Tài liệu ACTIVE AMERICAN IDIOMS (p.4) - Pdf 86

ACTIVE AMERICAN IDIOMS (p.4)

Nguồn: englishtime.us

21. henpecked - sợ vợ
Ý nghĩa: completely dominated by your wife (hoàn toàn bị vợ kiểm
soát).
e.g.
A: Why doesn't Mr. Clark ever go out with the rest of the school staff?
Tạo sao ông Clark chẳng bao giờ đi chơi với những người trong ban
quản trị trường học nhỉ?
B: Because he only does what his wife tells him. He's the
most henpecked husband I've ever seen. He's not allowed to do anything
without first asking his wife's permission.
Bởi lẽ ổng chỉ làm những gì vợ ổng kêu. Ổng thiệt là ông chồng sợ vợ
nhứt mà tao biết. Ổng không được phép làm gì nếu như không hỏi xin
phép vợ ổng trước tiên.

22. I'll be a monkey's uncle - đặc ngữ diễn tả sự ngạc nhiên
Ý nghĩa: we say this to express surprise (chúng ta nói đặc ngữ nầy để
diễn tả sự ngạc nhiên).
e.g.
"I'll be a monkey's uncle! Is it true? Did I really win the lottery?"
Trời ơi! Thật không? Tôi thực sự trúng số hả?
23. to make a monkey out of (someone) - bêu xấu (ai)
Ý nghĩa: to make someone look foolish or silly (làm ai đó có vẻ đần độn
hoặc ngớ ngẩn).
e.g.
A: Why do you look so angry?
Làm gì mà mầy coi giận dữ vậy?
B: Because Mrs. Thomas has just made a monkey out of me in front of

A: Did you buy that car you were looking at yesterday?
Anh có mua chiếc xe hơi đi coi hôm qua không?
B: No, I decided not to. The price the garage was asking for it was so
low that I smelled a rat.
Không, tôi quyết định không mua. Giá mà hãng xe đưa ra quá thấp
đến nỗi mà tôi thấy có sự dối trá gì đó.
A: You're probably right. For that price, there must have been something
wrong with it.
Chắc anh đúng. Với giá đó, ắt hẳn phải có điều ám muội.
26. a swan song - lần xuất hiện cuối cùng
Ý nghĩa: the last time someone does something for which they are well
known. (lần cuối cùng người nào đó làm việc gì được nhiều người biết
đến).
e.g.
A: Do you want to come to my house tonight to watch the heavyweight
fight on television? It's coming live by satellite.
Mày có muốn tới nhà tao tối nay để coi trận đô vật hạng nặng trên
đài truyền hình không? Trực tiếp qua vệ tinh.
B: I didn't know you were a boxing fan.
Tao thiệt không biết mày ái mộ môn quyền Anh.
A: I'm not normally, but it's the champion's swan song and I don't want
to miss it.
Thường thì tao không ái mộ, nhưng kì này là lần xuất hiện cuối cùng
của nhà vô địch, nên tao không muốn bỏ lỡ.
B: Yes, it's a shame we'll never see him boxing again.
Đúng vậy, thật tiếc là chúng ta sẽ không thể coi ổng thi đấu lần nữa.
Nguồn gốc đặc ngữ:
This comes from an old, but false, belief that swans sing a beautiful
song just before they die. This song was the last thing that swans
were supposed to do.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status