NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
1
1
)
)
ND
ND
ND
HVQY
HVQY
ch
ch
−¬
−¬
ng
ng
tr
tr
×
×
nh
nh
®μ
®μ
tuyÕn
tuyÕn
c
c
¬
¬
s
s
ë
ë
chuy
chuy
ª
ª
n
n
ng
ng
μ
μ
nh
nh
s
s
¶
¶
n
n
phô
phô
nh
nh
ữ
ữ
ng
ng
bi
bi
ệ
ệ
n
n
ph
ph
á
á
p
p
kế
kế
ho
ho
ạ
ạ
ch
ch
hóa
hóa
gia
gia
yếu
yếu
t
t
ố
ố
ti
ti
ê
ê
n
n
l
l
ợ
ợ
ng
ng
cu
cu
ộ
ộ
c
c
đẻ
đẻ
4.
4.
Kh
Kh
ể
ể
n
n
d
d
ạ
ạ
6.
6.
K
K
ỹ
ỹ
thu
thu
ậ
ậ
t
t
đỡ
đỡ
đẻ
đẻ
th
th
ờng
ờng
ắ
ắ
t
t
-
-
kh
kh
â
â
u
u
t
t
ầ
ầ
ng
ng
sinh
sinh
m
m
ô
ô
n
n
8.
8.
Theo
Theo
S
S
ă
ă
n
n
sóc
sóc
s
s
ơ
ơ
sinh
sinh
sau
sau
đẻ
đẻ
NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
3
3
)
)
ch
hãa
hãa
gia
gia
®
®
×
×
nh
nh
ND
ND
ND
NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
4
4
)
)
ND
ND
ND
HVQY
gia
đ
đ
ì
ì
nh
nh
*
*
Mục
Mục
ti
ti
ê
ê
u
u
:
:
N
N
ắ
ắ
m c
m c
ơ
ơ
chế
chế
, t
ố
ng
ng
ch
ch
ỉ
ỉ
đ
đ
ịnh
ịnh
, t
, t
á
á
c
c
dụng
dụng
phụ
phụ
,
,
u
u
-
-
nh
n
ph
ph
á
á
p KHHG
p KHHG
Đ
Đ
.
.
I.
I.
Ph
Ph
ơ
ơ
ng
ng
ph
ph
á
á
p
p
tr
tr
á
á
nh
i
i
â
â
m
m
đạ
đạ
o:
o:
đ
đ
a
a
d
d
ơ
ơ
ng
ng
v
v
ậ
ậ
t
t
kh
kh
ỏ
cao
su
su
:
:
l
l
ồ
ồ
ng
ng
v
v
o
o
d
d
ơ
ơ
ng
ng
v
v
ậ
ậ
t
t
ở
ợ
p
p
ng
ng
ă
ă
n
n
kh
kh
ô
ô
ng
ng
cho
cho
tinh
tinh
dịch
dịch
l
l
ọ
ọ
t
t
v
v
l
m t
m t
ắ
ắ
c
c
ố
ố
ng
ng
d
d
ẫ
ẫ
n
n
tinh
tinh
kh
kh
ô
ô
ng
ng
cho
cho
tinh
2004
(
(
5
5
)
)
ND
ND
ND
HVQY
HVQY
nh
nh
ữ
ữ
ng
ng
bi
bi
ệ
ệ
n
n
ph
ph
á
á
p
p
p
p
tr
tr
á
á
nh
nh
thai
thai
á
á
p
p
dụng
dụng
cho
cho
n
n
ữ
ữ
gi
gi
ớ
ớ
i
i
:
:
tr
tr
á
á
nh
nh
thời
thời
đ
đ
i
i
ể
ể
m
m
quanh
quanh
ng
ng
y
y
rụng
rụng
tr
tr
ứ
ứ
ò
ò
ng
ng
kinh
kinh
(
(
Ph
Ph
ơ
ơ
ng
ng
ph
ph
á
á
p
p
o
o
gino
gino
-
-
Knauss
Knauss
).
