ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
́
̣c K
in
h
tê
́H
----------
ho
KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
ĐỀ TÀI:
ại
HỒN THIỆN CƠNG TÁC HUY ĐỘNG VỐN CỦA QUỸ
Đ
TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN CỬA TÙNG,
----------
̣c K
KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
ho
ĐỀ TÀI:
ại
HỒN THIỆN CƠNG TÁC HUY ĐỘNG VỐN CỦA QUỸ
Đ
TÍN DỤNG NHÂN DÂN THỊ TRẤN CỬA TÙNG,
ươ
̀n
g
HUYỆN VĨNH LINH, TỈNH QUẢNG TRỊ
Giáo viên hướng dẫn:
NGUYỄN PHƯƠNG THÙY
T.S PHAN THANH HOÀN
uê
số liệu, thơng tin trích dẫn được sử dụng trong khóa luận có nguồn gốc rõ ràng, trung thực
Thành phố Huế, tháng 1 năm 2019
in
h
Sinh viên thực hiện
Tr
ươ
̀n
g
Đ
ại
ho
̣c K
NGUYỄN PHƯƠNG THÙY
h
năm học vừa qua (2015 – 2019).
in
Đặc biệt tơi xin bày tỏ lịng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến TS. Phan Thanh
̣c K
Hoàn - Người trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ tận tình cho tơi trong suốt thời gian học tập
và nghiên cứu để hoàn thành khóa luận này.
ho
Tơi xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc Quỹ tín dụng Nhân dân thị trấn Cửa
Tùng, các phịng ban đã tạo điều kiện giúp đỡ tơi trong q trình thực tập tại đơn vị
Đ
khóa luận này.
ại
cũng như chia sẻ cho tôi những ý kiến quý báu trong q trình thực tập và hồn thành
g
Cuối cùng, tơi xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ, động viên của gia đình, bạn
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.............................................................................. vii
́
uê
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ ..................................................................................... viii
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU...................................................................................ix
́H
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ .............................................................................................x
tê
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ................................................................................................1
h
1.Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu.............................................................................1
in
2.Mục tiêu nghiên cứu .....................................................................................................2
̣c K
2.1. Mục tiêu chung .........................................................................................................2
2.2. Mục tiêu cụ thể .........................................................................................................2
1.1.1. Tổng quan về hoạt động huy động vốn của quỹ tín dụng .....................................5
1.1.1.1. Khát niệm về Qũy tín dụng nhân dân.................................................................5
1.1.1.2. Vai trị của Quỹ tín dụng nhân dân.....................................................................6
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
iii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
1.1.1.3. Mục tiêu của Quỹ tín dụng Nhân dân.................................................................7
1.1.1.4. Chức năng của Quỹ tín dụng Nhân dân..............................................................7
1.1.1.5. Hoạt động của Quỹ tín dụng Nhân dân ..............................................................9
1.1.2. Một số vấn đề chung về hoạt động huy động vốn của quỹ tín dụng nhân dân ..10
1.1.2.1. Khái quát về hoạt động huy động vốn của Quỹ tín dụng Nhân dân ................10
1.1.2.2. Cơ cấu nguồn vốn và vai trò hoạt động huy động vốn của Quỹ tín dụng Nhân dân ..... 12
1.1.2.3. Nội dung hoạt động huy động vốn của Qũy TDND.........................................15
́
uê
1.1.2.4 Các chỉ tiêu đánh giá hoạt động huy động vốn của Qũy TDND.......................19
́H
1.1.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác huy động vốn của QTDND ......................21
ươ
̀n
g
2.1.2.1. Chức năng của Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng ...........................................28
2.1.2.2 Nhiệm vụ của Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng..............................................29
2.1.2.3 Quyền hạn của Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng ............................................29
Tr
2.1.3. Cơ cấu tổ chức, bộ máy hoạt động của Quỹ TDND Cửa Tùng ..........................30
2.1.3.1 Tổ chức biên chế nhân sự ..................................................................................30
2.1.3.2. Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý............................................................................30
2.1.3.3. Chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận ............................................................31
