CÁC PHƯƠNG PHÁP QUẢN TRỊ KINH DOANH - Pdf 52

Coõng ty TNHH ẹieọn thoaùi Vaõn Chung
CC PHNG PHP QUN TR KINH DOANH

Cỏc mc tiờu qun tr kinh doanh, cỏc quy lut kinh doanh v cỏc nguyờn tc qun tr
kinh doanh ó giỳp cho ch doanh nghip tr li c cõu hi phi lm gỡ?, mt cõu hi
tip theo quan trng hn nhiu m cỏc doanh nghip cn phi gii ỏp l lm cỏi ú nh
th no? tr li c cõu hi ny, ch doanh nghip cn cú cỏc phng phỏp v ngh
thut qun tr kinh doanh thớch hp
S 1: Mi quan h gia mc tiờu, phng phỏp v nguyờn tc QTKD
Khỏi nim:
Cỏc phng phỏp qun tr kinh doanh l tng th cỏc cỏch thc tỏc ng cú th cú v
cú ch ớch ca ch doanh nghip i tng kinh doanh (cp di v tim nng cú c
ca doanh nghip) v khỏch th kinh doanh, khỏch hng, cỏc rng buc ca mụi trng
qun tr v mụ, cỏc i th cnh tranh v cỏc bn hng), t c cỏc mc tiờu kinh t
ra, trong iu kin mụi trng kinh doanh thc t.
Phng phỏp qun tr cú vai trũ quan trng trong h thng qun lý. Quỏ trỡnh qun lý
v quỏ trỡnh hot ng cỏc chc nng qun tr theo nhng nguyờn tc, nhng cỏc nguyờn
tc ú ch c vn dng v th hin thụng qua cỏc phng phỏp qun tr nht nh. Vỡ
vy, vn dng cỏc phng phỏp qun tr l mt ni dung c bn ca qun tr kinh doanh.
Mc tiờu, nhim v ca qun tr c thc hin thụng qua tỏc ng ca cỏc phng phỏp
qu tr kinh doanh. Trong nhng iu kin nht nh, phng phỏp qun tr cú tỏc ng
quan trng n s thnh cụng hay tht bi trong vic thc hin cỏc mc tiờu v nhim v.
www.vanchung.vn/www.vctel.com 1
Công ty TNHH Điện thoại Vân Chung
Vai trò quan trọng của các phương pháp quản trị còn ở chỗ nó nhằm khơi dậy những động
lực, kích thích tính năng sáng tạo của con người và tiềm năng của hệ thống cũng như các
cơ hội có lợi bên ngồi.
Phương pháp quản trị là biểu hiện cụ thể của mối quan hệ qua lại giữa chỉ thể với đối
tượng và khách thể kinh doanh, tức là mối quan hệ giữa những con người cụ thể, sinh động
với tất cả sự phong phú, phức tạp của đời sống. Vì vậy, các phương pháp quản trị mang
tính chất hết sức đa dạng và phong phú, đó là vấn đề cần phải đặc biệt lưu ý trong kinh

- Các phương pháp quan hệ với cơ quan quản lý vĩ mơ
- Các phương pháp cạnh tranh với các đối thủ
- Các phương pháp quan hệ với bạn hàng
- Các phương pháp lơi kéo người ngồi doanh nghiệp
CÁC PHƯƠNG PHÁP QUẢN TRỊ NỘI BỘ DOANH NGHIỆP

1. Các phương pháp tác động lên con người
oCác phương pháp giáo dục
oCác phương pháp hành chính
oCác phương pháp kinh tế
2. Các phương pháp tác động lên các yếu tố khác của doanh nghiệp
oMơ hình hố tốn học
oCác phương pháp dự đốn
oCác phương pháp phân đoạn thị trường