).
Ph
Ph
ơ
ơ
ng
ng
ph
ph
á
á
p
p
xem
xem
chất
chất
nh
nh
y
y
c
c
ổ
ổ
t
t
ử
ử
t
t
ử
ử
cung
cung
:
:
d
d
ù
ù
ng
ng
dụng
dụng
cụ
cụ
cao
cao
su
su
đ
đ
ặ
ặ
t
t
â
â
ù
ù
ng
ng
l
l
ọ
ọ
t
t
v
v
o
o
c
c
ổ
ổ
t
t
ử
ử
cung
cung
.
.
NVT
NVT
á
p
p
kế
kế
ho
ho
ạ
ạ
ch
ch
hóa
hóa
gia
gia
đ
đ
ì
ì
nh
nh
3. C
3. C
á
á
c
c
chất
chất
di
t
tinh
tinh
tr
tr
ù
ù
ng
ng
ng
ng
ă
ă
n
n
kh
kh
ô
ô
ng
ng
cho
cho
tinh
tinh
tr
tr
ù
ù
ng
Dụng
cụ
cụ
t
t
ử
ử
cung
cung
:
:
-
-
L
L
m
m
bất
bất
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
tinh
tinh
tr
n.
-
-
L
L
m
m
thay
thay
đ
đ
ổ
ổ
i
i
nhu
nhu
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
v
v
ò
ò
i
t
ử
ử
cung
cung
g
g
â
â
y
y
khó
khó
kh
kh
ă
ă
n
n
cho
cho
s
s
ự
ự
l
l
m
n
ứ
ứ
ng
ng
vi
vi
ê
ê
m g
m g
â
â
y
y
th
th
ự
ự
c
c
b
b
o
o
di
di
ệ
c
cho
cho
tinh
tinh
tr
tr
ù
ù
ng
ng
,
,
thay
thay
đ
đ
ổ
ổ
i
i
chất
chất
nh
nh
ầ
ầ
y
y
c
ng
ả
ả
nh
nh
h
h
ở
ở
ng
ng
t
t
ớ
ớ
i
i
:
:
chất
chất
nh
nh
ầ
ầ
y
y
c
c
ổ
nhu
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
v
v
ò
ò
i
i
t
t
ử
ử
cung
cung
...
...
NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
7
¹
¹
ch
ch
hãa
hãa
gia
gia
®
®
×
×
nh
nh
5.
5.
Thu
Thu
è
è
c
c
tr
tr
¸
¸
nh
nh
thai
thai
Æ
Æ
c
c
ni
ni
ª
ª
m
m
m
m
¹
¹
c
c
t
t
ö
ö
cung
cung
.
.
-
-
l
l
μ
μ
tr
tr
¸
¸
nh
nh
thai
thai
ph
ph
è
è
i
i
h
h
î
î
p
p
…
…
5.2. Vi
5.2. Vi
ª
ª
n
n
tr
tr
tr
tr
¸
¸
nh
nh
thai
thai
…
…
5.4.
5.4.
Thu
Thu
è
è
c
c
cÊy
cÊy
tr
tr
¸
¸
nh
nh
thai
thai
…
…
ph
á
á
p
p
kế
kế
ho
ho
ạ
ạ
ch
ch
hóa
hóa
gia
gia
đ
đ
ì
ì
nh
nh
*
*
Ch
Ch
ỉ
ỉ
đ
i
, ch
, ch
a
a
mu
mu
ố
ố
n
n
có
có
thai
thai
.
.
*
*
Ch
Ch
ố
ố
ng
ng
ch
ch
ỉ
ổ
i
i
. Ch
. Ch
a
a
ch
ch
ồ
ồ
ng
ng
.
.
-
-
Mu
Mu
ố
ố
n
n
có
có
thai
thai
,
ho
ặ
ặ
c
c
r
r
ố
ố
i
i
lo
lo
ạ
ạ
n
n
kinh
kinh
nguy
nguy
ệ
ệ
t
t
.
