PH
PH
Á
Á
P
P
lu
lu
Ë
Ë
t
t
vÒ KINh DOANH
vÒ KINh DOANH
BÊt
BÊt
®é
®é
ng s
ng s
¶
¶
n
n
T
T
i
i
ậ
ậ
p
p
1. Những
nội
dung mới
của
Bộ
Luật
Dân
Sự
năm
2005, NXB T
pháp
năm
2005;
2. Nguyễn
2007.
4. Trần
Quang
Huy, Quyền
sử
dụng
đất
trong
thị
trờng
BĐS ở
Việt
Nam, NXB T
pháp, năm
2004.
5. Luật
dựng
năm
2003, NXB CTQG, năm
2003.
7. Luật
Đất
đai
năm
2003 v
các
văn
bản
thi
hnh
8. Nghị
định
â
â
n
n
s
s
ự
ự
n
n
ă
ă
m
m
2005
2005
1. Vấn
đề sở
hữu
theo
quy
định
nớc
đối
với
các
ti
nguyên
thiên
nhiên
-
đây l
điểm
mâu
thuẫn
giữa
Hiến
hữu
đất
đai
theo
quy
định
của
Luật
Đất
đai
năm
2003
+ Sở
hữu
đất
đai
thu
ê
ê
Năm
1989, trớc
khi
xuất
cảnh
sang Canada định
c, tôi
có
cho
ngời
b
con thuê
nh
với
trả. Tôi
lm
đơn khởi
kiện
ra
to, nhng
to
án không
thụ
lý
với
lý
do phải
chờ
hớng
Việt
Kiều
Canada )
T
T
ì
ì
nh
nh
hu
hu
ố
ố
ng
ng
v
v
ậ
ậ
n
n
d
d
ụ
ụ
tranh. Khi
mượn
đất, UBND có
viếtgiấycam kết
: “khi
nào
cơ
quan
trung
ương
chuyểnvề
Hà
nộisẽ
trả
lại
ở. Hiện
nay ông
T có
nhu
cầuvềđất
ở, vậycóthểđòi
lạidiệntíchtrên
không? Trường
hợp
này
giảiquyếtnhư
thế
nào?
C
C
á
á
n
2. Đề cập
một
số
quyền
của
chủ
sở
hữu
hoặc
sử
dụng
BĐS : quyền
yêu
cầu
sửa
kề
(iii); quyền
về
lối
đi qua BĐS liền
kề
(iv); quyền
về
mắc đờng
dây
điện, thông
tin liên
lạc (v);
quyền
cấp
thoát
dụng
Nh
ông
K v
ông
H ở
gần
nhau. Khi
sửa
lại nh, ông
K không
xây
cống
thoát
nớc
m
nơi
quy
định
nhng
ông
K cứ
chây
ỳ. Xin
cho
biết
pháp
luật
quy
định
về
ông
A v
b
B ở
cạnh nhau.
Ông
A sửa
nh
nâng
tầng
v
định
mở
thêm
cửa
thêm
cửa
sổ.
Hỏi, việc
không
cho
mở
cửa
sổ
nh
vậy
có
đúng
không?
T
T
ì
ì
B ở
phía
ngoi. Ông
T muốn
mắc điện
thoại nhng
phải
kéo
dây
qua nh
ông
B. Ông
B không
đồng
ý vì
d
d
â
â
n
n
s
s
ự
ự
n
n
ă
ă
m
m
2005
2005
3. Xác
định
các
nguyên
xã
hội.
Tình
huống
B
T có
anh
ruột
l
P. Ông
P muốn
tặng
cho
b
T ngôi
nh
việc
tặng
cho
đúng
quy
định
của
pháp
luật?
B
B
ộ
ộ
lu
lu
ậ
ậ
t
t
lý
cho
các
biện
pháp
bảo
đảm BĐS nh: cầm
cố, thế
chấp, đặt
cọc, bảo
lãnh.