2.1.4. Tình hình hoạt động của Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng giai đoạn 2015 –
2017 ...............................................................................................................................33
2.1.5 Những thuận lợi và khó khăn của Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng..................39
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
iv
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
2.2. Thực trạng huy động vốn tại Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng giai đoạn 2015 –
2.3.2 Đánh giá hoạt động huy động vốn của Quỹ TDND Cửa Tùng:...........................50
2.3.2.1. Đánh giá về uy tín, thương hiệu .......................................................................50
ho
2.3.2.2. Chất lượng sản phẩm, dịch vụ huy động vốn ...................................................51
ại
2.3.2.3. Tác phong, thái độ của nhân viên.....................................................................53
Đ
2.3.2.4. Công tác quản lý trang thiết bị, cơ sở vật chất .................................................54
2.3.2.5. Mức độ tình cảm của khách hàng đối với Quỹ TDND Cửa Tùng ...................56
ươ
̀n
g
2.4. Đánh giá hoạt động huy động vốn tại Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng giai đoạn
2015 – 2017 ...................................................................................................................57
2.4.1. Những mặt đạt được ...........................................................................................57
Tr
2.4.2. Những hạn chế và nguyên nhân hạn chế còn tồn tại trong hoạt động huy động
vốn tại Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng .....................................................................59
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................................68
tê
1.Kết luận.......................................................................................................................68
2.Kiến nghị ....................................................................................................................69
in
h
2.1.Kiến nghị đối với Chính phủ ...................................................................................69
2.2. Kiến nghị đối với Quỹ tín dụng Nhân dân Trung ương .........................................71
̣c K
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................73
Tr
ươ
̀n
g
Đ
ại
5. QTD
Qũy tín dụng
6. UBND
Uỷ ban nhân dân
7. UV HĐQT
Uỷ viên hội đồng quản trị
8. LNST
Lợi nhuận sau thuế
9. TGTK
Tiền gửi tiết kiệm
̣c K
in
h
tê
́H
11. HTXTD
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
vii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 2.1. Tình hình nguồn vốn của Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng giai đoạn
2015 - 2017....................................................................................................................41
Biểu đồ 2.2. Tình hình vốn huy động của QTDND Cửa Tùng giai đoạn 2015 – 2017........... 37
́
uê
Biểu đồ 2.3. Tỷ lệ mẫu nghiên cứu theo giới tính .........................................................46
Biểu đồ 2.4. Tỷ lệ mẫu nghiên cứu theo độ tuổi ...........................................................47
́H
Biểu đồ 2.5. Tỷ lệ nhóm khách hàng theo đối tượng .................................................. 43
tê
ươ
̀n
g
với Quỹ TDND Cửa Tùng.............................................................................................57
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
viii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Tình hình huy động vốn của Qũy tín dụng Nhân dân Cửa Tùng giai đoạn
2015 – 2017 ...................................................................................................................34
Bảng 2.2: Tình hình cho vay của Qũy tín dụng Nhân dân Cửa Tùng ...........................35
́
uê
giai đoạn 2015 – 2017 ...................................................................................................35
Bảng 2.3: Kết quả hoạt động kinh doanh của Qũy tín dụng Nhân dân Cửa Tùng........38
́H
ho
đoạn 2015 – 2017……………......................................... .............................................39
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
ix
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Chức năng trung gian tín dụng.......................................................................8
́
Tr
ươ
̀n
g
Đ
ại
ho
́
uê
định để phát triển kinh tế nói chung và hoạt động Quỹ tín dụng nói riêng. Nhưng trên thực
́H
tế, Việt Nam chưa thực sự huy động hết mọi nguồn vốn có thể huy động mặc dù lượng
vốn trong nước đặc biệt là nguồn vốn trong dân cư là rất lớn mà chúng ta chưa khai thác
tê
hiệu quả. Với vai trò trung gian tài chính, các quỹ tín dụng nhân dân cần thiết phải có
h
chiến lược và giải pháp để tăng cường khả năng huy động vốn của mình.