.
-
-
Đ
huyết
á
á
p,
p,
gan
gan
,
,
th
th
ậ
ậ
n
n
, t
, t
ắ
ắ
c m
c m
ạ
ạ
ch,
ch,
ti
ti
ể
ể
u
...
* T
* T
á
á
c
c
dụng
dụng
phụ
phụ
:
:
bu
bu
ồ
ồ
n
n
n
n
ô
ô
n, n
n, n
ô
ô
n,
n,
rong
ạ
m
m
da
da
m
m
ặ
ặ
t
t
,
,
gi
gi
ả
ả
m
m
kho
kho
á
á
i
i
c
c
ả
ả
m
m
u,
u,
ng
ng
ứ
ứ
a
a
, m
, m
á
á
y c
y c
ơ
ơ
, t
, t
ắ
ắ
c m
c m
ạ
ạ
ch chi,
ch chi,
đ
c
...
...
NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
9
9
)
)
ND
ND
ND
HVQY
HVQY
nh
nh
ữ
ữ
ng
ng
bi
bi
ệ
ệ
ệ
ệ
t
t
s
s
ả
ả
n n
n n
ữ
ữ
:
:
l
l
m t
m t
ắ
ắ
c
c
v
v
ò
ò
i
i
ã
ã
n.
n.
7.
7.
Đ
Đ
iều
iều
h
h
ò
ò
a
a
kinh
kinh
nguy
nguy
ệ
ệ
t
t
ph
ph
á
á
thai
thai
Progestin l
Progestin l
m
m
rụng
rụng
ni
ni
ê
ê
m
m
m
m
ạ
ạ
c
c
t
t
ử
ử
cung
cung
t
t
ạ
ạ
-
-
H
H
ú
ú
t
t
ch
ch
â
â
n
n
kh
kh
ô
ô
ng
ng
:
:
d
d
ù
ù
ng
ng
á
á
ỏ
ỏ
i
i
bu
bu
ồ
ồ
ng
ng
t
t
ử
ử
cung
cung
.
.
-
-
N
N
ạ
ạ
o
o
thai
thai
:
:
dụng
dụng
cụ
cụ
.
.
NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
10
10
)
)
ND
ND
ND
HVQY
HVQY
Thai
Thai
nghÐn
nghÐn
cã
cã
nguy
nghén
có
có
nguy
nguy
c
c
ơ
ơ
cao
cao
(TNCNCC)
(TNCNCC)
*
*
Mục
Mục
ti
ti
ê
ê
u
u
:
:
N
N
ắ
ắ
m
â
n
n
,
,
h
h
ậ
ậ
u
u
qu
qu
ả
ả
c
c
ủ
ủ
a
a
TNCNCC.
TNCNCC.
I.
I.
Đ
Đ
ạ
ạ
i
ữ
ng
ng
thai
thai
nghén
nghén
có
có
nguy
nguy
c
c
ơ
ơ
đ
đ
e
e
d
d
ọ
ọ
a
a
đ
đ
ời
ời
s
cung
ho
ho
ặ
ặ
c
c
ả
ả
nh
nh
h
h
ở
ở
ng
ng
đ
đ
ến
ến
cu
cu
ố
ố
c
c
s
s
ố
ặ
c
c
đ
đ
i
i
ể
ể
m
m
:
:
-
-
G
G
ặ
ặ
p
p
ở
ở
m
m
ọ
ọ
i
i
l
n
g
g
â
â
y
y
t
t
ử
ử
vong
vong
thai
thai
nhi
nhi
v
v
tr
tr
ẻ
ẻ
s
s
ơ
ơ
sinh
dị
dị
d
d
ạ
ạ
ng
ng
thai
thai
nhi
nhi
, l
, l
m
m
cho
cho
tr
tr
ẻ
ẻ
kém
kém
ph
ph
á
c
.
.