Tình
huống
vận
dụng
Đầu
nh
do chúng
tôi
đồng
sở
hữu. Sau
khi
thống
nhất
giá
cả, b
A đặt
cọc
70 triệu
đồng. Chúng
ra, chúng
tôi
không
còn
bất
cứ
thoả
thuận
no
khác. Sau
đó, do mâu
thuẫn, chúng
tôi
không
đồng
cho
b
A 100 triệu
đồng), nhng
b
A không
chịu, đòi
chúng
tôi
phải
bán
nh
hoặc
trả
gấp
thì
trả
b
A bao
nhiêu
tiền
cọc?
B
B
ộ
ộ
lu
lu
ậ
ậ
t
t
d
d
â
â
đồng
lm
nền
tảng
cho
việc
xác
lập
các
quan
hệ
về
thơng
mại, đầu
t, mua
liên
doanh.
+ Các
hợp
đồng
trong
kinh
doanh
BĐS
+ Các
hợp
đồng
trong
giao
dịch
dân
2005
2005
6.
Các
loại hợp
đồng
DS thông
dụng:
HĐ
mua
bán
tisản, HĐmuabánnh, hợp
đồng
trao
đổi
ti
tisản,HĐ
thuê
nh, HĐ
thuê
khoán
tisản, HĐmợn
ti
sản, HĐ
dịch
vụ, HĐ
uỷ
quyền
lmcơsởchoviệc
quy
của
LKDBĐS
B
B
ộ
ộ
lu
lu
ậ
ậ
t
t
d
d
â
â
n
n
s
s
ự
ự
n
n
tisảnm
các
đạo luật
đơn
hnh
thờng
không
quy
định
cụ
thể, m
căncứvo
BLDS ví
dụ: LĐĐ, LHNGĐ,
LN/ở, LKDBĐS.
T
T
ì
C. Sau
21 năm
chung
sống,
ông
T qua đời. Trong
di
chúc
ông
để
lại số
tiền
đợc
tặng
cho
riêng
Nội
l
300 triệu
đồng
cho
3 ngời
con l
E, F, G. Các
bất
động
sản
l
ti
sản
chung
đồng
của
ông
T để
lại không? pháp
luật
dân
sự
quy
định
nh
thế
no?
T
T
ì
ì
hữu
một
căn
nh
trên
diện
tích200m2. Haicụcó3 ngời
con l
M, N, P. Cụ
ông
đã
mất
năm
1999 v
không
chúc
để
định
đoạt căn
nh
trên
cho
cả
3 ngời
con thì
di
chúc
đó
có
hợp
ă
ă
m
m
2005
2005
8. Đề cập
tới
các
giao
dịch
dân
sự
về
đất
đai
cả
về
các
giao
dịch
( các
quy
định
ny
không
còn
thể
hiện
sự
can thiệp
có
tính
744 BLDS
1995, Điều
76 LĐĐ
1993 ).
T
T
vấn
vấn
ph
ph
á
á
p
p
lu
lu
ậ
ậ
t
t
Do l
chỗ
hạn 3 tháng.
Hai
bên
có
thoả
thuận, Bình
thế
chấp
căn
nh
cấp
4 v
diện
tích
đất
dụng
đất
đứng
tên
mình. Quá
thời
hạn trả
nợ, Ho
yêu
cầu
Bình
trả
tiền
thì
Bình
tục
đã
hon
tất
đồng
thời
xin
khất
nợ
với
Ho. Vậy,
Bình
đang
thế
chấp
nh, đất
®
®
Ç
Ç
u
u
t
t
−
−
2005
2005
B .
B .
N
N
ộ
ộ
i
i
dung
dung
cơ
cơ
b
liên
liên
quan
quan
đ
đ
ế
ế
n
n
ho
ho
ạ
ạ
t
t
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
kinh
kinh
§
§
Ç
Ç
u
u
t
t
−
−
-
-
Lu
Lu
ậ
ậ
t
t
ĐT
ĐT
đư
đư
ợ
ợ
c
c
Qu
ọ
p
p
th
th
ứ
ứ
8
8
thông
thông
qua
qua
ng
ng
à
à
y
y
29/11/2005
29/11/2005
v
v
à
à
t
ừ
ừ
ng
ng
à
à
y
y
01/07/2006
01/07/2006
g
g
ồ
ồ
m
m
10
10
chương
chương
89
89
đi
đi
ề
Lu
Lu
ậ
ậ
t
t
ĐTNN
ĐTNN
t
t
ạ
ạ
i
i
VN
VN
năm
năm
1996,
1996,
Lu
Lu
ậ
ậ
t
t
s
ố
ố
đi
đi
ề
ề
u
u
c
c
ủ
ủ
a
a
Lu
Lu
ậ
ậ
t
t
ĐTNN
ĐTNN
năm
năm
2000
2000
nư
nư
ớ
ớ
c
c
năm
năm
1998;
1998;
B .
