Tài liệu Sakichi Toyoda Và Toyota - Thay Đổi Công Thức Của Khát Vọng - Phần 2 - Pdf 87

THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
123122
TOYOTA
Thïë lâ, bêët chêëp mổi cẩnh tranh mẩnh mệ ca
cấc àưëi th, nhûäng chiïëc mấy dïåt tûå àưång ca cha
con Toyoda vêỵn àûúåc xët ài trïn toân thïë giúái.
Toyoda àậ khưng thânh cưng. Chó cố 200 chiïëc
mấy àûúåc bấn trong vông hai nùm. Kiichiro àậ
nhêån àõnh rùçng, thêët bẩi nây cố ngun nhên sêu
xa khấc: Ngay tûâ lc àêìu Kiichiro àậ cho rùçng phđa
Platt Brothers tha thiïët mën mua bẫn quìn nây
bùçng àûúåc chó nhùçm mc àđch ngùn chùån nhûäng
àưång thấi cẩnh tranh mẩnh mệ sệ xẫy ra tûâ phđa
Toyoda vúái nhûäng sûác sấng tẩo àang phất triïín
mẩnh mệ ca mònh. Àûáng úã gốc àưå phông th,
thûúng v nây phẫi nối àậ thânh cưng. Mc àđch
ca Platt lâ mën cẫn trúã nùng lûåc canh tranh ca
Toyoda cng nhû sûå quẫng bấ mấy dïåt tûå àưång
Toyoda ra thõ trûúâng chêu Ấ vâ chêu Êu, nhêët lâ
ÊËn Àưå – mưåt thõ trûúâng lúán ca Platt Brothers bêëy
giúâ.
Nùm 1936, Toyota bùỉt àêìu mưåt cåc thûúng
thuët khấc thưng qua Mitsui Bussan àïí mua lẩi...
quìn àûúåc bấn nhûäng chiïëc mấy dïåt tûå àưång ca
mònh tẩi nhûäng thõ trûúâng mâ Platt àưåc quìn qua
húåp àưìng àậ k vúái Toyoda mâ khưng triïín khai
sẫn xët vâ bấn sẫn phêím. Cëi cng, Toyoda
Automatic Loom Works cng àẩt àûúåc mc àđch
ca mònh: Hổ k húåp àưìng múái vúái Platt vâo nùm
1937, theo àố hổ cố thïí xët mấy dïåt Toyoda sang
ÊËn Àưå vâ khu vûåc chêu Ấ vâ cûá mưỵi mưåt chiïëc mấy

gûúng sấng tẩo trong àúâi thûåc mâ mưåt trong
nhûäng têëm gûúng mâ cha anh têm àùỉc nhêët lâ
James Watt, ngûúâi sấng chïë ra àưång cú chẩy bùçng
húi nûúác. Thânh cưng vâ ẫnh hûúãng ca James
Waltt khưng phẫi lâ ưng cố tâi nùng bêím sinh mâ
lâ kïët quẫ ca quấ trònh lao àưång miïåt mâi, kiïn
trò vâ k låt. Cën sấch àố tấc àưång mẩnh mệ
àïën Sakichi Toyoda vâ àûúåc ưng nêng niu cêín
thêån nhû mưåt bấu vêåt. Sau nây, khi cha khët ni,
Kiichiro àậ trao cën sấch nây cho viïån bẫo tâng
úã thânh phưë Kosai – núi chưn nhau cùỉt rưën ca
cha anh – ngûúâi thúå Toyoda Sakichi vơ àẩi.
Kiichiro cng àậ tûâng àổc say mï cën nây. Àổc
nố, anh hiïíu cha mònh hún, hiïíu têët cẫ nhûäng gò
mâ cha anh lc sinh thúâi vêỵn gổi lâ “àẩo àûác ca
mưåt ngûúâi trễ tíi”. Bẫn thên cën sấch nây àûúåc
viïët ra khưng vò lúåi nhån bấn sấch mâ mang mc
àđch cao cẫ vâ lậng mẩn nhiïìu hún – tấc giẫ mën
àem àïën cho nhûäng ai cố hoâi bậo nhûng thiïëu
Thấng 10 nùm 1930.
Trúã vïì nhâ sau àấm tang cha, Toyoda Kiichiro
rêët xc àưång. Sûå àúâi ai trấnh àûúåc vông quay
nghiïåt ngậ ca “sinh, lậo, bïånh, tûã” nhûng cố
nhûäng con ngûúâi nhû cha anh, khi sưëng trïn àúâi
thò nưỵ lûåc hïët mònh, lao àưång, hổc hỗi, sấng tẩo...
mâ khi nùçm xëng rưìi vêỵn khưng ngûâng nghơ àïën
ngây mai – ngây mai ca anh, ca gia àònh, ca
àêët nûúác... Chđnh vò àiïìu êëy mâ khưng thïí khưng
xc àưång khi nghơ àïën ưng, cåc àúâi ngùỉn ngi
ca ưng àïí lẩi trïn thïë giúái nây mưåt dêëu êën khưng

