u tôy
Tr
Tr
Ç
Ç
n C
n C
«
«
ng Hoan
ng Hoan
BV H
BV H
÷
÷
u nghÞ Vi
u nghÞ Vi
Ö
Ö
t
t
§
§
ø
ø
c H
c H
μ
μ
n
n
đoán.
Hạch di căn thờng ở rốn gan, quanh ĐMC, TMCD, ĐM thân
tạng, vùng tụy tá trng trớc v sau.
Xâm lấn TM l sự dính của u với TM mạc treo trng trên, hoặc TM
lách, huyết khối trong tăng ALTMC.
Có dịch acite thờng thấy trong carcinome phúc mạc.
Đại cơng
Ung th tụy l một trong những loại u có thời gian sống thấp (<5%
sống đợc 5 năm).
Chiếm khoảng 3% các loại ung th v 10% ung th tiêu hóa
Hiếm gặp trớc 30 tuổi. Tuổi cng cao nguy cơ ung th tụy tăng lên.
Nam gặp nhiều hơn nữ (11-4/1). Không có sự phân biệt giữa thnh thị
v nông thôn.
Nguyên nhân:
z
Đái đờng đặc biệt l phụ nữ.
z
Yếu tố thuận lợi: Uống rợu, c phê hút thuốc lá, viêm tụy mãn...
hon cảnh phát hiện
Vng da: Chèn ép đờng mật chính do u đầu tụy, phối hợp với
ngứa, gan to túi mật căng to.
Đau rất điển hình vùng thợng vị, lan ra phía sau, đỡ dần khi co
chân lại do xâm lấn đám rối thần kinh thân tạng. Đó l dấu hiệu
đầu tiên trong đại đa số ung th tụy.
Đi ngoi, khó tiêu hóa mỡ biểu hiện dấu hiệu suy tụy.
Tình trạng chung ton thân suy sụp.
Đái đờng(50%)
Các dấu hiệu khác: Sốt kéo di, HC viêm nhiễm, hẹp tá trng, rối
loạn tâm sinh lý, viêm tắc tĩnh mạch, hạch Troisier, di căn gan
phổi xơng (cột sống)...
Nội soi ngợc dòng:
Đối quang trong ống Wirsung có thể thấy hẹp, không đều gây dãn
phía trên
Có thể thấy hẹp OMC thờng ở đoạn thấp OMC.
Siêu âm nội soi
:
Vùng thân đuôi tụy thấy qua đờng dạ dy, đầu tụy thấy qua đờng
tá trng
Có thể phát hiện đợc những u nhỏ<2cm m các phơng tiện chẩn
đoán khác không phát hiện đợc.
Lm bilan đánh giá sự xâm lấn( các tạng, hạch, mạch máu...)
Chiến lợc chẩn đoán
Cũng nh đối với viêm tụy mãn, tổn thơng đầu tiên l ống tuyến,
nên chụp ống Wirsung rất hiệu quả, độ nhạy 95% nhng cũng có
những sai lầm trong chẩn đoán do u tiến triển lâu, phát triển ra
ngoi tụy hoặc ở giai đoạn ở tổ chức liên kết.
Siêu âm đợc sử dụng rộng rãi, tỷ lệ phát hiện rất thay đổi. Độ
nhạy chỉ có thể đạt đợc 65%.
CLVT nhìn thấy u trong 80-85%. Thất bại trong những u nhỏ, cho
phép lm bilan đánh giá trị lan tỏa.
Chụp mạch máu không có nhiều lợi ích trong chẩn đoán, lm bilan
xâm lấn mạch máu
chẩn đoán giải phẫu bệnh lý
Adénocarcinome cellules de type canalaire:
- Chiếm 90% u ác tính của tụy ngoại tiết, hay gặp ở , hiếm gặp ở thân
đuôi tụy, gây tắc đờng mật v ống tụy.
- U có kích thớc nhỏ ở đầu tụy, u rất to ở đuôi tụy.
- Xâm lấn nhanh hạch quanh tụy khoang sau phúc mạc các tạng lân
cận v mạch máu.
u tôy
U
U
®Ç
®Ç
u tôy
u tôy
-
-
C
C
+C
+C