TTLTĐH DIỆU HIỀN ĐỀ THI THÁNG 03 NĂM 2010
43D Đường 3/2 – TPCT Môn: VẬT LÝ
ĐT: 098.333.6682 (Thời gian làm bài 90 phút)
Họ & tên:…………………………………… Lớp:……… Mã đề: 010
Nội dung đề
Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương thẳng
đứng, thêm 3cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc cách vị trí cân
bằng 1(cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là:
A.
8
1
B.
9
1
C.
2
1
D.
3
1
Câu 2: Chọn câu sai. Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa
A. là li độ cực đại trong quá trình vật dao động
B. Bằng chiều dài tối đa trừ chiều dài ở vị trí cân bằng
C. Là quãng đường đi trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên
D. là khoảng cách giữa hai biên trong qúa trình vật dao động
Câu 3: Gốc thời gian được chọn vào lúc nào nếu phương trình dao động điều hòa có dạng
)
2
.cos(
π
ω
n
và đối với tia tím
54,1
=
t
λ
. Góc chiết quang của lăng kính bằng 6
0
. Độ rộng của
quang phổ liên tục trên màn quan sát (khoảng cách từ mép tím đến mép đỏ) bằng:
A. 7,0mm B. 8,0mm C. 6,28mm D. 9,2mm
Câu 7: Dây treo con lắc đơn bị đứt khi lực căng của dây bằng 2,5 lần trọng lượng của vật. Biên độ góc để dây
đứt khi qua vị trí cân bằng là:
A. 65,52
0
B. 48,50
0
C. 57,52
0
D. 75,52
0
Câu 8: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(6πt +
6
π
)cm. Vận tốc của vật đạt giá trị 12π
cm/s khi vật đi qua li độ
A. 2
2
cm B.
±
−=
. Dao động tổng hợp
321
xxxx
++=
có dạng:
A.
)(30cos8 cmt
B.
)(30cos28 cmt
C.
))(
2
30cos(24 cmt
π
+
D.
))(
2
30cos(4 cmt
π
−
Đề Kiểm Tra Môn Vật Lý Tháng 03/2010 Trang 01/ Mã Đề 010
Câu 11: Chọn phát biểu đúng
A. Tia
±
β
không bị lệch trong điện, từ trường B. Tia
γ
bị lệch trong điện, từ trường
α
==
B.
ThThTh
V
V
m
m
K
K
ααα
==
C.
αα
α
V
V
m
m
K
K
ThTh
Th
==
D.
α
αα
V
V
m
. D. 10
3
Ω
.
Câu 14: Trong phản ứng phân hạch của hạt nhân
U
235
92
năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị
phân hạch là 200MeV. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hòan tòan 1gam
U
235
là: (cho biết N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
)
A. 5,12J B. 8,2.10
10
J C. 5,12 KJ D. 8,2.10
9
J
Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 100
2
sin(
)V)(t
ϕ+ω
)(
6.13
2
eV
n
E
n
−=
với n = 1, 2, 3... Khi cung cấp
cho nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản các phôtôn có năng lượng 10,5 eV và 12,75 eV. Phát biểu nào sau đây
đúng?
A. Nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 10,5 eV và chuyển lên quỹ đạo L
B. Nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 12,75 eV và chuyển lên quỹ đạo M
C. Nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 10,5 eV và chuyển lên quỹ đạo M
D. Nguyên tử hấp thụ được phôtôn có năng lượng 12,75 eV và chuyển lên quỹ đạo N
Câu 18: Biết năng lượng nguyên tử hidrô ở trạng thái dừng thứ n là
2
0
n
E
E
n
−=
, với E
0
là một hằng số. Khi
nguyên tử chuyển từ mức năng lượng E
m
sang mức năng lượng E
n
11
(
22
0
mn
E
hc
mn
−
=
λ
D.
)
11
(
22
0
mn
hcE
mn
−
=
λ
Câu 19: Khi kích thích nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích
hợp, bán kính quỹ đạo dừng của electrôn tăng lên 25 lần. Số các bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là:
A. 6 B. 8 C. 12 D. 10
Câu 20: Khi nguyên tử hidrô chuyển từ trạng thái kích thích có mức năng lượng – 0,85eV xuống một trạng
thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì nó phát ra một phôtôn có một bước sóng
m
µλ
Câu 22: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
M
= -1,5eV sang trạng thái dừng có năng
lượng E
m
= -3,4eV. Biết vận tốc trong chân không là c = 3.10
8
m/s, và h = 6,625.10
-34
Js. Tần số của bức xạ mà
nguyên tử phát ra là:
A. 6,54.10
12
Hz B. 4,58.10
14
Hz C. 2,18.10
13
Hz D. 5,34.10
13
Hz
Câu 23: Khi môt phôtôn đi từ không khí vào thủy tinh, năng lượng của nó:
A. giảm, vì
λ
ε
hc
=
mà bước sóng
λ
lại tăng
B. giảm, vì một phần năng lượng của nó truyền cho thủy tinh
truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có một sóng dừng với 10 bụng sóng (không kể đầu B). Xem đầu A là
nút. Tần số dao động trên dây là:
A. 10 Hz B. 50 Hz C. 100 Hz D. 95 Hz
Câu 27: Trong giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f =
16Hz. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d
1
= 30cm, d
2
= 25,5cm, sóng có
biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt
nước.