lûúåt con, con hậy cưë gùỉng àïí thûåc hiïån mưåt àiïìu
gò àố cố đch cho àúâi, cho xậ hưåi...”.
Sau cêu chuån giûäa cha vâ con cấch àêy 3 nùm
vïì sûå cêëp thiïët bùỉt àêìu mưåt lơnh vûåc múái mễ ca
thïë k lâ ngânh cưng nghiïåp ư-tư, cẫ hai cha con
àïìu cố nhûäng chín bõ ca riïng mònh. Khưng
phẫi ngêỵu nhiïn mâ Sakichi àậ àưìng àïí con trai
sûã dng toân bưå sưë tiïìn bấn bẫn quìn sẫn xët
mấy dïåt tûå àưång Toyoda cho hậng Platt Brothers.
Sưë tiïìn lúán nhûng trổng trấch ca ưng àưëi vúái gia
àònh vâ xậ hưåi côn lúán hún nhiïìu. Cha anh hiïíu sưë
tiïìn êëy chó lâ mưåt khoẫn àïí anh cố thïí bùỉt àêìu
nhûäng nghiïn cûáu thûã nghiïåm àêìu tiïn vúái xe húi
M, cng nhû cấch àêy nhiïìu nùm cha anh bùỉt
àêìu nghiïn cûáu nhûäng khung cûãi dïåt. Cha àậ tin
thưën vïì vêåt chêët hóåc xët thên tûâ têìng lúáp thõ
dên nghêo khố niïìm tin vâo khẫ nùng ca mònh.
Tấc giẫ kïu gổi hổ khưng ngûâng lao àưång, lâm viïåc,
tđch ly kinh nghiïåm, ni dûúäng ûúác mú... vâ nïu
ra rêët nhiïìu têëm gûúng ca cấc nhâ phất minh vơ
àẩi, nhûäng ngûúâi mâ vúái sûå tô mô, lông àam mï
nghiïn cûáu khoa hổc àậ mang àïën nhûäng phất
minh vơ àẩi lâm thay àưíi tiïën trònh lõch sûã ca
nhên loẩi.
Mưåt cën sấch khưng thïí lâm nïn mưåt con
ngûúâi, nhûng cố thïí ẫnh hûúãng tđch cûåc àïën con
ngûúâi êëy, àem cho anh ta sûå tûå tin vâ niïìm hy
vổng vâo nhûäng àiïìu tưët àểp, vẩch àûúåc hûúáng
sưëng giûäa mn vân nhên sinh quan mâ anh ta cố
thïí lûåa chổn. Vâ Toyoda Sakichi – ngûúâi cha àấng

“Mú ûúác vâ mc àđch ca chng tưi lâ sẫn xët
àûúåc nhûäng chiïëc xe hoân toân ca ngûúâi Nhêåt,
nhûäng chiïëc xe àïën àûúåc vúái têët cẫ mổi ngûúâi
chûá khưng chó cố nhûäng ngûúâi M vâ dên chêu
Êu giâu cố – vúái giấ cẫ húåp l, tiïån dng vâ tiïët
kiïåm tưëi àa nhiïn liïåu.”
Toyoda KiichiroToyoda Kiichiro
Toyoda KiichiroToyoda Kiichiro
Toyoda Kiichiro
tûúãng, k vổng vâo anh. Ưng cố à cùn cûá àïí k
vổng. Chđnh vò thïë trong túâ di chc, ưng àậ ghi
thïm mưåt dông, nhùỉc nhúã anh vïì hoâi bậo chung
ca cha vâ con, nhùỉc àïën àống gốp ca anh trong
tûúng lai àưëi vúái nïìn cưng nghiïåp nûúác nhâ.
Têìm nhòn ca Toyoda Sakichi lâ têìm nhòn ca
mưåt nhâ chiïën lûúåc lúán. Vâ Toyoda Kiichiro, con
trai ưng, sệ phẫi chûáng minh cho mổi ngûúâi thêëy
têìm nhòn êëy àng àùỉn nhû thïë nâo.
Ngây mai sệ bùỉt àêìu mưåt hûúáng ài múái àïën mưåt
chên trúâi múái.
P
THAY ÀÖÍI CÖNG THÛÁC CUÃA KHAÁT VOÅNG
133132
TOYOTA
C
HAÅY
À
UA
V
ÚÁI

sang Nhêåt Bẫn trïn nhûäng chuën tâu tûâ Saint-
Fransisco àïën Nagasaki, bùỉt àêìu lùỉp rấp nhûäng
chiïëc xe tẩi àêy tûâ lêu rưìi. Nùm 1925 tẩi Nhêåt Bẫn
xët hiïån Cưng ty Ford Japan – bûúác chiïëm lơnh
thõ trûúâng bẫn àõa ca Henry Ford vâ con trai.
Nùm 1926, cưng ty nây nhêåp vâo Nhêåt 8.700
chiïëc xe. Nùm 1927, Ford xêy dûång nhâ mấy lùỉp
rấp ư-tư tẩi Yokohama. Nưëi tiïëp ngay sau Ford lâ
General Motors vúái nhâ mấy úã Osaka vâ àûa ra thõ
trûúâng 5.600 ư-tư trong khi kïë hoẩch sẫn xët
nùm àố ca hậng nây lâ 10.000 chiïëc!
Toyoda Kiichiro ngêỵm lẩi bâi hổc xa xûa ca cha.
Hònh nhû cha àậ nối vúái anh rêët nhiïìu àiïìu, cố
nhûäng àiïìu nối bùçng cưng viïåc vâ hânh àưång, cố
nhûäng àiïìu anh àổc àûúåc trong sưí ghi chếp ca
cha. Vâ giúâ àêy, khi Ngûúâi àậ khët, mổi thûá
dûúâng nhû trúã nïn rộ râng hún, thêëm thđa hún.
Trong rêët nhiïìu bâi hổc, anh nhúá àïën bâi hổc vïì
thúâi gian. Àố lâ mưåt truìn thuët ca Trung Qëc
mâ àậ cố lêìn cha kïí cho anh nghe. Bêy giúâ anh
cng mú hưì khưng nhúá lâ cha kïí, àổc cho anh
nghe hay àûa sấch cho anh àổc nûäa. Chó biïët rùçng
cêu chuån rêët hay, rêët th võ: Ưng giâ Thúâi gian
cố chiïëc ài sam dâi, úã àố båc mưåt cấi chng
nhỗ kïu vang lanh lẫnh. Ưng ài khùỉp núi àïí nhùỉc
mổi ngûúâi vïì dông chẫy ca Thúâi gian, àïí nhûäng
ai àang mẫi miïët rong chúi giêåt mònh nhòn lẩi, xem
mònh àậ kõp lâm gò khi sưë lûúång thúâi gian đt ỗi
trong vưën liïëng cåc sưëng ca mònh àang dêìn hïët.
Khi ưng giâ xët hiïån lêìn thûá nhêët, tiïëng chng