1. Các phương pháp tác động lên con người
* Các phương pháp giáo dục
Các phương pháp giáo dục là các cách tác động vào nhận thức và tình cảm của người
lao động nhằm nâng cao tính tự giác và nhiệt tình lao động của họ trong cơng việc thực
hiện nhiệm vụ.
Các phương pháp giáo dục có ý nghĩa to lớn trong quản trị kinh doanh vì đối tượng
cuả quản trị là con người - một thực thể năng động, tổng hồ nhiều mối quan hệ. Tác động
vào con người khơng chỉ có hành chính, kinh tế, mà còn tác động tinh thần, tâm lý – xã hội
v.v...
www.vanchung.vn/www.vctel.com 3
Coõng ty TNHH ẹieọn thoaùi Vaõn Chung
Cỏc phng phỏp giỏo dc da trờn c s vn dng cỏc quy lut tõm lý. c trng
cỏc phng phỏp ny l tớnh thuyt phc, tc l lm cho ngi lao ng phõn bit phi -
trỏi, ỳng - sai, li - hi, p - xu, thin - ỏc, t ú nõng cao tớnh t giỏc lm vic v s
gn bú vi doanh nghip.

hng, un nn nhng lch lc...
Cỏc phng phỏp hnh chớnh ũi hi ch doanh nghip phi cú quyt nh dt khoỏt,
rừ rng, d hiu, cú a ch ngi thc hin, loi tr kh nng cú s gii thớch khỏc nhau
i vi nhim v c giao.
Tỏc ng hnh chớnh cú hiu lc ngay t khi ban hnh quyt nh. Vỡ vy, cỏc
phng phỏp hnh chớnh ht sc cn thit trong nhng trng hp h thng qun lý b ri
vo nhng tỡnh hung khú khn, phc tp.
i vi nhng quyt nh hnh chớnh thỡ cp di bt buc phi thc hin, khụng
c la chn. Ch ngi cú thm quyn ra quyt nh mi cú quyn thay i quyt nh.
Cn phõn bit cỏc phng phỏp hnh chớnh vi kiu qun lý quan liờu do vic lm
dng cỏc k lut hnh chớnh, s dng mnh lnh hnh chớnh thiu c s khoa hc, theo ý
mun ch quan. Thng nhng mnh lnh kiu ú gõy ra nhiu tn tht cho doanh nghip
hn ch sc sỏng to ca ngi lao ng. ú cng l nhc im ca phng phỏp hnh
chớnh. Cỏn b qun lý v cỏc c quan qun lý nu thiu tnh tỏo; say sa vi mnh lnh
hnh chớnh thỡ d sa vo tỡnh trng lm dng quyn hnh; l mụi trng tt cho bnh ch
quan, duy ý chớ; bnh hnh chớnh quan liờu, tham nhng.
S dng cỏc phng phỏp hnh chớnh ũi hi cỏc cp qun lý phi nm vng nhng
yờu cu cht ch sau õy:
- Mt l, quyt nh hnh chớnh ch cú hiu qu cao khi quyt nh ú cú cn c khoa
hc, c lun chng y v mi mt. Khi a ra mt quyt nh hnh chớnh phi cõn
nhc, tớnh toỏn n cỏc li ớch kinh t. Tt nhiờn, cỏc quyt nh hnh chớnh tp trung
thng c tớnh toỏn xut phỏt t vic kt hp hp lý cỏc loi li ớch. Ngi ra quyt
nh phi hiu rừ tỡnh hỡnh thc t, nm vng tỡnh hung c th. Cho nờn, khi a ra quyt
nh hnh chớnh phi c gng cú nhng thụng tin cn thit cho vic ra quyt nh trờn
c s cú bo m v thụng tin. Nờn giao quyn ra quyt nh cho cp no cú thụng tin
hn c. Tp hp thụng tin, tớnh toỏn y n cỏc li ớch v cỏc khớa cnh cú liờn
quan l bo m cho quyt nh hnh chớnh cú cn c khoa hc.
Ngi qun lý gii, cú nhiu kinh nghim khụng ch ra quyt nh khi cú thụng
tin m cũn d oỏn c nột phỏp trin chớnh, nhng mt tớch cc cng nh nhng khớa
cnh tiờu cc cú th din ra khi quyt nh c thi hnh. T ú sn sng b sung cỏc bin