A. 34cm/s B. 24cm/s C. 44cm/s D. 60cm/s
Câu 28: Một âm thoa có tần số 440 Hz (phát âm la) đặt sát miệng một bình trụ đựng nước có mực nước cách
miệng bình sao cho âm thanh phát ra từ miệng bình là to nhất. Hỏi cần rót thêm vào bình một cột nước có
chiều cao tối thiểu là bao nhiêu thì âm thanh trở nên nhỏ nhất? Vận tốc truyền âm trong không khí bằng
330m/s.
A. 18,75cm B. 17,85 cm C. 37,5 cm D. 27,5 cm
Câu 29: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m, treo vào sợi dây mảnh dài 1, trong điện
trường đều có
E
nằm ngang. Khi đó, vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng góc α = 60
0
. So
với lúc chưa có điện trường, chu kỳ dao động bé của con lắc sẽ
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm
2
lần. D. tăng
2
lần.
2
=
π
A. Từ 1,56
H
µ
đến 87
H
µ
B. Từ 1,56
H
µ
đến 78
H
µ
C. Từ 1,65
H
µ
đến 78
H
µ
D. Từ 5,16
H
µ
đến 78
H
µ
Câu 32: Chọn đáp án sai khi nói về sóng điện từ:
Đề Kiểm Tra Môn Vật Lý Tháng 03/2010 Trang 03/ Mã Đề 010
A. không mang điện tích B. Có lưỡng tính sóng hạt
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở trong r , nối tiếp với một tụ điện
có điện dung C. tần số dòng điện là 50Hz. Biết U
C
= U
MB
= 100V; U
d
= U
AM
= 100V; U = U
AB
= 100V;
HL
π
4
1
=
. Điện trở r của cuộn dây là:
A.
Ω
325
B. 25
Ω
C. 50
3
Ω
D. 50
Ω
Câu 37: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở
trong r. Điện áp giữa hai đầu R được đo bởi vôn kế V
L
.Hệ số công suất của mạch điện là:
A. cosϕ =
2
3
B. cosϕ = 1 C. cosϕ =
2
1
D. cosϕ =
2
2
Câu 39: Nếu đặt điện áp u
1
= U
0
cos100πt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L không đổi và điện trở
thuần r khác không thì công suất tiêu thụ trong cuộn dây là P. Nếu đặt điện áp u
2
= 2U
0
cos100πt vào hai đầu
cuộn dây trên thì công suất tiêu thụ trên cuộn dây là:
A.
2
P B.
4
P
C. 4P D. 2P
Câu 40: Trên một bàn là (bàn ủi) điện có ghi (200V – 100W) và có độ tự cảm rất nhỏ. Khi mắc bàn là vào
hiệu điện thế u = 200
3
π
) (A)
Đề Kiểm Tra Môn Vật Lý Tháng 03/2010 Trang 04/ Mã Đề 010
Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
HL
π
5
4
=
và một tụ
điện có điện dung
FC
3
10
2
1
−
=
π
. Đặt vào hai đầu đọan mạch một điện áp xoay chiều cố định
))(.100cos(2120 Vtu
π
=
. Điều chỉnh biến trở để công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại. Công
suất cực đại đó bằng:
A. 180W B. 120W C. 90W D. 60W
Câu 42: Cho đọan mạch điện gồm điện trở thuần
Ω=
30R
o
cos(ωt – π/3) (A). Đối với đoạn mạch này có:
A. Z
C
= Z
L
– R
3
B. Z
C
= Z
L
–
3
R
C. Z
L
= Z
C
–
3
R
D. Z
L
= Z
C
– R
3
Câu 44: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện
thế xoay chiều có biểu thức
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngọai là tác dụng nhiệt
B. Bước sóng tia hồng ngoại lớn hơn 0.76
m
µ
và nhỏ hơn bước sóng của sóng vô tuyến
C. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
D. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện ngoài
Câu 49 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m
µλ
72,0
=
. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m, khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng
bậc 10 ở cùng một phía với vân sáng trung tâm là 4.2 mm. Khoảng cách giữa hai khe là:
A. 1,2 mm B. 1,4 mm C. 1,0 mm D. 2,0 mm
Câu 50: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn quan sát là 1,2 m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4
m
µ
đến 0,76
m
µ
. Bước
sóng lớn nhất của bức xạ cho vân sáng tại điểm M trên màn cách vân trung tâm một khỏang 1,95 mm là :
A. 0,56
m
µ
B. 0,65
m