-
-
Có
Có
li
li
ê
ê
n
n
quan
quan
đ
đ
ến
ến
đ
đ
iều
iều
ki
ki
ệ
ệ
n
n
kinh
HVQY
HVQY
Thai
Thai
nghén
nghén
có
có
nguy
nguy
c
c
ơ
ơ
cao
cao
II.
II.
Nguy
Nguy
ê
ê
n
n
nh
nh
â
â
n
n
Ng
Ng
ời
ời
nghèo
nghèo
,
,
kém
kém
hi
hi
ể
ể
u
u
biết
biết
,
,
t
t
ậ
ậ
p
p
tục
tục
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri
ể
ể
n
n
,
,
nh
nh
ẹ
ẹ
c
c
â
â
n.
n.
-
-
Lao
Lao
đ
đ
kinh
kinh
đẻ
đẻ
non
non
*
*
Th
Th
ể
ể
tr
tr
ạ
ạ
ng v
ng v
tiền
tiền
s
s
ử
ử
h
h
ẹ
ẹ
p
p
,
,
l
l
ệ
ệ
ch
ch
,
,
v
v
ẹ
ẹ
o
o
c
c
ộ
ộ
t
t
s
s
ì
ì
nh
nh
chuy
chuy
ể
ể
n
n
d
d
ạ
ạ
khó
khó
kh
kh
ă
ă
n
n
.
.
NVT
NVT
-
-
2004
2004
ữ
ng
ng
b
b
ệ
ệ
nh
nh
n
n
ộ
ộ
i
i
khoa
khoa
:
:
-
-
B
B
ệ
ệ
nh
nh
nhiễm
nhiễm
khu
nh
gan
gan
gi
gi
ả
ả
m
m
ch
ch
ứ
ứ
c
c
n
n
ă
ă
ng
ng
gan
gan
ch
ch
ả
ng
thai
thai
, s
, s
ả
ả
y
y
thai
thai
,
,
thai
thai
l
l
u,
u,
đẻ
đẻ
non.
non.
-
-
B
B
ệ
ph
á
á
t
t
tri
tri
ể
ể
n
n
,
,
thai
thai
l
l
u.
u.
Nhiễm
Nhiễm
khu
khu
ẩ
ẩ
n
n
đ
n
thai
thai
l
l
u.
u.
-
-
B
B
ệ
ệ
nh
nh
ph
ph
ổ
ổ
i
i
thai
thai
kém
tim
thiếu
thiếu
O
O
2
2
đẻ
đẻ
khó
khó
,
,
dễ
dễ
suy
suy
tim
tim
trong
trong
chuy
chuy
ể
ể
n
nguy
nguy
c
c
ơ
ơ
cao
cao
-
-
B
B
ệ
ệ
nh
nh
m
m
á
á
u:
u:
+
+
T
T
ơ
ơ
ng
ng
+
+
Thiếu
Thiếu
m
m
á
á
u
u
thai
thai
non
non
th
th
á
á
ng
ng
,
,
nh
nh
ẹ
ẹ
c
c
c
c
ầ
ầ
u
u
huyết
huyết
t
t
á
á
n s
n s
ơ
ơ
sinh
sinh
.
.
+
+
Suy
Suy
t
t
ủ
ủ
á
á
t
t
tri
tri
ể
ể
n
n
.
.
+
+
Thiếu
Thiếu
hụt
hụt
c
c
á
á
c
c
yếu
yếu
t
t
ố
ố
u
u
g
g
â
â
y
y
thiếu
thiếu
hụt
hụt
yếu
yếu
t
t
ố
ố
đô
đô
ng
ng
m
m
á
á
ti
ti
ể
ể
u
u
đ
đ
ờng
ờng
đ
đ
a
a
ố
ố
i
i
,
,
dị
dị
d
d
ạ
ạ
ng
-
Ung
Ung
th
th
th
th
ờng
ờng
tiến
tiến
tri
tri
ể
ể
n
n
nhanh
nhanh
khi
khi
có
có
thai
thai
.
