang α = 3 - 5
0
, tè lãû giỉỵa L/D =30 - 40 láưn. L quay phỉång phạp
ỉåït thỉåìng cọ cạc loải sau: D × L = 3 × 100m; 3,6 × 120m ; 4 × 150m ; 5× 185m
7 × 270m. L cọ kêch thỉåïc khạc nhau, s cọ nàng sút khạc nhau. Tan bäü chiãưu
di l âỉåüc âàût trãn hãû thäúng bãû âåỵ cọ con làn v âàût trãn cạc trủ l bàòng bã täng.
L quay lm viãûc theo ngun tàõc ngỉåüc chiãưu, phäúi liãûu vo âáưu cao (
âáưu lảnh ) ca l, clinker ra âáưu tháúp ( âáưu nọng ) ca l, nhiãn liãûu v khäng khê
âi vo âáưu tháúp ca l, quạ trçnh chạy v sỉû trao âäøi nhiãût xy ra theo chiãưu di
ca l, cúi cng khê thi âỉåüc âi ra phêa âáưu cao c
a l. Ngun, nhiãn liãûu âi
ngỉåüc chiãưu nhau, kãút qu ngun liãûu âỉåüc âäút nọng tỉì nhiãût âäü thỉåìng âãún

0
C, váût liãûu vo l tiãúp tủc quạ trçnh nung luûn.
13
1.8.1.3 L âỉïng nung clinker ximàng.
L âỉïng l 1 äúng hçnh trủ âỉïng räùng, ngoi l v thẹp, trong lọt gảch chëu lỉía.
Chiãưu cao v âỉåìng kênh l thỉåìng cọ tè lãû xạc âënh H / D= 3,5 - 4 láưn, ty theo
kêch thỉåïc l m cọ nàng sút khạc nhau, âãø tàng hiãûu qu sáúy thỉåìng måí räüng
dän sáúy.
L âỉïng cå khê họa cao thỉåìng cọ thiãút bë nảp liãûu, thạo clinker han tan
tỉû âäüng. Bäüt phäúi liãûu tỉì silä chỉïa vo thiãút bë lm áøm, tảo viãn, chuøn xúng
thiãút bë nảp liãûu vo l v quạ trçnh nung luûn âỉåüc tiãún hnh trong l âỉïng
tỉång tỉû trong l quay.
Dỉûa vo chiãưu cao l, nhiãût âäü nung m
phán chia l âỉïng thnh 3 hồûc 4
dän, phäø biãún hån l 3 dän: dän sáúy, dän nung v dän lm lảnh.
1.8.2 Quạ trçnh họa l khi nung phäúi liãûu trong l quay:
- Sn xút clinker ximàng phỉång phạp ỉåït l quay phäúi liãûu W = 29 - 32%.
• Dän sáúy: Phäúi liãûu vo dän sáúy åí dảng bn lng, nhåì cọ xêch trao
âäøi nhiãût m cỉåìng âäü sáúy tàng lãn, âäü áøm phäúi liãûu gim dáưn, âäü nhåït tàng lãn,
váût liãûu vọn thnh củc. Do tạc dủng va âáûp ca xêch v sỉû quay ca l m váût
liãûu âỉåüc tảo viãn cọ kêch thỉåïc khạc nhau. Âäü áøm váût liãûu ra khi dän xêch
khäng âỉåüc tháúp hån 8 - 10%. Vç dãù xy ra hiãûn tỉåüng chạy m
n xêch v bủi
mang ra ngoi nhiãưu. Cúi dän xêch nhiãût âäü váût liãûu âảt khang 200
0
C khi âọ
âáút sẹt máút mäüt pháưn tênh do, hảt váût liãûu cọ kêch thỉåïc tỉång âäúi nh.
• Dän âäút nọng: Nhiãût âäü váût liãûu âảt 200
0
C - 650