Nhêåt Bẫn àậ tûâng sẫn xët mấy dïåt tûå àưång tẩi
Toyoda Automatic Loom Works. Thïm nûäa, anh àậ
nhêåp khêíu mấy mốc cưng c cng dêy chuìn múái
chêët lûúång cao tûâ Àûác vâ M, xêy dûång lô àiïån tẩi
xûúãng àc àïí chín bõ cho viïåc sẫn xët nhûäng
chi tiïët àôi hỗi tđnh chđnh xấc cao. Nhû vêåy, anh
cố àûúåc mưåt lô àc hiïån àẩi àêìu tiïn úã Nhêåt Bẫn.
Ngûúâi M hoân toân tin tûúãng rùçng thõ trûúâng
Nhêåt Bẫn lâ ca hổ, ngay cẫ khi bùỉt àêìu xët hiïån
nhûäng cưng ty Nhêåt Bẫn chêåp chûäng bûúác vâo
lâng sẫn xët ư-tư.
Toyoda Kiichiro hiïíu rùçng khưng bao giúâ àûúåc
nống vưåi, song anh quët têm khưng àïí ưng giâ
Thúâi gian giống tiïëng chng lïn lêìn nûäa! Lao vâo
cưng viïåc – àố lâ giẫi phấp duy nhêët lc nây.
*
* *
Toyoda Sakichi rêët tin tûúãng vâo sûå phất triïín têët
ëu ca nïìn sẫn xët ư-tư úã Nhêåt Bẫn búãi anh lâ
ngûúâi dấm ûúác mú, dấm tin vâ dấm lâm. Nhûng
“vẩn sûå khúãi àêìu nan” – àïí thûåc hiïån àûúåc nguån
ûúác ca ngûúâi cha, Kiichiro cng nhûäng àưìng sûå
ca mònh phẫi lao têm khưí trđ, trẫi qua khưng biïët
bao nhiïu gian khưí, khưn khếo tưí chûác cưng viïåc
ca mònh àïí b àùỉp àûúåc nhûäng thiïëu ht ban
àêìu vïì vưën vâ kinh nghiïåm.
Trong chuën ài cng Fumichi sang M tham
quan cấc nhâ mấy sẫn xët mấy dïåt ca hai hậng
lúán thúâi bêëy giúâ lâ Draper vâ Crompton & Knowles
nùm 1929, úã àêu Kiichiro cng quan têm àïën viïåc

ưng khưng chó cùn dùån con trai vïì viïåc sẫn xët ư-
tư, khưng chó àïí lẩi tiïìn bẩc, ưng àậ àïí lẩi mưåt dông
ngùỉn gổn trong di chc: “Nghiïn cûáu sẫn xët ư-tư”.
Vúái dông chûä khư khan êëy, Kiichiro àậ thuët phc
àûúåc phêìn lúán cấc cưí àưng trong cưng ty.
Khưng chó àẩt àûúåc mc àđch lâ àûúåc tiïëp tc
cưng viïåc khố khùn nây, Kiichiro côn nhêån àûúåc
sûå ng hưå ca Chđnh ph vúái nghõ àõnh vïì viïåc
Kiichiro côn thụ mưåt chun gia hốa chêët àưìng
thúâi trang bõ cú súã k thåt phc v viïåc mẩ cúâ-
rưm nhùçm nêng cao tđnh chđnh xấc vâ àưå bïìn cho
cấc bưå phêån quay ca mấy dïåt tûå àưång cng nhû
cấc sẫn phêím liïn quan àïën ư-tư sau nây. Trïn
thûåc tïë, Kiichiro àậ nêng cêëp cú súã vêåt chêët k
thåt vâ cấc thiïët bõ hiïån àẩi cho nhâ mấy sẫn
xët mấy dïåt tûå àưång nhû mưåt sûå thûã nghiïåm
chín bõ xung trêån vâo thõ trûúâng sẫn xët ư-tư.
Àïí cố chiïëc xe hoân chónh ra mùỉt thïë giúái vâo
nùm 1936, ngay tûâ nhûäng nùm trûúác àố, Kiichiro
àậ cho lâm thûã nghiïåm nhûäng chiïëc xe cúä nhỗ. Lệ
àûúng nhiïn, khưng thïí àẩt àûúåc thânh cưng ngay
tûác khùỉc trong khi chûa cố à kinh nghiïåm lêỵn
cưng nghïå. Kiichiro nhúá lúâi cha, mua nhûäng chiïëc
xe M vïì nghiïn cûáu, phấ tung ra àïí nghiïn cûáu,
xem xết. Vâo thúâi àố, tẩi Nhêåt Bẫn ch ëu chó cố
dông xe M lûu hânh trïn thõ trûúâng, àùåc biïåt lâ
hậng Ford àang “tung hoânh” vâ ùn nïn lâm ra úã
xûá Ph Tang nây. Chđnh vò thïë mâ d khưng mën,
Kiichiro vêỵn vư tònh ài theo dêëu xe àưí ca hậng
Ford: nhûäng chiïëc xe anh thiïët kïë ra thûúâng cố