th lao ng vo nhng iu kin kinh t h cú kh nng kt hp ỳng n li ớch ca
mỡnh vi li ớch ca doanh nghip. iu ú cho phộp ngi lao ng la chn con ng
hiu qu nht thc hin nhim v ca mỡnh.
www.vanchung.vn/www.vctel.com 6
Công ty TNHH Điện thoại Vân Chung
Đặc điểm của các phương pháp kinh tế là tác động lên đối tượng quản trị khơng bằng
cưỡng bức hành chính mà bằng lợi ích, tức là nếu mục tiêu nhiệm vụ phải đạt được, đưa ra
những điều kiện khuyến khích về kinh tế, những phương tiện vật chất có thể huy động để
thực hiện nhiệm vụ. Chính các tập thể lao động (với tư cách đối tượng quản trị) vì lợi ích
thiết thân, phải tự xác định và lựa chọn phương án giải quyết vấn đề. Các phương pháp
kinh tế chấp nhận có thể có những giải pháp kinh tế, chủ thể quản trị phải biết tạo ra những
tình huống, nhũng điều kiện để lợi ích cá nhân và tập thể lao động phù hợp với lợi ích
chung của doanh nghiệp và Nhà nước.
Các phương pháơp kinh tế tạo ra sự quan tâm vật chất thiết thân của đối tượng quản
trị chứa đựng nhiều yếu tố kích thích kinh tế cho nên tác động nhậy bén, linh hoạt, phát
huy được tính chủ động và các tập thể lao động. Với một biện pháp kinh tế đúng đắn, các
lợi ích được thực hiện thoả đáng thì tập thể con người trong doanh nghiệp quan tâm hồn
thành nhiệm vụ, người lao động hăng hái sản xuất và nhiệm vụ chung được giải quyết
nhanh chóng, có hiệu quả. Các phương pháp kinh tế là các phương pháp quản trị tốt nhất
để thực hành tiết kiệm và nâng cao hiệu quả kinh tế. Thực tế quản lý chỉ rõ khốn là biện
pháp tốt để giảm chi phí, nâng cao năng suất sản xuất.
Các phương pháp kinh tế mở rộng quyền hành động cho các cá nhân và cấp dưới,
đồng thời cùng tăng trách nhiệm kinh tế của họ. Điều đó giúp chủ doanh nghiệp giảm được
nhiều việc điều hành, kiểm tra, đơn đốc chi li, vụn vặt mang tính chất sự vụ hành chính,
nâng cao ý thức kỷ luật tự giác của người lao động. Việc sử dụng các phương pháp kinh tế
ln ln được chủ doanh nghiệp định hướng, nhằm thực hiện các nhiệm vụ kế hoạch, các
mục tiêu kinh doanh của từng thời kỳ. Nhưng đây khơng phải là những nhiệm vụ có căn cứ
khoa học và cơ sở chủ động. Chủ doanh nghiệp tác động vào đối tượng bằng các phương
pháp kinh tế theo những hướng sau:
- Định hướng phát triển doanh nghiệp bằng các mục tiêu, nhiệm vụ phù hợp với điều