F, CA, C
2
S. Quạ trçnh tảo cạc khọang trãn phủ thüc nhiãût âäü v âäü mën phäúi
liãûu.
• Dän phn ỉïng ta nhiãût: Nhiãût âäü váût liãûu 1200
0
C - 1300
0
C.
Cạc khọang âỉåüc tảo thnh åí dän ny l: C
3
A, C
4
AF, C
5
A
3
, sn pháøm ra khi dän
ta nhiãût l cạc khọang: C
2
S, C
2
F, C
3
A , C
4
AF, C
5
A
3

• Dän lm lảnh : Nhiãût âäü clinker tỉì 1300
0
C - 1000
0
C.
Mäüt pháưn pha lng âỉåüc kãút tinh, cn C
2
S, C
3
A, C
4
AF, MgO, CaO tỉû do v 1
lỉåüng nh C
3
S tạch ra khi pha lng åí dảng tinh thãø, mäüt pháưn pha lng âọng
cỉïng lải thnh thy tinh clnker.
1.8.3 Quạ trçnh hoa l khi nung phäúi liãûu trong l âỉïng.
• Dän sáúy: Nhiãût âäü váût liãûu âảt 600
0
C - 1300
0
C, häùn håüp phäúi liãûu
máút nỉåïc cå hc, họa hc, cháút bäúc trong nhiãn liãûu bàõt âáưu chạy åí khu vỉûc
thiãúu äxy, nhiãût âäü chạy cng tàng, váût liãûu chuøn dáưn xúng dän nung thç sỉû
chạy xy ra cng âáưy â äxy hån, sỉû phán hy âạ väi, âáút sẹt âỉåüc tiãún hnh v
cạc phn ỉïng åí trảng thại ràõn xy ra våïi täúc âäü tàng dáưn.
• Dän nung: Nhiãût âäü váût liãûu âảt 1300
0
C - 1450
0

/g. Cn loải ximàng âọng ràõn
nhanh, cỉåìng âäü cao thç âäü mën u cáưu cao hån.
1.11 Lm lảnh v váûn chuøn ximàng bäüt vãư silä.
Ximàng bäüt tỉì mạy nghiãưn bi ra cọ nhiãût âäü thỉåìng l >80
0
C, ximàng
âỉåüc tiãúp tủc lm lảnh trong cạc silä chỉïa, quạ trçnh lm lảnh ny xy ra ráút
cháûm, vç váûy cáưn phi cọ thiãút bë lm lảnh.
1.12 Mäüt säú tênh cháút quan trng ca ximàng pooclàng.
1.12.1 Trng lỉåüng riãng.
Trng lỉåüng riãng ca ximàng pooclàng cng låïn thç âäü bãưn chàõc ca âạ
ximàng cng cao, mún tàng trng lỉåüng riãng ca ximàng ngỉåìi ta cọ thãø tàng
hm lỉåüng khọang cọ trng lỉåüng riãng låïn, vê dủ nhỉ C
4
AF cọ trng lỉåüng
riãng l 3,77g/cm
3
hồûc pha thãm vo phäúi liãûu 1 lỉåüng BaO. BaO kãút håüp våïi
15
SiO
2
trong quạ trçnh nung luûn clinker v tảo thnh khọang 2BaO.SiO
2
,
khọang ny cọ tênh cháút kãút dênh v trng lỉåüng riãng l 5,4g/cm
3
.
Ximàng pooclàng thỉåìng khäng cọ phủ gia thy trng lỉåüng riãng khang
3,05 - 3,2g/cm
3

