Trang 1/4
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon thẳng ứng với CTPT C
6
H
10
O
4
(chỉ chứa một loại nhóm
chức) khi tác dụng với NaOH cho sản phẩm gồm 1 muối và 1 rượu?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 2: Một este X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Thủy phân hết X thành hỗn hợp Y. X có công thức
cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo lượng Ag lớn nhất?
A. HCOOCH=CHCH
3
B. HCOOCH
2
CH=CH
2
C. CH
3
COOCH=CH
2
C. Fe
3
O
4
+ HCl (dư). D. Ca(HCO
3
) + NaOH (dư).
Câu 5: Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí tại điều kiện thường)
22
CO H O
n 2n
. Mặt khác,
0,1(mol) X tác dụng với AgNO
3
trong NH
3
(dư) thu được 15,9(g) kết tủa màu vàng. Công thức cấu
tạo của X là (H = 1; C = 12; Ag =108)
A. CHCH. B. CH
2
=CH-CCH. C. CH
3
-CH
2
-CCH.
D. CHC-CCH.
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm Na
2
CO
; (4) HNO
3
.
Những cặp chất phản ứng được với nhau là:
A. 1-2, 1-3, 1-4, 2-3, 2-4. B. 1-4, 2-3, 2-4.
C. 1-2, 1-4, 2-3, 2-4. D. 1-2, 1-3, 1-4, 2-3.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A. do nhân benzen rút điện tử khiến –OH của phenol có tính axit.
B. phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic.
C. dung dịch phenol không làm đổi quỳ tím vì phenol có tính axit rất yếu.
D. phenol cho phản ứng cộng dễ dàng với brom tạo kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol.
Câu 10: Cho 1,2(g) andehit đơn chức X phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
(lấy dư), thu được
8,64(g) Ag, hiệu suất phản ứng là 50%. Vậy X là (H = 1; C =12; O =16; Ag =108)
A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. C
2
H
5
CHO.
D. C
2
H
3
CHO.
3
, X
4
. C. X
1
, X
2
, X
3
, X
4
. D. X
2
, X
3
.
Câu 13: Khi trùng ngưng 7,5(g) axit aminoaxetic với hiệu suất là 80, ngoài aminoaxit dư người ta
còn thu được m(g) polime và 1,44(g) nước. Giá trị m là (H = 1; C = 12; N =14; O =16)
A. 5,25(g). B. 5,56(g). C. 4,56(g). D. 4,25(g).
Câu 14: Có 5 mẫu bột rắn sau: Ag, Cu, Mg, Fe
2
O
3
, FeO. Chỉ dùng dung dịch HCl thì phân biệt được
A. Một mẫu. B. Hai mẫu. C. Ba mẫu. D. Tất cả các mẫu.
Trang 2/4
Câu 15: Hòa tan 1,7(g) hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thì thu được 0,672 lít khí (ở
đktc) và dung dịch B. Mặt khác để hòa tan 1,9(g) kim loại A thì không cần dùng hết 200(ml) dung
dịch HCl 0,5(M). A thuộc phân nhóm chính nhóm II. Kim loại A là
2
. B. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
.
C. Fe(OH)
2
. D. không xác định được.
Câu 19: Cho dãy các chất: KHCO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
, Al, ZnSO
4
, Zn(OH)
2
, CrO
3
, Cr
A. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3
)
2
CHNH
2
. B. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
3
CNH
2
.
C. (CH
3
)
2
CHOH và (CH
3
)
2
CHNHCH
+ HNO
3
o
xt,t
NO
2
O
2
N
+ H
2
O
B.
CH
3
+ Br
2
o
Fe,t
CH
3
Br
+ HBr
+ H
2
O
o
H ,t
CH
3
CH
2
CH
2
OHCâu 26: Cho 30(ml) dung dịch NaHCO
3
1(M) tác dụng 20(ml) Ba(OH)
2
1(M) thì lượng kết tủa thu
được là bao nhiêu? (H = 1; C = 12; O =16; Na = 23; Ba = 137)
A. 2,96(g). B. 2,90(g). C. 5,91(g). D. 3,94(g).
Trang 3/4
Câu 27: Nung nóng hỗn hợp gồm 0,1(mol) propin và 0,2(mol) H
2
(có Ni xúc tác) một thời gian thì
thu được hỗn hợp Z. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z thu được lượng H
3
)
2
Ba
A. (I), (II). B. (II), (III). C. (IV). D. (II), (IV).
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic. Để trung hòa hết m(g) X cần 0,5(mol) NaOH. Đốt cháy
hoàn toàn m(g) X, thu được 0,5(mol) CO
2
. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 axit trong X là
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. HCOOH và HOOC-COOH.
C. CH
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH.
D. CH
3
COOH và HOOC-COOH.
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm a(mol) Al và 0,15(mol) Mg phản ứng hết hỗn hợp Y (vừa đủ) gồm
b(mol) Cl
2
và 0,2(mol) O
2
, thu được 32,3(g) rắn. Vậy (Mg = 24; Al = 27; O = 16; Cl =35,5)
A. a = 0,2. B. b = 0,3. C. a = 0,3. D. b = 0,1.
Câu 31: Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ số mol là 12. Cho hỗn hợp này vào nước (dư). Sau khi kết
thúc phản ứng thu được 8,96 lít khí H
O
x
. Để cho A là rượu no mạch hở thì
A. m = 2n. B. m = 2n + 2. C. m = 2n – 1. D. m = 2n – 2.
Câu 35: Cho chất hữu cơ X chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức. Nếu đốt cháy một lượng X
thu được số mol H
2
O gấp đôi số mol CO
2
. Mặt khác khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được số
mol H
2
bằng 1/2 số mol X đã phản ứng. Công thức của X là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
4
(OH)
2
. C. C
2
H
5
OH.