cụ khơng thể thiếu trong việc lựa chọn các phương pháp quản trị kinh doanh ngày nay.
Các phương pháp tốn kinh tế là tên gọi chung chỉ một nhóm các bộ nơn khoa học
tiếp giáp giữa kinh tế học, tốn học và điều khiển học; ra đời và phát triển chủ yếu từ cuối
những năm 40 của thế kỷ này và có thể chia thành 4 nhóm (xem sơ đò 3.2):
www.vanchung.vn/www.vctel.com 8
Coõng ty TNHH ẹieọn thoaùi Vaõn Chung
Thng kờ k toỏn: L mt b phn ca toỏn hc ng dng dnh cho cỏc phng
phỏp x lý v phõn tớch s liu thng kờ, m cỏc ng dng ch yu ca nú trong qun lý l
cỏc phng phỏp x lý kim tra v d toỏn ( d oỏn, iu tra chn mu, lý thuyt sp
hng, lý thuyt tn kho s tr, lý thuyt thay th bo qun, lý thuyt thụng tin, lý thuyt mó
hoỏ v.v...).
Mụ hỡnh hoỏ toỏn hc: L s phn ỏnh nhng thuc tớnh c bn nht nh ca cỏc
i tng nghiờn cu kinh t, l cụng c trng cho vic tru tng hoỏ mt cỏch khoa hc
cỏc quỏ trỡnh v hin tng kinh t.
Khoa hc kinh t t lõu ó bit s dng cỏc mụ hỡnh kinh t lng nh mụ hỡnh hm
sn sut Cobb Douglas, mụ hỡnh cung cu, giỏ c v.v...
Vn trự hc: L khoa hc cú mc ớch nghiờn cu cỏc phng phỏp phõn tớch nhm
chun b cn c chớnh xỏc cho cỏc quyt nh, i tng ca nú l h thng, tc l tp hp
cỏc phn t v h thng cũn cú tỏc ng qua li vi nhau nhm t ti mt mc tiờu nht
nh. Vn trự hc bao gm nhiu nhỏnh khoa hc ng dng gp li: (1) Lý thuyt ti u
(bao gm: quy hoch tuyn tớnh, quy hoch ng, quy hoch ngu nhiờn, quy hoch
nguyờn, quy hoch khi, quy hoch 0 1, quy hoch m, quy hoch nhiu mc tiờu, quy
hoch nhiu ch s, lý thuyt trũ chi...); (2) Lý thuyt th v s mng li; (3) Lý
thuyt d tr bo qun; (4) Lý thuyt phc v ỏm ụng; (5) Lý thuyt tỡm kim; (6) Lý
thuyt cỏc im chy...
iu khin hc: L khoa hc v iu khin cỏc h thng ng v phc tp trong ú
quỏ trỡnh vn ng ca thụng tin. Mc ớch chớnh ca iu khin hc l phỏt hin ra cỏc
quy lut vn ng ca thụng tin iu khin cỏc h thng mt cỏch cú hiu qu v xõy
dng b mỏy iu khin cú hiu lc thc hin chc nng ny. iu khin hc c coi
nh ra i vo nm 1948 vi cun sỏch ca nh bỏc N. Vine cú nhan iu khin hc,

Nh ó cp trờn, mụ hỡnh hoỏ toỏn hc l phng hng ng dng ca cỏc
phng phỏp toỏn kinh t trong qun lý kinh doanh. T tng c bn ca phng phỏp mụ
hỡnh hoỏ th hin da vo cỏc kinh nghim qun tr, con ngi tru tng hoỏ i tng
nghiờn cu thnh mụ hỡnh (cú th biu th bng mt phng trỡnh, mt bt phng trỡnh,
mt h s phng trỡnh v bt phng trỡnh...) Mụ hỡnh ny phn ỏnh c bn cht i
tng, ri t phõn tớch mụ hỡnh s rỳt ra kt lun, nhng quyt nh cho i tng. Tt
nhiờn, nu mụ hỡnh húa phn ỏnh khụng ỳng ng hoc khụng y bn cht ca i
tng, thỡ nhng kt lun v quyt nh rỳt ra t mụ hỡnh nu em s dng trong thc tin
ca i tng s khụng cú tỏc dng hoc tỏc dng ngc li ý mun. Núi mt cỏch khỏc,
vic mụ hỡnh hoỏ toỏn hc l cỏch th nghim cỏc vn qun tr bng cỏc mụ hỡnh da
trờn kinh nghim ca con ngi.
Cỏc mụ hỡnh toỏn hc ca mt i tng kinh t cú th rt khỏc nhau v tm c, v
phc tp v v tớnh cht ca cụng c toỏn hc s dng, tu thuc vo ngi thit lp mụ
hỡnh. Trong cỏc mụ hỡnh ny, mụ hỡnh dựng chn quyt nh ti u c gi l mụ hỡnh
ti u. Mụ hỡnh ti u bao gm hai b phn ch yu l hm mc tiờu v h rng buc.
Hm mc tiờu l tiờu chun ra v hiu qu qun tr (chng hn l tng giỏ tr sn
lng t cc i: tng li nhun doanh nghip tng nhanh nht; nng sut lao ng tng
nhiu nht; chi phớ vt t, thit b ớt nht...). Cũn h rng buc l cỏc hn ch thc t v kh
nng trong khi tin hnh la chn quyt nh ti u ( nh hn ch v ti nguyờn, t ai,
lao ng, ngun vn, trỡnh qun tr...).
Quỏ trỡnh mụ hỡnh hoỏ toỏn hc bao gm cỏc bc:
- Hiu i tng nghiờn cu v din t ỳng nú bng cỏc bin s (xj);
www.vanchung.vn/www.vctel.com 11
Công ty TNHH Điện thoại Vân Chung
- Xác định tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả các quyết định quản trị bằng cách đề ra các
hàm mục tiêu (H (x));
- Nghiên cứu tất cả những gì có liên quan tới việc giải quyết vấn đề, tức là thiết lập
được một hệ ràng buộc cụ thể.
- Chỉ rõ phương pháp và phương tiện giải quyết vấn đề, tức là nêu thuật tốn và
phương trình giải trên máy tính điện tử, sau đó tìm quyết định tối ưu;