, s
ả
ả
y
y
thai
thai
,
,
thai
thai
l
l
u.
u.
NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
15
15
)
)
ND
:
:
+
+
Thi
Thi
ể
ể
u
u
n
n
ă
ă
ng
ng
n
n
ộ
ộ
i
i
tiết
tiết
s
s
ả
ả
ng
ng
ố
ố
i
i
,
,
ố
ố
i
i
v
v
ỡ
ỡ
non.
non.
+ Dị d
+ Dị d
ạ
ạ
ng
ng
sinh
sinh
dục
dục
khoa
khoa
: C
: C
á
á
c
c
nguy
nguy
ê
ê
n
n
nh
nh
â
â
n
n
đẻ
đẻ
khó
khó
+ Do
+ Do
khung
khung
ch
ch
n
n
phụ
phụ
...
...
g
g
â
â
y
y
nguy
nguy
c
c
ơ
ơ
cao
cao
cho
cho
thai
thai
nhi
nhi
.
.
cao
2. Do
2. Do
thai
thai
:
:
-
-
Thai
Thai
gi
gi
th
th
á
á
ng
ng
gi
gi
ả
ả
m
m
cấp
d
ạ
ạ
ng: n
ng: n
ã
ã
o
o
ú
ú
ng
ng
th
th
ủ
ủ
y
y
, v
, v
ô
ô
s
s
ọ
ọ
,
,
bụng
nh
b
b
ẩ
ẩ
m
m
sinh
sinh
,
,
bị
bị
nhiễm
nhiễm
khu
khu
ẩ
ẩ
n
n
thai
thai
l
l
u.
ắ
c
c
nhau
nhau
đẻ
đẻ
khó
khó
.
.
-
-
Bất
Bất
đ
đ
ồ
ồ
ng
ng
nhóm
nhóm
m
m
á
á
u
nghén
nghén
có
có
nguy
nguy
c
c
ơ
ơ
cao
cao
3. Do
3. Do
ph
ph
ầ
ầ
n
n
phụ
phụ
:
:
-
-
Do
Do
b
b
u
u
-
-
Do
Do
m
m
ng
ng
ố
ố
i
i
: vi
: vi
ê
ê
m
m
n
n
ộ
ộ
i
i
ố
ố
i
i
.
.
M
M
ng
ng
ố
ố
i
i
vi
vi
ê
ê
m d
m d
y
y
ả
ả
nh
nh
,
,
ố
ố
i
i
v
v
ỡ
ỡ
non
non
nhiễm
nhiễm
khu
khu
ẩ
ẩ
n
n
ố
ố
i
i
.
.
-
-
.
.
-
-
Do
Do
n
n
ớ
ớ
c
c
ố
ố
i
i
:
:
Đ
Đ
a
a
ố
ố
i
i
(
(
cấp
cấp
ô
ô
i
i
bất
bất
th
th
ờng
ờng
.
.
Thi
Thi
ể
ể
u
u
ố
ố
i
i
(
(
cấp
cấp
ho
ho
thai
thai
,
,
suy
suy
thai
thai
,
,
t
t
ử
ử
vong
vong
NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
18
18
)
)
ả
c
c
ủ
ủ
a
a
TNCNNC:
TNCNNC:
-
-
S
S
ả
ả
y
y
thai
thai
:
:
t
t
ự
ự
nhi
nhi
ê
ê
n
kém
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri
ể
ể
n
n
. Thai
. Thai
nh
nh
ẹ
ẹ
c
c
â
â
n. Thai ng
n. Thai ng
ạ
ạ
t, vi
t, vi
ê
-
Thai
Thai
chết
chết
l
l
u,
u,
chết
chết
khi
khi
chuy
chuy
ể
ể
n
n
d
d
ạ
ạ
ho
ho
ặ
ặ
c
19
)
)
ND
ND
ND
HVQY
HVQY
C
C
¸
¸
c
c
yÕu
yÕu
t
t
è
è
ti
ti
ª
ª
n
n
l
l
−î
−î
C
C
á
á
c
c
yếu
yếu
t
t
ố
ố
ti
ti
ê
ê
n
n
l
l
ợ
ợ
ng
ng
cu
cu
ộ
ộ
c
c
m
m
,
,
biết
biết
ti
ti
ê
ê
n
n
l
l
ợ
ợ
ng
ng
cu
cu
ộ
ộ
c
c
đẻ
đẻ
.