B .
N
N
ộ
ộ
i
i
dung
dung
cơ
cơ
b
b
ả
ả
quan
quan
đ
đ
ế
ế
n
n
ho
ho
ạ
ạ
t
t
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
kinh
kinh
doanh
doanh
BĐS
cấm; đượctự
chủ
và
quyết
định
hoạt
động ĐT;
+ Nhà
nước
đốixử
bình
đẳng
trướcPL đốivới
các
nhà ĐT
thuộcmọi
ích
hợp
pháp
khác
của
nhà ĐT,
thừanhậnsự
tồntại
và
phát
triển
lâu
dài
củacáchoạt
động
ĐT;
đãi ĐT;
3. Các
biện
pháp
bảo
đảm đầu
t
* Bảo
đảm Quyền
sở
hữu
ti
sản
hợp
pháp
+ Vn T v
HC;
+Trng
hpthtcnthitvỡlýdo QP, AN v
liớchqucgia, Nhnctrng
mua, trng
dng
ti
snca
nh T thỡ
nh T c
thanh
toỏn
hocbithng
theo
giỏ
hp
phỏp
ca
nh T v
khụng
phõn
bit
ix
gia
cỏc
nh T;
B .
B .
N
N
i
i
u
u
t
t
liờn
liờn
quan
quan
n
n
ho
ho
t
t
á
p
p
b
b
ả
ả
o
o
đ
đ
ả
ả
m
m
đ
đ
ầ
ầ
u
u
t
t
* Bảo
sinh
từ
hoạt động
đầu
t
( áp dụng
cho
tất
cả
các
nh
đầu
t
không
phân
nớc
ngoiđợc
chuyển
lợi
nhuận
v
thu
nhập
hợp
pháp
ra
nớc
ngoi
* Bảo
đảm quyền
à
à
ngh
ngh
ĩ
ĩ
a
a
v
v
ụ
ụ
c
c
ủ
ủ
a
a
nh
nh
à
à
ĐT
ĐT
a. Quyềntự
+ ĐKKD mộthoặc
nhiều
ngành, nghề; thành
lập
DN theo
quy
định
củaPL; tự
quyết
định
về
hoạt
động ĐT, KD đã
đăng
ký;
4.
a
nh
nh
à
à
ĐT
ĐT
b. Quyềntiếpcận, sử
dụng
nguồnlực ĐT
-Bìnhđẳng
trong
việctiếpcận, sử
dụng
các
nguồnvốntíndụng, quỹ
hỗ
trợ; sử
dụng
nướcvànước
ngoài
để
thựchiệndự
án ĐT;
-
Thuê LĐ trong
nước, thuê LĐ nước
ngoài
làm
công
việcquảnlý, LĐ
kỹ
thuật, chuyên
gia
theo
phép
hoạt
động
tạiVN để
vay
vốnthựchiệndự
án
theo
quy
định
củaPL ( vay
cña
tæ
chøc
tÝn
50 năm; đối
vớidự
án
có
vốn ĐT lớnnhưng
thu
hồivốnchậm, dự
án
ĐT vào
địabàncóđiềukiệnKT -XH khókhăn, địabàncó
điềukiệnKT -XH đặcbiệtkhókhănmàcầnthờihạn
dài
hơnthìthờihạngiaođất, thuê
đất
không
quá
nướccóthẩm
quyềnxemxétgiahạn SDĐ phù
hợpvới
quy
hoạch SDĐ đã
được
phê
duyệt;
+ Nhà ĐT đầutư
trong
lĩnh
vực
ưu
đãi ĐT, địabànưu
đãi ĐT đượcmiễn, giảmtiềnthuêđất, tiền SDĐ, thuế SDĐ
theo