ty lïn 3 triïåu n vâ àûa mc sẫn xët ư-tư cng
luån thếp vâo kïë hoẩch kinh doanh ca cưng ty.
Nùm 1935, tưíng sưë vưën ca cưng ty tùng lïn àưåt
ngưåt túái 6 triïåu n sau khi mêỵu xe A1 ra àúâi vâ
àûúåc nưåi cấc Chđnh ph chđnh thûác chêëp nhêån kïë
hoẩch phấc thẫo vïì dûå låt phất triïín ngânh ư-tư
ca àêët nûúác.
Nùm 1936, sau khi àậ cố logo múái vúái cấi tïn
Toyota, chiïëc xe ư-tư àêìu tiïn mang tïn Toyota
àûúåc xët xûúãng, model AA, àûúåc hoân thiïån tûâ
mêỵu ca xe Chrysler (M) ra àúâi nùm 1934, ngoâi
ra côn cố xe tẫi hẩng nhể AG. Mưåt àiïìu àùåc biïåt lâ
ngay nùm àêìu tiïn àấng ghi nhúá nây àậ cố bưën
chiïëc xe tẫi Model G1 àûúåc xët sang Trung Qëc.
Dơ nhiïn con sưë nây thêåt lâ khiïm tưën, khiïm tưën
àïën mûác bìn cûúâi, nhûng nố àấnh dêëu mưåt bûúác
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
143142
TOYOTA
T
OYOTA
– B
IÏÍU
T
ÛÚÅNG
M
ANG
T
ÊÌM
V

tûúång. Ngûúâi Nhêåt Bẫn cng nhû têët cẫ nhûäng
ngûúâi dên phûúng Àưng àùåc biïåt coi trổng biïíu
tûúång kinh doanh ca mònh. Àưíi múái biïíu tûúång,
Toyota lẩi cố mưåt thưng àiïåp khấc hún nhùỉn gûãi
àïën toân thïë giúái. Nïëu logo àêìu tiïn chó nhêën
mẩnh àïën tđnh chêët “ca Nhêåt Bẫn” thò logo sau
nây nhêën mẩnh tđnh chêët “vûún ra thïë giúái” ca
ngûúâi Nhêåt. Hai hònh ư van lưìng vâo nhau tẩo
thânh hònh mư phỗng chûä T nùçm trong mưåt vông
ư van rưång lâ biïíu tûúång hiïån nay ca Toyota trïn
toân thïë giúái. Àố lâ tûúång trûng cho mưëi quan hïå
Chùèng bao lêu sau khi xët xûúãng nhûäng chiïëc
xe àêìu tiïn, cưng ty àậ gêy àûúåc sûå ch nhêët
àõnh ca giúái sẫn xët ư-tư thïë giúái. Àêy lâ lc cêìn
bùỉt àêìu chiïën dõch quẫng cấo.
Nùm 1936, theo lúâi khun ca Kiichiro – mưåt
chun gia tâi ba ngûúâi Nhêåt àang lâm viïåc tẩi chi
nhấnh ca General Motors úã Nhêåt Bẫn lc àố,
Toyoda Kiichiro tưí chûác mưåt cåc thi sấng tấc biïíu
tûúång cho cưng ty múái. Trong sưë 27.000 mêỵu biïíu
tûúång àûúåc gûãi vïì, cố mưåt biïíu tûúång mang tïn
Toyota vúái hònh trôn bao quanh. ÚÃ giûäa lâ chûä
tiïëng Nhêåt, khùèng àõnh cưng ty lâ ca ngûúâi Nhêåt
– mưåt niïìm kiïu hậnh dên tưåc mâ Sakichi hay
Kiichiro àïìu mën thïí hiïån. Nhûäng hònh trôn nhỗ
vâ to cho cẫm giấc vông xoay tưëc àưå.
Cấi tïn Toyota nghe khưng rộ nhû Toyoda,
nhûng lẩi dïỵ phất êm vâ cố àưå vang, hún nûäa, chûä
Toyota chó cố tấm nết so vúái mûúâi nết ca Toyoda
mâ theo quan niïåm truìn thưëng ca ngûúâi Nhêåt,