hệ ràng buộc của mơ hình. Đó là những ràng buộc về khả năng có hạn về diện tích gieo
trồng (x1 + x2 + x3 = 3.000), về mức gieo trồng tối thiểu loại nơng phẩm A (x1 ≥600), về
vốn (300x1 + 350x2 + 400x3 ≤ 1.200 triệu đồng); và về lao động (500x1 + 400x2 + 450x3
≤ 1.600 triệu đồng); như vậy ở ví dụ đang xét, hệ ràng buộc gồm 1 phương trình và 3 bất
phương trình:
x1 + x2 + x3 = 3.000
x1 ≥ 600
300x1 + 350x2 + 400x3 ≤ 1.200.000
500x1 + 400x2 + 450x3 ≤ 1.600.000
Ngồi ra, vì x1, x2, x3 là số diện tích gieo trồng các loại nơng phẩm nên nó phải là những
số khơng âm, tức là:
x1 ≥ 0, x2 ≥ 0 và x3 ≥ 0
- Thứ tư, căn cứ vào kết quả của bước 3, việc lựa chọn để đề ra quyết định (5), (6),
(7) biến thành việc giải bài tốn (5) – (6) – (7), bài tốn này là mơ hình tốn học của vấn đề
phải nghiên cứu. Để giải nó phải sử dụng phương pháp tương ứng của lý thuyết tối ưu
trong quy hoạch tuyến tính, căn cứ vào loại máy tính cụ thể nào đó để viết chương trình
giải tìm phương án tối ưu, là phương án cho giá trị của biến số x1, x2, x3 thoả mãn đồng
thời cả ba điều kiện (5) – (6) – (7).
- Thứ năm, sau khi đã có phương án tối ưu tìm được trên cơ sở giải bài tốn (5) – (6)
– (7) trên máy tính, cần đem xem xét một lần cuối trong thực tế điều chỉnh cho hợp lý hơn.
- Cuối cùng, triển khai việc tổ chức thực hiện quyết định trong sản xuất.
Như vậy, mơ hình là sự trừu tựng hố các đối tượng kinh tế cần phải nghiên cứu;
nhưng khả năng trừu tượng hố này khơng phải là vơ hạn; nói một cách khác, việc sử dụng
www.vanchung.vn/www.vctel.com 13
Công ty TNHH Điện thoại Vân Chung
các phương pháp tốn kinh tế trong quản lý là điều hết sức có ý nghĩa nhưng nó khơng thể
thay thế cho mọi phương pháp khác hiện có của quản trị, mà nó chỉ là sự hỗ trợ tích cực
trong hệ các phương pháp đã có. Sở dĩ có các giới hạn trong việc sử dụng các phương pháp
tốn kinh tế nói chung, trong việc mơ hình hố tốn học các hiện tượng kinh tế nói riêng, là
vì khi sử dụng các cơng cụ này còn cần phải có những điều kiện tương ứng:

