Bài 4. Xây dựng lớp – Đối
Bài 4. Xây dựng lớp – Đối
tượng
tượng
Mục tiêu của bài:
Mục tiêu của bài:
Nhằm trang bị cho người học:
Nhằm trang bị cho người học:
Kiến thức và kỹ năng tạo lớp, tạo đối tượng.
Kiến thức và kỹ năng tạo lớp, tạo đối tượng.
Kiến thức và kỹ năng về các phương thức, các thành phần static.
Kiến thức và kỹ năng về các phương thức, các thành phần static.
Kiến thức và kỹ năng về tham số và các phương thức nạp chồng.
Kiến thức và kỹ năng về tham số và các phương thức nạp chồng.
Kiến thức và kỹ năng về thuộc tính.
Kiến thức và kỹ năng về thuộc tính.1. Lớp và đối tượng
1. Lớp và đối tượng
1.1 L p (Class)ớ
1.1 L p (Class)ớ
L p hay còn g i là class là s gói g n các d li u và các ớ ọ ự ọ ữ ệ
L p hay còn g i là class là s gói g n các d li u và các ớ ọ ự ọ ữ ệ
ph ng th c (method) h at đ ng trên d li u đó.Trong C# , ươ ứ ọ ộ ữ ệ
1. Lớp và đối tượng
1. Lớp và đối tượng
+ Thu c tính ộ
+ Thu c tính ộ
- public :Không h n ch . Nh ng thành viên đ c đánh d u public có ạ ế ữ ượ ấ
- public :Không h n ch . Nh ng thành viên đ c đánh d u public có ạ ế ữ ượ ấ
th đ c dùng b i b t kì các ph ng th c c a p bao g m nh ng l p khác.ể ượ ở ấ ươ ứ ủ ớ ồ ữ ớ
th đ c dùng b i b t kì các ph ng th c c a p bao g m nh ng l p khác.ể ượ ở ấ ươ ứ ủ ớ ồ ữ ớ
- private : Thành viên trong m t l p A đ c đánh d u là ộ ớ ượ ấ
- private : Thành viên trong m t l p A đ c đánh d u là ộ ớ ượ ấ
private
private
thì ch ỉ
thì ch ỉ
đ c truy c p b i các ph ng th c c a l p A.ượ ậ ở ươ ứ ủ ớ
đ c truy c p b i các ph ng th c c a l p A.ượ ậ ở ươ ứ ủ ớ
- protected : Thành viên trong l p A đ c đánh d u là ớ ượ ấ
- protected : Thành viên trong l p A đ c đánh d u là ớ ượ ấ
protected
protected
thì ch ỉ
thì ch ỉ
đ c các ph ng th c bên trong l p A và nh ngượ ươ ứ ớ ữ
đ c các ph ng th c bên trong l p A và nh ngượ ươ ứ ớ ữph ng th c d n xu t t l p ươ ứ ẫ ấ ừ ớ
ph ng th c d n xu t t l p ươ ứ ẫ ấ ừ ớ
A truy c p.ậ
+ B sung truy c p : partial cho phép tri n khai nhi u class tên gi ng nhau trên ổ ậ ể ề ố
các file khác nhau.Sau đó có th k t h p trong không gian tên (namespace) ho c ể ế ợ ặ
các file khác nhau.Sau đó có th k t h p trong không gian tên (namespace) ho c ể ế ợ ặ
s d ng Assembly.ử ụ
s d ng Assembly.ử ụ
+ Hàm kh i t o (Contructor)ở ạ
+ Hàm kh i t o (Contructor)ở ạ
Hàm kh i t o là m t ph ng th c c a l p và đ c g i th c hi n khi ở ạ ộ ươ ứ ủ ớ ượ ọ ự ệ
Hàm kh i t o là m t ph ng th c c a l p và đ c g i th c hi n khi ở ạ ộ ươ ứ ủ ớ ượ ọ ự ệ
m t l p đ c t o ra.Tên hàm kh i t o trùng v i tên l p.ộ ớ ượ ạ ở ạ ớ ớ
m t l p đ c t o ra.Tên hàm kh i t o trùng v i tên l p.ộ ớ ượ ạ ở ạ ớ ớ1. Lớp và đối tượng
1. Lớp và đối tượng
Ví d hàm kh i t oụ ở ạ
Ví d hàm kh i t oụ ở ạ
public class mySampleClass
public class mySampleClass
{
{
public mySampleClass()
public mySampleClass()
{
{
// This is the no parameter constructor method.
// This is the no parameter constructor method.
// First Constructor
// First Constructor
}
Còn đ i t ng là nh ng đ i di n cho l p, m i đ i t ng đ u có ố ượ ữ ạ ệ ớ ọ ố ượ ề
chung tính ch t và hành vi mà l p đ nh nghĩa.ấ ớ ị
chung tính ch t và hành vi mà l p đ nh nghĩa.ấ ớ ị
Khai báo đ i t ng : ClsCommon cm = new ClsCommon();ố ượ
Khai báo đ i t ng : ClsCommon cm = new ClsCommon();ố ượ1. Lớp và đối tượng
1. Lớp và đối tượng
namespace ConsoleApplication2
namespace ConsoleApplication2
{
{class ClsCommon
class ClsCommon
{
{int i = 10;
int i = 10;int j = 20;
public class UseClass
public class UseClass
{
{static void Main()
static void Main(){
{
//Tao doi tuong
//Tao doi tuongClsCommon cm = new ClsCommon();
ClsCommon cm = new ClsCommon();Console.WriteLine("Gia tri tra ve :{0}", cm.sum());
Console.WriteLine("Gia tri tra ve :{0}", cm.sum());}
2. Sử dụng các thành viên static
2. Sử dụng các thành viên static
namespace ConsoleApplication2
namespace ConsoleApplication2
{
{class ClsA
class ClsA
{
{static int i = 10;
static int i = 10;static int j = 20;
static int j = 20;public static int Total()
public static int Total()
return a + b;}
}
}
}
}
}