Kiichiro phất biïíu tẩi lïỵ khấnh thânh nhâ mấy Toyota Koromo.
mêåt thiïët giûäa ba àưëi tûúång: sẫn phêím, khấch
hâng vâ hònh ư van lúán bao trm xung quanh
tûúång trûng cho viïåc khưng ngûâng hûúáng túái sûå
phất triïín khoa hổc cưng nghïå nhùçm àẩt túái quy
mư toân cêìu. Ngoâi ra, nïëu cố thïí suy diïỵn, ngûúâi
ta nhêån thêëy, dûúâng nhû vúái hai hònh ư van nhỗ
dâi phđa trong, nhûäng ngûúâi ch têåp àoân Toyota
sau nây mën nhùỉc àïën cấi gưëc ca cưng ty hổ –
hònh ẫnh êëy rêët giưëng vúái hònh con thoi trong
khung cûãi dïåt ca Toyoda Sakichi ngây nâo!
Thiïët nghơ, logo thûá hai nây àậ tẩo àûúåc hiïåu
quẫ tđch cûåc cẫ vïì hònh ẫnh, nghơa lêỵn têm l
quẫng cấo. Nố rêët àún giẫn vò khưng hïì cố chûä cấi,
nhûng lẩi vêỵn àêìy à nưåi dung cêìn phẫi cố.
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
149148
TOYOTA
Tokyo. Chđnh úã àêy, anh àậ nghơ àïën mưåt hïå thưëng
sẫn xët mang àùåc tđnh Nhêåt Bẫn, ph húåp vúái
àùåc àiïím khđ hêåu, thiïn nhiïn khùỉc nghiïåt, àûúâng
sấ hểp vâ àiïìu kiïån trûä lûúång cấc khoấng sẫn thiïn
nhiïn hẩn chïë cng nhû ph húåp vúái khẫ nùng sûã
dng ca ngûúâi dên xûá hoa anh àâo. Nïëu ngûúâi
M tûå cho phếp mònh sẫn xët dûå phông nhiïìu
chi tiïët, ph tng ư-tư vâ cố diïån tđch àêët rưång lúán
àïí lûu trûä chng thò Kiichiro phẫi nghơ àïën viïåc tiïët
kiïåm khưng gian, ngun liïåu vâ cẫ thúâi gian. Àiïìu
àố giẫi thđch vò sao ngay tûâ nhûäng ngây àêìu thânh
lêåp, Toyota àậ ấp dng triïåt àïí ngun tùỉc “Just in

cao sấng kiïën ca k sû vâ têåp thïí cưng nhên,
cưång vúái viïåc xêy dûång mưåt cú cêëu gổn nhể, húåp
l cho cưng ty, àậ àem àïën cho Toyota nhiïìu
thânh cưng ban àêìu.
Kiichiro hiïíu rùçng, àïí cố thïí cẩnh tranh àûúåc vúái
nhûäng “ngûúâi khưíng lưì” àïën tûâ nûúác M nhû Gen-
eral Motors vâ Ford, Toyota cêìn nưỵ lûåc hïët sûác
nghiïn cûáu vâ hổc hỗi. Chó cố hổc, hổc mưåt cấch
cêëp tưëc vâ sêu sùỉc múái cố thïí àem lẩi cưng nghïå
vâ kinh nghiïåm, àiïìu mâ hổ àang thiïëu ht. Nùm
1936 Kiichiro tưí chûác ra mưåt phông thđ nghiïåm tẩi
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
151150
TOYOTA
Kiichiro, hònh dấng khung xe nây lẩi thđch húåp vúái
tûúãng ca ưng búãi tuy to lúán nhûng nố tûúng àưëi
mïìm mẩi so vúái cấc model khấc cng thúâi. Khung
thò thïë, àưång cú lẩi giưëng nhû àưång cú Chevrolet –
mưåt mấc xe àang thõnh hânh úã Nhêåt vò cố thïí dïỵ
dâng kiïëm ph tng thay thïë, àiïìu mâ Kiichiro àậ
tđnh rêët chu àấo.
Chiïëc xe àêìu tiïn lâ “bẫn sao” kiïíu dấng ca
ngûúâi M, nhûng àng nhû ngûúâi cha Toyoda
Sakichi àậ nối, àố khưng phẫi lâ àiïìu xêëu. Phẫi
hổc têåp ngûúâi khấc àïí lâm ra cấi ca mònh tưët hún
vâ hoân chónh hún múái lâ àiïìu quan trổng. Àïí
nùỉm bùỉt mưåt cưng nghïå múái àưëi vúái Kiichiro lc
nây lâ àiïìu hïët sûác khố khùn, àùåc biïåt lâ khi cưng
nghïå nây thåc têìm hiïån àẩi.
Rêët tiïëc, nhûäng chiïëc xe àêìu tiïn nây vêỵn thïí hiïån

ư-tư Nhêåt Bẫn lc bêëy giúâ, hún nûäa, giấ thânh lẩi
tûúng àưëi rễ. Chrysler Airflow lâ loẩi xe to cố sấu
cûãa sưí, cố nùỉp capo rêët to àûúåc trấng bùçng cúâ-rưm,
àưång cú sấu xilanh, dêỵn àưång bấnh sau hay côn
gổi nưm na lâ cêìu sau – cố thïí gổi lâ loẩi xe cưí
àiïín nhûng cố khung xe khấ àùåc biïåt, hònh dẩng
khấc hùèn vúái nhûäng chiïëc “vali” biïët ài ca nhûäng
nùm 30, nhûng lẩi chđnh vò khấc lẩ nhû thïë mâ úã
M, xe nây khưng àûúåc ûa chång. Song àưëi vúái
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
153152
TOYOTA
tiïu dng àấnh giấ tưët. Kiïíu xe nây cng àûúåc nhâ
Toyoda mư phỗng theo mêỵu xe tẫi ca M cố trổng
tẫi túái 2,5 têën. Tûâ nùm 1938, viïåc sẫn xët ư-tư
ca cưng ty Toyota Motor àậ bùỉt àêìu diïỵn ra úã mưåt
nhâ mấy múái nùçm trong thânh phưë Koroma, sau
nây côn gổi lâ thânh phưë Toyota!
Trong nhûäng nùm cëi ca thêåp k 40 thïë k
trûúác, Nhêåt Bẫn bùỉt àêìu qn sûå hốa nïìn cưng
nghiïåp vâ sau àố lâ cåc chiïën tranh khưëc liïåt àậ
diïỵn ra. Nùm 1936, låt vïì sẫn xët ư-tư àậ trúã
thânh phûúng thëc thêìn diïåu cho ngânh ư-tư
Nhêåt Bẫn, tẩo cho ngânh nây mưåt cú hưåi phất
triïín, mưåt hûúáng ài c thïí. Chđnh ph “qn sûå
hốa” ngânh sẫn xët ư-tư. Nhû vêåy lâ nhûäng nhâ
sẫn xët xe húi Nhêåt Bẫn cố nhiïåm v sẫn xët xe
tẫi phc v chiïën tranh.
Chiïën tranh – àiïìu nây chùỉc chùỉn cẫ Toyoda
Sakichi lêỵn ngûúâi con trai ca ưng àïìu khưng ng