Vớ d: Phi gii bi toỏn sau bng thut toỏn n hỡnh.
f(x) = 2x1 + 4x2 +0x3 + Mx4 min
3x1 + 2x2 +x3 = 9
4x1 - 5x2 + x4 = 8
xj 0 (j = 1, 2, 3, 4)
x3 l n s ph, x4 l n gi, M > 0, ln tu ý
Bc I: Lp bng n hỡnh xut phỏt t phng ỏn ban u ( phn u bng 3.2).
Bng 3.2:
Bc H s n c bn
Phng
phỏp
x1 x2 x3 x4 Dũng 1
2 4 0 M Dũng 2
1
0
M
x3
x4
9
8
3
(4)
2
-5
1
0
0
1
A (bc 1)
f(x) 8M 4M-2 -5M-4 0 0

Cng 8M + 0 = 8M
- Dũng cui phn cũn li, ghi cỏc j (ng vi x4) cng nh trờn nhng sau khi cng
thỡ em kt qu tr i h s ca xj tng ng trờn dũng (2), chng hn tớnh 1.
(2) (x1) 0,3 = 0
0 3 M.4 = 4M
M 4 ________________
Cng 4M + 0 = 4M
Sau tr h s ca x2 l 2.
1 = 4M - 2
Bc 2: Kim tra tiờu chun ti u: "Mt phng ỏn l ti u nu dũng cui mi
j u khụng dng".
www.vanchung.vn/www.vctel.com 16
Coõng ty TNHH ẹieọn thoaùi Vaõn Chung
Trong vớ d ang lm, bc 1 dũng cui cú:
1 = 4M - 2 > 0 nu cha tho món, phng ỏn tng ng ca nú: x1 = 0, x2 = 0, x3
= 6, x4 = 8 cha phi phng ỏn cn tỡm. Ta iu chớnh sang phng ỏn khỏc.
Bc 3: iu chnh
- Tỡm n thay th: L n ng vi giỏ tr max (j > 0)
Trong vớ d ang xột ú l 1 v vỡ th n thay th bc 2 l x1. Ta úng khung
xung quanh.
(1) = (4M - 2)
- Tỡm n loi ra theo trỡnh t sau:
X trờn ct di 1 (phn A c, ly ra cỏc h s dng (nu tt c u õm hoc bng
khụng thỡ bi toỏn kt lun ngay l khụng cú li gii - vic tớnh toỏn ngng li).
Trong vớ d ang xột:
9 3
8 4
(8M) 4M - 2
Ta cú h s dng l 3 v 4, ly c 2.
- Trờn cựng dũng ca cỏc h s dng trờn: Xột phn nm ct phng ỏn, ta cú

Dũng c
8 (4) -5 0
Dũng mi
2 1 -5/4 0
Ct cha n gi ó loi khụng cn tớnh vỡ n gi ó b loi khụng quay tr li na.
- Cỏc dũng cũn li ca phn A (bc 2) tớnh nh sau: nu phi tớnh dũng i (vớ d
dũng 1) thỡ ly dũng chun ó tớnh, em nhõn lờn vi s i ca s nm trờn dũng i c ct
vi ct cha phn t tr ct, ri cng tng ng (theo dũng) vo dũng i c c dũng i
mi. Vớ d, tớnh tip dũng 1 mi:
(-3) 9 3 2 1
dũng 1 c
8 (4) -5 0
- dũng cha phn t
www.vanchung.vn/www.vctel.com 18
Coõng ty TNHH ẹieọn thoaùi Vaõn Chung
tr ct
2 1 -5/4 0
- dũng chun ca
bc 2
Kt qu thnh:
3 0 23/4 1
- Tớnh dũng cui (nh dũng cui bc).
Chỳ ý:
j ng vi n c bn bao gi cng bng 0, nờn khụng cn tớnh m ghi luụn kt qu
cho nhanh.
Tr li bi toỏn lc u (5) - (6) - (7) a v bi toỏn dng chun:
- 2000x1 - 1500x2 - 2500x3 + Mx6 min
x1 + x2 + x3 + x4 = 3.000
x1 - x5 +x6 = 600
300x1 + 350x2 + 400x3 + x7 = 1.200.000