in
Lý luận và thực tiễn đã chỉ ra rằng, vai trò của các định chế tài chính trung gian,
̣c K
trong đó có QTD là hết sức quan trọng trong việc huy động và sử dụng nguồn vốn tạm
thời nhàn rỗi trong xã hội. Gần đây, cuộc khủng hoảng kinh tế tồn cầu có nguyên
ho
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
kinh tế. Nghiệp vụ huy động vốn là một trong những nghiệp vụ quan trọng nhất của mỗi
quỹ tín dụng. Nguồn vốn huy động được chính là “ngun liệu đầu vào”, từ đó quỹ tín
dụng sẽ luân chuyển và điều phối để tạo ra những sản phẩm thiết thực cho thị trường.
Đảm bảo nguồn đầu vào được đều đặn và ít tốn chi phí nhất ln là mong muốn của mọi
QTD. Trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt như hiện nay thì việc duy trì được nguồn vốn
đầu vào giá rẻ ổn định khơng những là cần thiết mà cịn hết sức cấp bách.
Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng được thành lập nhằm mục đích huy động và
́
uê
cung cấp vốn cho các hộ sản xuất trong thị trấn và các xã liền kề, trong q trình hoạt
́H
động Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng đã tổ chức thực hiện tốt chính sách tín dụng
tê
của Nhà nước đối với kinh tế hộ sản xuất trên địa bàn xã. Chính vì vậy việc huy động
vốn là hết sức quan trọng trong hoạt động tín dụng, luôn luôn đồng hành cùng với sự
g
nhân dân Cửa Tùng; từ đó đề xuất giải pháp chủ yếu nhằm hồn thiện cơng tác huy
động vốn tại Quỹ tín dụng trong thời gian tới.
2.2. Mục tiêu cụ thể
Tr
- Hệ thống hóa những vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến hoạt động huy
động vốn của Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng.
- Phân tích hoạt động huy động vốn của Qũy tín dụng nhân dân Cửa Tùng giai
đoạn 2015 – 2017. Từ đó rút ra đánh giá chung về những kết quả đạt được, những hạn
chế còn tồn tại trong việc huy động vốn của Qũy TDND Cửa Tùng.
2
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
- Đề ra các giải pháp nhằm hồn thiện cơng tác huy động vốn của Qũy tín dụng
nhân dân Cửa Tùng trong thời gian tới.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
- Đối tượng nghiên cứu trọng tâm của đề tài là các vấn đề liên quan đến hoạt
động huy động vốn của Quỹ tín dụng Nhân dân Cửa Tùng.
ho
các bộ phận chun mơn của Quỹ tín dụng Nhân dân Cửa Tùng qua 3 năm (2015-
ại
2017) và phương hướng hoạt động những năm tiếp theo.
Đ
- Ngoài ra các nguồn tài liệu khác được thu thập từ sách, báo, tạp chí chuyên
ngành quỹ tín dụng, tiền tệ tín dụng, tài chính vi mơ và các tài liệu đã cơng bố trên các
ươ
̀n
g
phương tiện thông tin đại chúng, trên website của Quỹ tín dụng.
b. Số liệu sơ cấp
Số liệu sơ cấp được thu từ thông tin của khách hàng đến giao dịch tại Quỹ tín
Tr
dụng Nhân dân thị trấn Cửa Tùng.
