vận dụng các phương pháp dạy học tích cực trong dạy học toán ở tiểu học - Pdf 13


Hƣng dn khoa hc: PGS.TS. V Quc Chung
Nhm thc hin : 1. Đinh Quang Hin
2. H Đnh Hnh
3. Nguyn Th Giang
4. Nguyn Th Thanh Thu
Chuyên đ: Vn dng cc phƣơng php dy hc tch
cc trong dy hc Ton  Tiu hc
PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
Cu trc:
1.Tên phương php v nhng tên gi khc nhau
2. Lch s hnh thnh v pht trin ca phương
php dy hc pht hin v gii quyt vn đ.
3. Khi nim, đc đim, bn cht ca phương
php dy hc pht hin v gii quyt vn đ.
4. Cơ sở khoa hc ca phương php dy hc
pht hin v gii quyt vn đ.
5. Cch vn dng hay s dng ca phương php
ny trong thc tin dy hc Ton.
PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
1. Lch s hnh thnh v pht trin ca phƣơng php dy hc
pht hin v gii quyt vn đ.
1.1. Tên phương php:
Phương php dy hc pht hin v gii quyt vn đ.
1.2. Cc tên gi khc nhau ca phương php dy hc pht hin v
gii quyt vn đ:
V phương php dy hc ny, đã có nhiu cch gi khc nhau,
m thường gp l :
- Dy hc nêu vn đ

một quan đim sư phm hin đi v dy hc ton đã được thừa nhn
rộng rãi trên th giới : “Hc ton l hc pht hin, hc trình by v gii
quyt cc bi ton ” (Lê Văn Tin, 2005, tr.15).
Nu dy cho hc sinh t pht hin vn đ, sau đó trnh by v gii
quyt vn đ th sẽ pht huy cao độ tính tích cc v tư duy sng to ca
h. Th nhưng, do hot động dy hc b chi phối bởi nhiu rng buộc
khc nhau, thc hin điu ny không my d dng. V th ta có th tính
đn hai cp độ thp hơn l gio viên dùng phương php vn đp – gợi
mở đ gip hc sinh pht hin vn đ, hoc chính gio viên trnh by
qu trnh pht hin ny. Thut ng “đặt vn đ” có th bao hm được
c hai nghĩa - pht hin vn đ v trnh by vn đ, đồng thời có tính
đn hai cp độ trên.

PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
2. Lch s hnh thnh v pht trin ca phƣơng php
dy hc pht hin v gii quyt vn đ.
2.1. Trên th gii
Thut ng “Dy hc nêu vn đ” xut pht từ thut ng
“Orixtic” hay còn gi l phương php pht kin, tm tòi. Điu ny
đã được nhiu nh khoa hc nghiên cứu như A. Ja Ghecđơ, B. E
Raicôp,… vo nhng năm 70 ca th kỉ XIX. Cc nh khoa hc
ny đã nêu lên phương n tm tòi, pht kin trong dy hc nhằm
hnh thnh năng lc nhn thức ca hc sinh bằng cch đưa hc
sinh vo hot động tm kim ra tri thức, hc sinh l ch th ca
hot động hc, l người sng to ra hot động hc. Đây có th l
một trong nhng cơ sở lí lun ca phương php dy hc pht hin
v gii quyt vn đ.
riêng.

PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
3. Khi nim, đc đim, bn cht ca phương php dy hc pht hin v
gii quyt vn đ.
3.1 Khi nim
Một số tác gi đã đưa ra khái nim v PP DH PH và GQVĐ như sau:
Theo M.I. Mackmutov: “ To ra một chuỗi tình huống có vn đ và điu
khin hot động ca HS nhằm độc lp gii quyt các vn đ hc tp đó là
thc cht ca quá trình dy hc gii quyt vn đ”
Theo V.O. Kon thì “DH PH và GQVĐ là dy hc da trên s điu khin
quá trình HS đôc lp gii quyt các bài toán thc hành hay lí thuyt”
Theo các tác gi trong giáo trình “ Giáo dc hc Tiu hc”: DH PH và
GQVĐ là một hot động có ch đnh ca giáo viên bằng cách đt vn đ
hc tp và to ra các tình huống có vn đ, hướng dẫn HS hc tp nhằm
din đt và gii quyt các vn đ hc tp, to điu kin cho s lĩnh hội các
tri thức mới và cách thức hành động mới, hình hành năng lc sáng to ca
HS.”
Như vy, PP DH PH và GQVĐ là PP DH trong đó GV đưa ra các tình
huống có vn đ yêu cầu HS độc lp gii quyt. Thông qua vic gii quyt
vn đ đó mà hc sinh lĩnh hội được tri thức.

PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
3.2. Cc khi nim cơ bn có liên quan
3.2.1. Vn đ
Theo từ đin ca Hong Phê th : “Vn đ l điu cần được xem
xét, nghiên cứu, gii quyt”
Tc gi Nguyn B Kim đnh nghĩa vn đ từ khi nim “h

cc tnh huống khc nhau th đó không phi l vn đ. V một bi
ton có th l vn đ đối với đối tượng ny nhưng li không phi l
vn đ đối với đối tượng khc.
Ví d1: Bi ton: Tính tổng: 135,12 + 763,9
Sẽ không l vn đ khi hc sinh đã hc phép cộng hai số thp
phân
Ví d 2: Tính tổng: 1+2+3+4+… +2003
Bi ton trên sẽ l vn đ đối với hc sinh chưa h lm quen với
dng bi tp ny.

PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
3.2.2. Tnh huống có vn đ - Điu kin đ trở thnh một tnh huống có
vn đ
Tnh huống có vn đ l một tnh huống gợi cho HS nhng khó khăn
v lí lun hay thc tin m h thy có kh năng vượt qua, nhưng không phi
ngay tức khắc nhờ một thut gii m phi tri qua một qu trnh tích cc
suy nghĩ, hot động đ bin đổi đối tượng hot động hoc điu chỉnh kin
thức sẵn có.
Trong qu trnh dy hc xẩy ra nhiu tnh huống khc nhau. Có tnh
huống có vn đ, có tnh huống không có vn đ. Vy khi no một tnh
huống trở thnh tnh huống có vn đ.
Một tnh huống được gi l có vn đ th phi tho mãn 3 điu kin sau:
Tồn ti một vn đ
Gợi nhu cầu nhn thức
Gợi nim tin ở kh năng ca bn thân

PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
Hay nói cch khc tnh huống có vn đ l tnh huống m ở đó xut

Phân tích cc tnh huống có vn đ v pht biu vn đ
Tm cch đ gii quyt vn đ đó
Tm tòi cch kim tra xem cch gii quyt vn đ đó đng hay sai
Lĩnh hội nhng tri thức vừa tm được v vn dng đ gii quyt
cc bi tp khc.

PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
Như vy PP DHPH & GQVĐ kt qu thu được không chỉ l tri
thức mới như dy hc bằng cc PP DH truyn thống m HS còn lĩnh
hội được cch thức, con đường tm kim tri thức, từ đó hnh thnh
cho cc em cch lm vic khoa hc v to được ở cc em nim tin
vo khoa hc.
Ở đây cần phân bit vic tm kim tri thức ca HS khc với s tm
kim tri thức ca cc nh khoa hc. Cc nh khoa hc đi tm kim
nhng tri thức khoa hc m loi người chưa bit. Con đường tm
kim dẫn đn tri thức ca cc nh khoa hc l th - sai.Còn HS đi tm
kim nhng tri thức loi người đã bit từ trước, nhng tri thức cũng
như con đường dẫn đn tri thức đó chỉ mới đối với cc em.
Như vy, Bn cht ca DH PH v GQVĐ l qu trnh nhn thức
độc đo ca HS, trong đó dưới s hướng dẫn chỉ đo ca GV HS nắm
được tri thức mới v cch thức hot động trí tu mới thông qua qu
trnh t lc gii quyt cc tnh huống có vn đ.

PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
4. Cơ sở khoa hc ca phương php dy hc pht hin v gii quyt vn
đ.
4.1. Cơ sở trit hc
Theo trit hc duy vt bin chứng, mâu thuẫn l động lc thc đẩy

GII QUYT VN Đ
Đ gii quyt được tnh huống ny con người phi vượt ra khỏi phm vi
nhng tri thức cũ, nhng phương thức hnh động cũ đ đi tm ci mới, tm
phương thức hnh động mới.
Chính hon cnh có vn đ mới có tc dng kích thích s pht trin tư
duy ca con người. Trong hon cnh có vn đ phi có mâu thuẫn v mâu
thuẫn đó phi được con người nhn thức, có nhu cầu gii quyt v có đ
điu kin cần thit đ gii quyt.
Trong qu trnh dy hc, GV cần đưa ra được tnh huống có vn đ v
HS gii quyt. GV cần ch ý nu tnh huống có vn đ l dưới ngưỡng th
không có s mâu thuẫn, nu tnh huống l trên ngưỡng th HS không có đ
vốn kin thức đ độc lp gii quyt tnh huống. C hai loi tnh huống đó
đu không to được nhu cầu nhn thức ở trẻ, do đó không kích thích được
s pht trin ca tư duy. PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
4.3. Cơ sở gio dc hc
PP DH PH v GQVĐ da trên nguyên tắc dy hc l: đm bo tính
thống nht gia vai trò t gic, tích cc, độc lp nhn thức ca người hc
trong hc tp v nó khêu gợi được động cơ hc tp ca hc sinh.
Tính t gic nhn thức ca HS được th hin ở vic HS ý thức được
mc đích, nhim v hc tp, có ý thức trong vic lĩnh hội tri thức, rèn luyn
kĩ năng, kĩ xo, có ý thức trong vic vn dng nhng điu đã hc, có ý thức
t kim tra đnh gi.
Dưới góc độ tâm lí, HS tồn ti với tư cch l một c nhân trong hot
động nhân cch. V vy hot động nhn thức được tin hnh trên cơ sở huy
động cc chức năng nhân thức, tnh cm, ý chí.Cc yu tố ny có mối quan
h qua li hỗ trợ lẫn nhau, thc đẩy lẫn nhau to thnh mô hnh tâm lí. Mô

+ Gii ton có lời văn PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
+ Yu tố thống kê
Tùy vo bi c th m GV la chn PP dy hc sao cho phù hợp.
5.2. Cc bưc dy hc bằng PP dy hc gii quyt vn đ
a) Theo quan điểm của cc tc gi trong Gio trình “ Gio dục Tiểu
hc” qu trình lên lớp gồm 5 bước:
* Bƣc 1: Pht hnh lnh :
- GV đưa ra yêu cầu đ HS thc hin
- HS t ý thức được yêu cầu v ch động gii quyt vn đ
* Bƣc 2: Thừa hnh lnh
HS thc hin thông qua giai đon:
- Ý thức được lnh
- Bin yêu cầu khnh quan thnh yêu cầu ch quan
- Ý thức được mâu thuẫn gii quyt
PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT HIN V
GII QUYT VN Đ
- HS gii quyt mâu thuẫn một cch t lc
* Bƣc 3: Thu tín hiu ngược
* Bƣc 4: Pht lnh mới ( lnh bổ sung)
* Bƣc 5: Đnh gi , phân tích kt qu

b) Theo quan điểm của Nguyễn B Kim
* Bƣc 1: Pht hin v thâm nhp vn đ
* Bƣc 2: Tm gii php
* Bƣc 3: Trnh by gii php
* Bƣc 4: Pht hin v mở rộng gii php


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status