0
400
450
0
0
0
-1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
g(x) 600M M+2.000 1500 2500 0 -M 0 0 0
2
0
-2.000
0
0

x4
x1
x7
x8
2.400

0
1
g(x) -1.200.000 0 1500 2500 0 2000 0 0
3
-2.500
-2.000
0
0

x3
xi
x7
x8
2.400
600
60.000
220.000
0
1
0
0
1
0
-50
-50
1
0
0
0
1

nhng trong ú, hoc hm mc tiờu, hoc h rng buc, hoc c hai cú dng khụng phi l
nhng hm bc nht (phi tuyn tớnh). iu ny thng xy ra trong thc t. Chng hn,
www.vanchung.vn/www.vctel.com 20
Coõng ty TNHH ẹieọn thoaùi Vaõn Chung
nu xột mi quan h t l gia giỏ thnh sn phm v chi phớ u t. Mi quan h ny
thng khụng cựng tng gim theo t l nh nhau. Nu vn u t lỳc u ó lờn mc K
ng m ta li tng thờm 3% thỡ giỏ thnh(theo quy lut hp lý) cú th gim xung 2%, khi
ú nu tng thờm vn u t lờn khụng phi l 3% m l 6% (2 ln ln hn) thỡ khụng phi
nht thit giỏ thnh cng gim xung gp 2 ln m cú th ch l mt t l ớt hn, tc l gia
mc gim tng vn u t v mc giỏ gim thnh khụng phi theo t l bc nht.
- Cỏc mụ hỡnh quy hoch ngu nhiờn (hoc cũn gi l quy hoch xỏc sut thng kờ)
trong ú mt dng quan trng ca nú l quy hoch m (Fuzzy): L mt b phn ca quy
hoch toỏn hc, nghiờn cu lý thuyt v cỏc phng phỏp gii bi toỏn ti u trong trng
hp khi thụng tin v cỏc tham s iu kin ca bi toỏn khụng y . õy cng l mt mụ
hỡnh thng gp trong thc t qun tr kinh doanh xột trong mt khong thi gian khỏ di
(cú s bin ng v giỏ c; v tr lng ti nguyờn, v iu kin thiờn nhiờn; v cỏc
phng tin c th ca h thng giao thụng; v s thay i ca th trng; v trỡnh khoa
hc - k thut; trỡnh qun lý...) m thi im chun b ra quyt nh, ch th qun lý
khụng thụng tin lng thy trc mi vn .
- Cỏc mụ hỡnh quy hoch nguyờn: L mt trng hp riờng ca cỏc mụ hỡnh quy
hoch tuyn tớnh nhng cú rng buc thờm l cỏc bin s ch ly cỏc giỏ tr nguyờn v
khụng õm. Chng hn nu gi bin s x1, x2 ... l s lng cỏc con gia sỳc loi I v loi
II... bi toỏn chn nuụi, thỡ hin nhiờn x1, x2... l nhng con s nguyờn khụng õm. Vic
gii cỏc mụ hỡnh quy hoch nguyờn ny thng cng a v gii cỏc bi toỏn quy hoch
tuyn tớnh thụng thng tng ng.
- Cỏc mụ hỡnh quy hoch 0 - 1: Cng l mt trng hp riờng ca mụ hỡnh quy hoch
tuyn tớnh, thng c s dng trong vic xỏc nh a im chn t xõy dng nh mỏy,
xớ nghip... Chng hn, tr li vic tỡm a im xõy dng nh mỏy, xớ nghip... Chng
hn, tr li vic tỡm a im xõy dng 2 nh mỏy lp t trong s 30 a im ó bit T1,
T2..., T30. Khi thit lp mụ hỡnh chn quyt nh phi a thờm vo 30 bin s x1,