- Phương pháp chọn mẫu: phương pháp chọn mẫu thuận tiện được sử dụng
trong đề tài để chọn và phỏng vấn những khách hàng giao dịch tại Quỹ tín dụng thơng
qua bảng khảo sát được thiết kế sẵn.
tê
a. Đối với số liệu thứ cấp: Sử dụng các phương pháp như:
h
- Trên các cơ sở các tài liệu số liệu đã được tổng hợp, vận dụng các phương
in
pháp phân tích thống kê như số tương đối, số tuyệt đối, số bình qn để phân tích,
̣c K
đánh giá chất lượng huy động vốn của Quỹ tín dụng Nhân dân Cửa Tùng.
- Phương pháp phân tích chuỗi dữ liệu theo thời gian được sử dụng nhằm so sánh,
ho
đánh giá chất lượng huy động vốn của QTDND Cửa Tùng qua 3 năm 2015-2017.
b.Đối với số liệu sơ cấp: Sử dụng các phương pháp như: thống kê mô tả và
ại
phương pháp kiểm định One-Sample T-Test để phân tích đánh giá. Cụ thể:
Đ
- Phân tích thống kê mơ tả: Được sử dụng để xử lý các dữ liệu và thông tin thu
5. Kết cấu của luận văn
Ngồi phần mở đầu, kết luận và kiến nghị luận văn gồm 3 chương:
Chương 1: Cơ sở khoa học về hoạt động huy động vốn của Quỹ tín dụng Nhân dân.
Chương 2: Thực trạng hoạt động huy động vốn tại Quỹ tín dụng Nhân dân Cửa Tùng
́
Chương 3: Giải pháp hồn thiện cơng tác huy động vốn tại Qũy tín dụng Nhân dân
́H
Cửa Tùng
tê
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
h
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ KHOA HỌC VỀ HOẠT ĐỘNG HUY ĐỘNG
̣c K
1.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN
in
VỐN CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
dụng và Luật hợp tác xã nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ nhau phát triển sản xuất,
kinh doanh và đời sống”.
Theo Khoản 1 Điều 3 Luật hợp tác xã 2012: “Quỹ tín dụng nhân dân là một
trung gian tài chính theo mơ hình HTX khu vực tư nhân. Việc gia nhập thành viên là
5
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
khơng hạn chế và tự nguyện. Tổ chức này thuộc về thành viên, là những người quản lý
một cách dân chủ. Vì vậy, đây là nơi giáo dục về kinh tế và HTX của thành viên”.
Quỹ tín dụng nhân dân là một tổ chức tài chính được kiểm sốt bởi một đồn
thể, bao gồm những thành viên vay vốn và gửi tiết kiệm đồng thời là người sở hữu sở
hữu tổ chức đó. Qũy TDND có những mục tiêu khác với những mục tiêu của một ngân
hàng đó là mưu cầu tối đa hóa lợi thế của Qũy TDND dành cho các thành viên của
mình thơng qua các món tiết kiệm và/hoặc các món vay của họ. Qũy TDND hoạt động
́
uê
theo những quy tắc đặc biệt.
́H
1.1.1.2. Vai trị của Quỹ tín dụng nhân dân
động được tiềm năng tập thể của họ. Các hoạt động tập thể này tạo ra sự thịnh vượng
g
(việc làm và các dịch vụ) cho cộng đồng, trong nhiều trường hợp, là nguồn tạo thu
ươ
̀n
nhập để cho phép đáp ứng các nhu cầu cơ bản, như lương thực, y tế và giáo dục cho
các cộng đồng dân cư nói trên.
Tr
Những đối tượng như người nghèo, người bị thiệt thòi, đặc biệt là phụ nữ được
xác định như là nhóm chiến lược trong việc phát triển mơ hình QTDND; việc phát
triển nhóm này nên được thúc đẩy như một phần của chiến lược xóa đói giảm nghèo.