cao ngẩo vò cng nhû cha, ưng ln tin vâo khẫ
nùng tiïìm tâng ca con ngûúâi Nhêåt Bẫn.
Thấng 9.1936, Toyoda Kiichiro nhêån àûúåc giêëy
phếp hoẩt àưång sẫn xët ư-tư vâ bùỉt tay vâo
nghiïn cûáu lùỉp rấp xe tẫi. Sau khi thânh lêåp cưng
ty múái Toyota Motor, Toyoda Kiichiro àậ nhêån
àûúåc àún àùåt hâng ca Chđnh ph sẫn xët 3.000
xe tẫi phc v cho qn àưåi – mưåt khúãi àêìu rêët
thån lúåi cho cưng ty. Nhûäng chiïëc xe tẫi nây àûúåc
xët xûúãng trong thúâi gian rêët ngùỉn vâ àûúåc ngûúâi
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
155154
TOYOTA
Ford úã M. Toyota àûúåc lâm nïn búãi rêët nhiïìu
nhên vêåt: tûâ Toyoda Sakichi, ngûúâi khai sinh ra
tûúãng, vệ ra mưåt mú ûúác: lâm nïn nhûäng chiïëc xe
ư-tư Nhêåt Bẫn, àïën Kiichiro, ngûúâi khai sinh ra
cưng ty Toyoda Motor, tûâ nhûäng ngûúâi àiïìu hânh
cưng ty nhû Eiji, Taijti Ohno, Risaburo àïën nhûäng
k sû, lêåp trònh, cưng nhên... Mưỵi mưåt cấ nhên
àïìu cố nhûäng àống gốp nhêët àõnh vâ bûúác àêìu hổ
àậ cố nhûäng chiïëc xe ca mònh cho àïën trûúác vâ
trong thúâi k diïỵn ra Chiïën tranh Thïë giúái thûá hai.
Mùåc d khúãi àêìu ca Toyota cố thïí gổi lâ thânh
cưng, nhûng phđa trûúác vêỵn côn nhiïìu thûã thấch
khùỉc nghiïåt àang chúâ àúåi mâ khưng ai, kïí cẫ
Kiichiro, cố thïí lûúâng trûúác àûúåc!
con Toyoda, ngûúâi ta thêëy dûúâng nhû ưng giâ
phêìn nâo hâi lông vúái cưng viïåc bêån rưån ca cưng
ty Toyota Motor vâ... bùỉt àêìu quay sang rung

UÂNG
X
ÊY
D
ÛÅNG
VAÂ
Q
UAÃNG
B

“À
AÅO
T
OYOTA

THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
159158
TOYOTA
OHNO TAIICHI
(1912-1990), cố thïí nối lâ mưåt
trong nhûäng ngûúâi cố cưng lúán khiïën cho Hïå thưëng
quẫn l sẫn xët ca Toyota (TPS) cố thïí phất
triïín hoân thiïån àïën ngây nay vúái phûúng phấp
mâ ưng cêët cưng nghiïn cûáu vâ ûáng dng: phûúng
phấp Khấn bẫn (kanban) mâ chng tưi sệ nối úã
phêìn sau. Taiichi sất cấnh cng Kiichiro tûâ nhûäng
ngây àêìu tiïn gian khố úã Toyoda Automatic Loom
Works vâo nùm 1932, khi ưng vûâa tưët nghiïåp
trûúâng K thåt Nagoya. Khi chuín sang lâm viïåc
cho cưng ty Toyota Motor, Taiichi àậ gip Toyota

