1- CheckBox: hộp kiểm tra
Dùng để kiểm tra trong chương trình, xem người sử dụng chọn phương án
nào trong hai phương án
Các thuộc tính đáng chú ý:
1- Text : đặt tên chức năng
2- CheckSate : các giá trị Checked; Unchecked – giá trị boolean (true/false)
Ví dụ
Private Sub Button1_Click(ByVal sender As System.Object, ByVal e As
System.EventArgs) Handles Button1.Click
If CheckBox1.Checked = True Then
MsgBox("có check")
Else
MsgBox("không check")
End If
End Sub
2- TextBox: hộp text
Dùng để nhập dữ liệu , dùng để hiện dữ liệu, thông báo
trong quá trính tính toán, nhâp mật khẩu
A- Các tính chất đáng chú ý:
- Backcolor; BoderStyle, Font,ForeColor
- MultiLine (True/False)
- PassWordChar: nhập kí tự che mật khẩu
- ScrollBars: cuộn khi nhập nhiều
dòng(vertical/horizontal/both)
Ví dụ
Đặt PassWordChar có giá trị “*”
Private Sub Button1_Click(ByVal sender As System.Object, ByVal e As
System.EventArgs) Handles Button1.Click
MsgBox(TextBox1.Text)
End Sub
B- Các sự kiện đáng chú ý- dùng nhập dữ liệu
- Dùng để hiện danh sách kết quả
- Dùng để lựa chọn các phương án tính toán
A- Các phương pháp đáng chú ý
- Thêm vào danh sách
Private Sub Button1_Click(ByVal sender As System.Object, ByVal e As
System.EventArgs) Handles Button1.Click
Dim i As Integer
For i = 0 To 100
ListBox1.Items.Add(Convert.ToString(i) + "-aaa")
ComboBox1.Items.Add(Convert.ToString(i) + "-bbbb")
Next i
End Sub
+ Hủy bớt mục trong danh sách
- Hủy giá trị mục: ListBox1.Items.Remove("3-aaa")
- Hủy theo chỉ số mục ListBox1.Items.RemoveAt(2)
+Chèn thêm vào trong danh sách
- ListBox1.Items.Insert(2, "ccccc")
+ Lấy chỉ số của mục
i = ListBox1.Items.IndexOf("2-aaa")
MsgBox("số thư tư=" & i)
+ Kiểm tra trong danh sách có chứa mục nào đó
If (ListBox1.Items.Contains("2-aaa")) Then
MsgBox("có chứa")
End If
B-Các phương pháp chọn
ComboBox1.SelectedIndex = 3
ComboBox1.SelectedItem = ("2-bbbb")
ComboBox1.SelectedText = "4-bbbb"
B-Lấy giá trị vừa chọn