Do vậy, các QTDND chính là loại hình tổ chức tín dụng (TCTD) có vai trị tích cực
trong việc huy động nguồn lực tài chính của địa phương đồng thời có vị thế tốt nhất để
6
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
̣c K
1.1.1.3. Mục tiêu của Quỹ tín dụng Nhân dân
- Đáp ứng được yêu cầu cung cấp các dịch vụ tài chính ngân hàng một cách thuận
ho
tiện, thường xuyên và ổn định, lâu dài với mức giá cả có thể chấp nhận được để các thành
ại
viên có thể nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và qua đó thu được lợi nhuận cao nhất
Đ
từ hoạt động sản xuất kinh doanh của riêng mình chứ khơng phải trước hết nhằm mục tiêu
thu được lợi tức vốn góp cao nhất từ các hoạt động của Qũy TDND.
ươ
̀n
g
- Góp phần phát triển kinh tế- xã hội, tạo cơng ăn việc làm, xóa đói giảm nghèo,
hạn chế cho vay nặng lãi trên địa bàn hoạt động. Tuy nhiên, trong điều kiện kinh tế thị
trường cạnh tranh ngày càng gay gắt, để đảm bảo khả năng cạnh tranh của mình trong
Tr
Cấp
tín
dụng
tê
Thu nhận
tiền gửi tiết
kiệm
Cơng ty, xí
nghiệp, tổ
́H
người gửi tiền và người đi vay.
in
chức kinh tế,
̣c K
cá nhân
Cơng ty, xí
nghiệp, tổ
chức kinh tế,
thanh toán theo yêu cầu của khách hàng như trích tiền từ tài khoản tiền gửi của họ để
thanh tốn tiền hàng hóa, dịch vụ hoặc nhập vào tài khoản tiền gửi của khách hàng tiền
thu bán hàng và các khoản thu khác theo lệnh của họ. Nhờ đó mà các chủ thể kinh tế
khơng phải giữ tiền trong túi, mang theo tiền để gặp chủ nợ, gặp người phải thanh toán dù
ở gần hay xa mà họ có thể thơng qua Quỹ tín dụng để thực hiện các khoản thanh toán. Do
́
uê
vậy các chủ thể kinh tế sẽ tiết kiệm được rất nhiều chi phí, thời gian, lại đảm bảo thanh
́H
tốn an tồn. Chức năng này vơ hình chung đã thúc đẩy lưu thơng hàng hóa, đẩy nhanh
1.1.1.5. Hoạt động của Quỹ tín dụng Nhân dân
in
h
- Huy động vốn:
tê
tốc độ thanh toán, tốc độ lưu chuyển vốn, từ đó góp phần phát triển kinh tế.
+ Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân và
̣c K
+ Việc lập hồ sơ và thủ tục cho vay, xét duyệt cho vay, áp dụng bảo đảm tiền
vay, kiểm tra việc sử dụng tiền vay, chấm dứt cho vay, xử lý nợ, điều chỉnh lãi suất và
lưu giữ hồ sơ cho vay của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thực hiện theo quy định của
Ngân hàng Nhà nước.
9
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
+ Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở thực hiện các hoạt động tín dụng khác theo quy
định của Ngân hàng Nhà nước.
- Dịch vụ thanh tốn và ngân quỹ:
+ Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà
nước, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương và các tổ chức tín dụng khác theo quy định
của Ngân hàng Nhà nước.
+ Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở được thực hiện các dịch vụ thanh toán và ngân
́
uê
quỹ chủ yếu phục vụ các thành viên.
́H
- Các hoạt động khác:
ươ
̀n
g
định, trang thiết bị phục vụ kinh doanh, cho vay và các dịch vụ ngân hàng khác. Vốn
ban đầu của Qũy TDND do các thành viên đóng góp, đó là vốn điều lệ. Gọi theo tính
chất sở hữu vốn điều lệ là vốn riêng, thuộc quyền sở hữu của Qũy TDND. Khi có
Tr
nguồn này đủ mức quy định thì Qũy TDND mới được phép triển khai hoạt động.