nhỗ mën chia sễ vúái cưng ty ca anh “ thûác dên
tưåc” – mën lâm ra nhûäng chiïëc ư-tư “made in Ja-
pan”. Mưåt trong nhûäng hânh àưång chia sễ êëy lâ hổ
cho anh àûúåc toân quìn sûã dng nhûäng chiïëc ga-
ra rêët rưång cố sûác chûáa lúán mâ anh vêỵn thûúâng êu
ëm gổi lâ “khấch sẩn ca xe húi” vâ sau nây
nhûäng chiïëc “khấch sẩn” nhû vêåy àậ àûúåc Toyoda
Eiji, em hổ anh, khai thấc triïåt àïí vâo viïåc nghiïn
cûáu thûã nghiïåm àưång cú ư-tư. Vâ àêy, mưåt vâi
gûúng mùåt àậ chung sûác sễ chia khố khùn cng
Toyota qua nùm thấng:
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
161160
TOYOTA
àûúåc tòm hiïíu. Sau àố, theo u cêìu ca Kiichiro,
anh bùỉt àêìu “bưí” nhûäng àưång cú ư-tư hỗng hốc,
tiïën túái lâ kiïím nghiïåm cấc chi tiïët do cấc àưëi tấc
lùỉp rấp mấy cho Toyota àem túái. Ngoâi ra, anh côn
nhêån trấch nhiïåm tòm kiïëm àưëi tấc cung cêëp ph
tng mấy mốc àấng tin cêåy cho nhâ mấy.
Eiji lâ mưåt trong nhûäng ngûúâi àậ sất cấnh cng
Kiichiro trïn nhûäng chùång àûúâng gian khưí àïí àûa
ngânh sẫn xët xe húi ca Nhêåt Bẫn vûún lïn,
vûún rưång ra thïë giúái nhû hiïån nay. Anh cố chung
mưåt chđ vúái Sakichi vâ Kiichiro – cưng ty mang
tïn gia tưåc Toyoda, sau khi àậ àưíi tïn, nố khưng
chó lâ cưng ty ca gia tưåc, nố phẫi vûúåt ra khỗi têìm
mưåt gia àònh, nố phẫi lâ mưåt thûúng hiïåu ca Nhêåt
Bẫn sấnh vai vúái têët cẫ cấc cûúâng qëc xe húi trïn
thïë giúái.

thûåc hiïån nhûäng nghiïn cûáu àêìu vïì ư-tư trong mưåt
“khấch sẩn ca xe húi” úã Shibaura.
Hùèn giúâ àêy, khi àậ quen vúái hònh ẫnh vơ àẩi
ca têåp àoân Toyota qua nhûäng nhâ mấy hiïån àẩi,
bẩn khưng thïí hònh dung àûúåc Eiji bùỉt àêìu cưng
viïåc nghiïn cûáu àưång cú ư-tư nhû thïë nâo. Rêët
giẫn dõ, anh k sû trễ tûå dổn sẩch “phông thđ
nghiïåm” ca mònh, chó àïí bưå bân ghïë cng mưåt
bẫng lúán àïí treo bẫn vệ. Anh lâm viïåc mưåt mònh,
sau àố tûå kiïëm thïm mûúâi ngûúâi nûäa.
Nhûäng nùm àêìu tiïn, Eiji tûå àùåt ra trấch nghiïåm
nghiïn cûáu cú cêëu mấy dïåt, nhûäng chiïëc mấy mâ
khi bấc Sakichi côn sưëng, anh chûa cố àiïìu kiïån
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
163162
TOYOTA
phưí biïën sêu rưång cho têët cẫ cấc bưå phêån ca cưng
ty vâ câng ngây câng àûúåc hoân thiïån qua nùm
thấng, qua nhiïìu àúâi lậnh àẩo. Àố lâ mưåt trong
nhûäng bđ quët thânh cưng ca Toyota. Mc àđch
ca hïå thưëng nây côn lâ tòm ra cấch lâm viïåc khấc
vúái phûúng Têy búãi Nhêåt Bẫn cố nhûäng àiïìu kiïån
vïì àõa l vâ tâi ngun hoân toân khấc. Theo Eiji,
Taiichi vâ nhûäng ngûúâi àưìng chđ hûúáng khấc, àiïìu
quan trổng lâ phẫi biïët cấch tiïët kiïåm ngun liïåu,
hẩn chïë cấc phđ tưín àïën mûác tưëi àa. Vâ têët nhiïn,
mưåt àiïìu mâ Eiji nhêån thûác àûúåc nûäa lâ vûúåt qua
mổi l thuët, cưng ty cố tưìn tẩi vâ cố tûúng lai
hay khưng lâ ph thåc vâo chêët lûúång sẫn phêím
lâm ra. Giưëng nhû mưåt nhâ vùn thò àûúåc àấnh giấ

cng lâ mưåt trong nhûäng cấi gưëc ca Hïå thưëng
quẫn l Toyota sau nây – phûúng phấp Kaizen.
Thấng 1.1951, Eiji àïì ra kïë hoẩch 5 nùm àưíi múái
cưng ty. Cng vúái Ohno Taiichi, ưng dûå kiïën thay
àưíi trang thiïët bõ vâ hoân thiïån phûúng phấp tưí
chûác, quẫn l. Hùèn lc êëy, nhûäng ngûúâi lậnh àẩo
Toyota àậ nhêån thûác rêët rộ têìm quan trổng chiïën
lûúåc ca viïåc hïå thưëng hốa quấ trònh sẫn xët vâ
quẫn l quấ trònh êëy theo mưåt àûúâng lưëi nhêët
quấn. Àûúâng lưëi nây cêìn àûúåc l thuët hốa vâ àûa
vâo thûåc tïë bùçng nhêån thûác ca mưỵi mưåt ngûúâi
quẫn l, mưỵi mưåt cưng nhên ca têåp thïí Toyota.
Nưỵ lûåc ca hổ àậ àûúåc àïìn b xûáng àấng: cho àïën
nùm 1963, hïå thưëng quẫn l ca Toyota àậ àûúåc
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
165164
TOYOTA
2.1925, lâ con trai ca Kiichiro, nghơa lâ chấu àđch
tưn ca Toyoda Sakichi. Shoichiro cng cố tû chêët
lậnh àẩo tûâ rêët súám, àûúåc thûâa hûúãng nhiïìu àiïìu
tưët àểp tûâ ưng vâ cha mònh. Mể ưng, vúå ca
Kiichiro, cng lâ mưåt trđ thûác, vò thïë mâ Shoichiro
cố mưåt têìm hiïíu biïët khấ toân diïån. Hún thïë nûäa,
Shoichiro thêëm nhìn sêu sùỉc triïët l sưëng ca gia
àònh Toyoda, vò thïë mâ cấch lâm viïåc sau nây ca
ưng cng sùỉc sẫo, kiïn quët, cố hïå thưëng nhûng
cng àêìy nhên bẫn nhû nhûäng bêåc tiïìn bưëi ca
gia àònh.
Tưët nghiïåp àẩi hổc nùm 1945, Shoichiro cố
àõnh tiïëp tc theo àíi con àûúâng hổc hânh tẩi