D. C
4
H
Câu 37: Một este E mạch hở có công thức cấu tạo C
5
H
8
O
2
, E + NaOH X + Y, biết rằng Y làm
mất màu dung dịch Br
2
. Vậy
A. Y là muối, X là andehit. B. Y là rượu, X là muối của axit chưa no.
C. Y là muối, X là rượu chưa no. D. Y là rượu, X là muối của axit ankannoic.
Câu 38: Gọi tên theo danh pháp quốc tế hợp chất có công thức cấu tạo rút gọn như sau:
CH
3
CH
2
CH(CH
3
)CH
2
CH(C
2
H
5
)COOH
A. axit 5-etyl-3-metylhexanoic. B. axit 2-etyl-4-metylhexanoic.
C. axit 3-etyl-5-metylheptanoic. D. Axit 5-etyl-3-metylhexanoic.
Câu 39: Cho cân bằng hóa học sau: N
2
2
. Nhận
xét nào sau đây đúng?
A. Có 4 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ. B. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.
C. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ. D. Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 41: Cho khí CO
2
, dung dịch KHSO
4
vào hai ống nghiệm chứa dung dịch natri phenolat. Cho
dung dịch NaOH, dung dịch HCl vào hai ống nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua. Hiện
tượng dung dịch bị vẫn đục sẽ xảy ra ở
A. 1 ống nghiệm. B. 2 ống nghiệm. C. 3 ống nghiệm. D. Cả 4 ống nghiệm.
Trang 4/4
Cõu 42: Cho cỏc cht sau: C
6
H
5
NH
2
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
=CH-CHO. C. CH
2
=C(CH
3
)-CHO. D. (CHO)
2
.
Cõu 45: A ch cha mt loi nhúm chc, cú CTPT C
4
H
6
O
2
v phự hp vi dóy bin húa sau:
22
oo
H H O
truứng hụùp
Ni,t xt, t
A B C caosubuna
S cụng thc cu to hp lý cú th cú ca A l
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 46: A l hp cht hu c ch cha C, H, O. A cú th cho phn ng trỏng gng v phn ng vi
NaOH. t chỏy ht a(mol) A thu c tng cng 3a(mol) CO
2
v H
2
2
C
O
NH CH
2
C NH CH
CH
3
O
C
O
n
n n
Cỏc monome trựng ngng to ra cỏc polime trờn ln lt l:
A. ru etylic, axit -aminoaxetic, glixin v axit -aminopropionic.
B. etilen glycol, glixin, axit aminoaxetic v alanin.
C. ru etylic, axit aminoaxetic, glixin v alanin.
D. etilen glycol, alanin, axit aminoaxetic v glixin.
Cõu 49: Cho s sau:
A
X
B
X
C
2
X H O
2
, HNO
3
. D. NH
3
, N
2
, N
2
O
5
, HNO
3
.
Cõu 50: Cho mt thanh Al vo dung dch cha 0,03(mol) HCl v 0,03(mol) RCl
2
. Phn ng hon
ton, thy khi lng thanh Al tng thờm 0,96(g). Vy R l (H = 1; Al = 27)
A. Cu (64). B. Zn (65). C. Ni (59). D. Mn (55).
---------- HT ----------
Trang 1/4
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Chất hữu cơ X gồm C, H, O chỉ chứa các loại chức cacboxyl và hidroxyl. M
X
< 125, X tác dụng
với Na dư thấy
2
X
C. C
3
H
2
O
5
.
D. C
3
H
4
O
5
.
Câu 2: Sản phẩm cộng của anken X với HBr chứa 39,735% khối lượng cacbon. Vậy X là
A. C
5
H
10
. B. C
6
H
12
. C. C
2
H
4
. D. C
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH.
Câu 6: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A. Với dung dịch NaCl. B. Tráng gương.
C. Màu với iốt. D. Thủy phân trong môi trường axit.
Câu 7: Hỗn hợp A gồm Fe
3
O
4
, ZnO, Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thành dung dịch Y. Tiếp tục
dẫn NH
3
dư vào Y. Lấy kết tủa tạo thành nung trong không khí đến khối lượng không đổi, còn lại rắn Z
(cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Vậy Z gồm những oxit nào dưới đây?
(I): FeO (II): Fe
2
O
3
(III): ZnO (IV): MgO
A. (I), (II), (III). B. (II), (III). C. (II), (IV). D. (I), (II), (IV).
Câu 8: Hoà tan 5,6(g) Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản
2
thì tỉ lệ mol XH
2
= 11. Vậy công thức của X là
A. C
6
H
7
COOH. B. C
5
H
2
(CH
2
OH)
2
. C. CH
3
C
6
H
3
(OH)
2
. D. HOCH
2
C
6
H
4
CHO và HCHO. D. C
2
H
5
CHO và C
4
H
9
CHO.
Câu 13: Hòa tan hết 9,6(g) một kim loại R trong HNO
3
loãng dư, thu được 0,06(mol) N
2
và dung dịch,
trong đó có 0,025(mol) NH
4
NO
3
. Vậy R là
A. Zn (65). B. Ca (40). C. Al (27). D. Mg (24).
Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và kim loại bari tan hết trong trong nước, thu được dung
dịch Y và 0,04(mol) khí H
2
. Để trung hòa dung dịch Y, cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2(M)?
A. 25(ml). B. 30(ml). C. 40(ml). D. 20(ml).