Trong quá trình hoạt động, Qũy TDND phải huy động vốn dưới hình thức nhận
tiền gửi của thành viên, các tổ chức và cá nhân trong và ngoài địa bàn hoạt động để
cho vay. Đồng thời để đảm bảo khả năng chi trả, thanh tốn và mở rộng tín dụng đáp
ứng nhu cầu vay vốn của thành viên, Qũy TDND phải tạo thêm nguồn vốn bằng cách
đi vay của Ngân hàng hợp tác và đi vay của các tổ chức tín dụng khác… Như vậy, vốn
10
SVTH: Nguyễn Phương Thùy
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: TS. Phan Thanh Hồn
của Qũy TDND là những giá trị tiền tệ do Qũy TDND tạo lập và huy động được. Vốn
được dùng để đầu tư, mua sắm tài sản cố định, trang thiết bị phục vụ kinh doanh, cho
động mọi nguồn tiền nhàn rỗi, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu về vốn của nền kinh tế.
ho
- Tuân thủ pháp luật trong huy động vốn:
ại
+ Hoàn trả gốc và lãi cho khách hàng vô điều kiện. Nghĩa là vốn huy động là
Đ
một nguồn khơng ổn định, khách hàng có thể rút tiền của họ mà khơng bị ràng buộc.
QTD cần phải duy trì một khoản dự trữ thanh khoản để sẵn sàng đáp ứng nhu cầu rút
ươ
̀n
g
tiền của khách hàng.
+ Giữ gìn bí mật số dư và hoạt động của tài khoản khách hàng.
+ Không được che dấu các khoản tiền lớn và bất thường (chống rửa tiền).
Tr
+ Không được cạnh tranh bất hợp lý (thông tin giả,…).
- Thỏa mãn yêu cầu kinh doanh với chi phí thấp nhất:
tê
Vốn tự có của Qũy TDND là những giá trị tiền tệ do Qũy tạo lập được, thuộc sở
hữu của Qũy. Vốn tự có chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn nhưng có tính chất
in
h
thường xun ổn định. Quy mô và sự tăng trưởng của vốn tự có sẽ quyết định đến
̣c K
năng lực và vị thế phát triển của Qũy TDND. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn
điều lệ giữ vai trò quan trọng trong nguồn vốn tự có.
ho
-Vốn điều lệ: là nguồn vốn riêng thuộc quyền sở hữu riêng của Qũy TDND,
được ghi trong Điều lệ Qũy TDND, trong giấy phép thành lập và hoạt động, đồng thời
ại
là cơ sở đảm bảo an tồn cho q trình hoạt động kinh doanh.
Đ
Vốn điều lệ của Qũy TDND là tổng số vốn do các thành viên góp. Mức vốn tối
thiểu và tối đa của một thành viên do Đại hội thành viên quyết định theo quy định của
sung vốn điều lệ 5%, mức tối đa của quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ không vượt quá
vốn điều lệ của Qũy TDND.
Nguồn bổ sung từ số tiền thuế thu nhập doanh nghiệp mà Qũy được miễn giảm
không phải nộp ngân sách theo quy định của Chính phủ, của Bộ tài chính và hướng
́
uê
dẫn của NHNN.
́H
Mục tiêu của việc thành lập quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ nhằm để bổ sung vốn
tê
điều lệ, bảo tồn khơng ngừng nâng cao khả năng về vốn của Qũy TDND. Tuy nhiên việc
chuyển vốn từ quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, Qũy TDND phải thực hiện theo cơ chế và
in
h
hướng dẫn của NHNN. Qũy dự trữ bổ sung vốn điều lệ là nguồn vốn có tính chất ổn định,
vững chắc và là một bộ phận của vốn tự có. Nguồn vốn này của Qũy TDND có xu hướng
̣c K
ngày càng tăng do hàng năm được trích lập theo kết quả kinh doanh.
- Vốn đi vay
13
SVTH: Nguyễn Phương Thùy