2
S bo qun láu cỉåìng âäü cng gim nhiãưu.
Nãúu bo qun ximàng 3 thạng cỉåìng âäü gim 10 - 25%.
Nãúu bo qun ximàng 6 thạng cỉåìng âäü gim 15 - 30%.
Nãúu bo qun ximàng 12 thạng cỉåìng âäü gim 25 - 40%.
1.12.5 Lỉåüng nỉåïc tiãu chøn ca ximàng.
Lỉåüng nỉåïc tiãu chøn ca ximàng l lỉåüng nỉåïc cáưn thiãút âãø biãún ximàng
bäüt thnh vỉỵa ximàng hồûc häư ximàng cọ âäü do tiãu chøn, lỉåüng nỉåïc ny cọ
2 nhiãûm vủ:
+ Cung cáúp nỉåïc cho cạc khọang ximàng thỉûc hiãûn phn ỉïng họa hc
tảo âiãưu kiãûn cho ximàng ninh kãút v âọng ràõn.
+ Giụp cho vỉỵa ximàng khäng âọng ràõn ngay, cọ âäü linh âäüng täút, dãù
âäø khn, xáy trạ
t.
Lỉåüng nỉåïc âãø cạc khọang thỉûc hiãûn phn ỉïng họa hc thỉåìng chè
bàòng 1/3 - 1/4 lỉåüng nỉåïc tiãu chøn. Nãúu vỉỵa ximàng nhiãưu nỉåïc quạ ximàng
âọng ràõn cháûm, v âãø lải nhỉỵng läø xäúp trong sn pháøm, lm cho cỉåìng âäü
ximàng bë gim. Nãúu lỉåüng nỉåïc träün vỉỵa ximàng êt quạ s lm cho ximàng
âọng ràõn nhanh, cỉåìng âäü ximàng cao, nhỉng âäü linh âäüng ca häư ximàng
kẹm, khọ khàn cho viãûc âäø khn xáy trạt. Ximàng pooclàng thỉåìng lỉåüng
nỉåïc tiãu chøn 24 - 32%.
16
1.12.6 Biãún âäøi thãø têch ca ximàng.
Ximàng khi âọng ràõn cáưn biãún âäøi thãø têch âãưu âàûn hồûc khäng biãún
âäøi thãø têch, nhỉng thỉûc tãú khi ximàng âọng ràõn thỉåìng xy ra 2 hiãûn tỉåüng l:
dn nåí thãø têch v co phäưng. C 2 hiãûn tỉåüng trãn âãưu lm nh hỉåíng âãún
cỉåìng âäü ximàng.
+ Dn nåí thãø têch: sn pháøm sau khi âọng ràõn thỉåìng dn nåí thãø têch, vç
trong ximàng cọ nhỉỵng håüp cháút lm nåí thãø têch gáy ỉïng sút näüi nhỉ:
+ CaO

C cỉåìng âäü ximàng gim 50%; åí 575
0
C sn pháøm
bë va chảm mảnh cng våỵ, mún cho bãtäng hồûc ximàng chëu nhiãût phi pha
vo 1 lỉåüng phủ gia chëu nhiãût nhỉ bäüt samät hồûc âáút sẹt chëu nhiãût, khi âọ sn
pháøm cọ thãø chëu âỉåüc nhiãût âäü cao hån.
1.12.9 Täúc âäü ninh kãút.
Täúc âäü ninh kãút l thåìi gian cáưn thiãút thao tạc, âäø khn, xáy trạt, theo
quy chøn täúc âäü ninh kãút ca ximàng phi âảt u cá:
+ Bàõt âáưu ninh kãút > 45 phụt.
+ Kãút thục ninh kãút ≤ 10 giåì.
Clinker ximàng pooclàng khi nghiãưn ra ninh kãút ráút nhanh khäng âm bo thåìi
gian quy âënh trãn, vç váûy phi pha thãm 1 t lãû thảch cao vo âãø âiãưu chènh täúc
âäü âọng ràõn.
Täúc âäü ninh kãút v âọng ràõn ca ximàng phủ thüc v
o nhiãưu úu täú:
thnh pháưn khọang ximàng, âäü mën, lỉåüng nỉåïc tiãu chøn, nhiãût âäü mäi trỉåìng
xung quanh v.v..

Trích đoạn Nhóm nguyên liệu cung cấp ôxít kiềm. Nhóm nguyên liệu phụ Phương pháp kéo, ép, cán, ly tâm, ép và thổi.
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status