- Mơ hình mạng lưới (PERT - Program Evaluation and Review Technique): là một
nhóm của mơ hình quy hoạch tốn, thường dùng trong việc xác định hợp lý cơng nghệ làm
việc của một q trình nào đó. Nói một cách rõ hơn, nó là khoa học sắp xếp, bố trí các
cơng việc nhằm tìm ra khâu xung yếu nhất cần phải biết để có biện pháp bố trí vật tư, thiết
bị và cán bộ; là cách làm việc vừa nắm được tồn cục vấn đề vừa nắm được từng phần cụ
thể cụ thể, chi tiết. Ưu điểm nổi bật của mơ hình mạng lưới so với các hình thức biểu diễn
kế hoạch khác là ở chỗ nó nếu rõ tất cả các mối liên hệ lẫn nhau theo thời gian của các
cơng việc. Kế hoạch được thực hện bằng sơ đồ mạng lưới có thể được chi tiết hố ở mức
độ bất kỳ tuỳ theo u cầu tồn bộ các cơng việc trong hệ thống và thứ tự thời gian thực
hiện các cơng việc đó.
Chẳng hạn, doanh nghiệp phải triển khai trong năm 14 cơng việc với thời gian cần
thiết và logic hợp lý phải tn thủ là:
Bảng 3.4:
www.vanchung.vn/www.vctel.com 22
Công ty TNHH Điện thoại Vân Chung
Cơng việc
Thời gian chi phí
(tuần)
Trình tự cơng việc
X1
X2
X3
X4
X5
X6
X7
X8
X9
X10
X11

Làm sau khi X10, X12 xong
Trình tự sử dụng phương pháp sơ đồ mạng lưới như sau:
Bước 1: Vẽ sơ đồ logic của tồn bộ các cơng việc, mỗi cơng việc biểu thị bằng một
mũi tên, mỗi đầu có một vòng tròn gọi là các đỉnh, trên mỗi mũi tên ghi rõ nội dung và thời
gian chi phí thực hiện các cơng việc.
www.vanchung.vn/www.vctel.com 23
Coõng ty TNHH ẹieọn thoaùi Vaõn Chung
(Trng hp chi phớ lao , vt t, tin vn... cng lm tng t).
Vic v s c thc hin trờn mỏy vi tớnh hoc trờn bn tớnh v tay (giy, bng
v.v...) phn ỏnh ỳng logic ca bng cỏc cụng vic ó cho.
Trong trng hp thi gian khụng khng nh c chc chn, ngi ta thng s
dng cụng thc tớnh:
ti = ai + 4mi +bi / 6
ti l thi gian chi phớ trung bỡnh thc hn xong cụng vic xi, ai l thi hn lm
xong xi mt cỏch nhanh nht, cũn mi l thi hn thụng thng s dng lm xong vic
xi, bi l thi hn lm lõu nht.
Bc 2: ỏnh s th t cỏch nh, ghi vo gúc trờn cựng theo quy tc sau:
- nh no ch cú mi tờn i ra thỡ ỏnh s trc.
- ỏnh s t trờn xung di, t trỏi qua phi.
www.vanchung.vn/www.vctel.com 24
Coõng ty TNHH ẹieọn thoaùi Vaõn Chung
S MNG LI CễNG VIC
- nh no c ỏnh s ri, thỡ cỏc mi tờn i ra t nú coi nh b xoỏ.
Bc 3: Tớnh thi hn bt u sm cỏc nh, ghi vo gúc bờn trỏi, theo quy tc:
- Tớnh t nh nh ti nh ln k tip 1, 2...
- nh 1 cú mt thi hn bt u sm bng 0.
- Cỏc nh cũn li ly s ln nht ca tng gia thi hn bt u sm nh lin
trc cng vi thi gian thc hin cụng vic tin v nú.
Trong s 3.5: nh 2 cú 1 mi tờn (cụng vic) tin v nú l X1 cú thi hn t1 = 3
tun, nờn thi hn bt u sm nh 2 s l: 0 + 3 = 3.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status