Nùm 1986, Eiji trúã lẩi M àïí cêåp nhêåt thưng tin
vïì ngânh sẫn xët xe húi tẩi nûúác nây. Khi trúã vïì,
ưng àậ truìn àẩt lẩi vúái àưåi ng cưng nhên vâ
quẫn l ca Toyota rùçng nïìn sẫn xët ư-tư àang
àûáng trûúác nhûäng thûã thấch múái. Ưng kïu gổi sûå
sấng tẩo ca mưỵi ngûúâi thúå, mưỵi k sû, lâm sao
cho nïìn cưng nghiïåp xe húi Nhêåt Bẫn phẫi bûát phấ
lïn, mang nhûäng nết riïng khưng giưëng vúái M, cố
nhûäng chiïëc xe àùåc sùỉc khưng bõ “chòm nghóm”
giûäa “àẩi dûúng” rưång lúán ca rêët nhiïìu loẩi xe
long lanh tûâ phûúng Têy. Mën vêåy, hổ phẫi lâm
viïåc cêåt lûåc, nùng àưång vâ khưn khếo.
*
* *
TOYODA SHOICHIRO,
sinh tẩi Nagoya vâo thấng
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
167166
TOYOTA
tc giûä chûác Ch tõch danh dûå ca cưng ty trong
nhiïìu nùm sau nûäa.
*
* *
SHINGO SHIGEO
(1909-1990) lâ mưåt k sû àậ
tûâng gùỉn bố lêu nùm vúái Toyota, lâ mưåt trong
nhûäng ngûúâi truìn bấ “àẩo Toyota” tđch cûåc ra
nûúác ngoâi àïën mûác Shingo àûúåc phûúng Têy biïët
àïën nhiïìu hún lâ úã Nhêåt, àùåc biïåt lâ sau khi ưng
gùåp Norman Bodek, nhâ thêìu khoấn ngûúâi M.

Thúâi gian nây, Eiji vâ Taiichi àậ khưn khếo chêo lấi
con thuìn Toyota àïí nố cố thïí àûáng vûäng trûúác
mổi sống giố vâ khưng ngûâng phất triïín. Tûâ nùm
1982 àïën 1992, Toyoda Shoichiro àẫm trấch chûác
võ Ch tõch Têåp àoân Toyota Motor àang ngây
câng phất triïín vâ vûún dêìn ra chiïëm lơnh cấc thõ
phêìn khấc trïn thïë giúái.
Ngay tûâ àêìu nhûäng nùm 60, Shoichiro àậ cố ẫnh
hûúãng rêët lúán trong viïåc tưí chûác cåc tưíng kiïím tra
chêët lûúång sẫn phêím trïn quy mư toân cưng ty.
Shoichiro ng hưå vâ gốp sûác mònh vâo dûå ấn
quẫng bấ Hïå thưëng quẫn l sẫn xët Toyota ra
thïë giúái thưng qua viïåc húåp tấc vúái GM. Nhiïìu
ngûúâi cho rùçng Toyoda Shoichiro lâ mưåt nhâ quẫn
l têìm cúä thïë giúái ca Toyota. Ưng cố àûúåc nhiïìu
mưëi quan hïå vâ ẫnh hûúãng tûâ bïn ngoâi, vò thïë
cấch quẫn l àiïìu hânh cưng ty cng cố vễ cûáng
rùỉn hún ưng ch Eiji ca mònh.
Nùm 1992, Shoichiro nghó hûu nhûng vêỵn tiïëp
THAY ÀƯÍI CƯNG THÛÁC CA KHẤT VỔNG
169168
TOYOTA
hêìn IV.
K
IÏÅT
Q
ỤÅ
, H
ƯÌI
S

G
IẤ
N
HÊËT
Àêët nûúác Nhêåt Bẫn àậ trúã nïn hoang tân vâ kiïåt qụå sau chiïën
tranh. Khưng ai ngúâ xûá súã nây lẩi hưìi sinh nhanh nhû cố phếp
mâu. “Phếp mâu” nùçm úã chđnh nhûäng con ngûúâi Nhêåt Bẫn, nhûäng
cưng dên cố trấi tim vâ khất vổng lúán nhû cha con nhâ Toyoda
Kiichiro.

Trích đoạn CON NGÛÚĐI – VÛÚƠT QU AS ÔNG G IÔ , “THÚĐI THÏỊ THÏỊ THÚĐI ” TOYOTA – THÛÚNG HIÏƠU TOÊA SÂNG TRÏN TOAĐN THÏỊ GIÚÂ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status