.
I.
I.
c
c
đẻ
đẻ
:
:
l
l
s
s
ự
ự
đá
đá
nh
nh
gi
gi
á
á
sau
sau
khi
khi
kh
kh
á
á
đẻ
đẻ
s
s
ẽ
ẽ
b
b
ì
ì
nh
nh
th
th
ờng
ờng
hay
hay
khó
khó
kh
kh
ă
ă
n
n
,
,
á
á
ch
ch
n
n
o l
o l
t
t
ố
ố
i
i
u
u
để
để
đ
đ
ả
ả
m b
m b
ệ
ệ
m
m
về
về
đẻ
đẻ
th
th
ờng
ờng
:
:
-
-
Đ
Đ
ẻ
ẻ
t
t
ự
ự
nhi
nhi
ê
ê
th
th
ờng
ờng
.
.
-
-
Kh
Kh
ô
ô
ng
ng
ph
ph
ả
ả
i can
i can
thi
thi
ệ
ệ
p
p
thu
thu
ậ
ậ
t
t
.
.
-
-
Kh
Kh
ô
ô
ng
ng
có
có
tai
tai
biến
biến
cho
cho
m
m
ẹ
ẹ
v
v
.
.
NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
21
21
)
)
ND
ND
ND
HVQY
HVQY
C
C
á
á
c
c
yếu
yếu
t
t
ố
ti
ê
ê
n
n
l
l
ợ
ợ
ng
ng
:
:
L
L
c
c
á
á
c d
c d
ữ
ữ
ki
ki
ệ
ệ
n
m
kh
kh
á
á
m
m
v
v
trong
trong
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
theo
theo
dõi
dõi
s
s
ả
á
,
,
d
d
ự
ự
đ
đ
o
o
á
á
n
n
về
về
diễn
diễn
biến
biến
cu
cu
ộ
ộ
c
c
đẻ
đẻ
.
ờng
ti
ti
ệ
ệ
n
n
l
l
ợ
ợ
ng
ng
t
t
ố
ố
t
t
.
.
-
-
Nếu
Nếu
có
có
c
ô
ng
ng
b
b
ì
ì
nh
nh
th
th
ờng
ờng
cu
cu
ộ
ộ
c
c
đẻ
đẻ
s
s
ẽ
ẽ
khó
ơ
cho
cho
s
s
ứ
ứ
c
c
kh
kh
ỏ
ỏ
e
e
,
,
tính
tính
m
m
ạ
ạ
ng
ng
c
c
ủ
ủ
a
ợ
ng
ng
xấu
xấu
.
.
NVT
NVT
-
-
2004
2004
(
(
22
22
)
)
ND
ND
ND
HVQY
HVQY
C
C
á
á
c
c
c
c
yếu
yếu
t
t
ố
ố
ti
ti
ê
ê
n
n
l
l
ợ
ợ
ng
ng
cu
cu
ộ
ộ
c
c
đẻ
đẻ
:
:
1.1.
1.1.
Từ
Từ
m
m
ẹ
ẹ
:
:
-
-
T
T
ì
ì
nh
nh
tr
tr
ạ
ạ
ng
ng
b
b
ệ
ệ
nh
nh
b
b
ệ
ệ
nh
nh
phụ
phụ
khoa
khoa
-
-
B
B
ệ
ệ
nh
nh
lý
lý
m
m
ắ
ắ
c ph
c ph
ả
ả
ộ
ộ
t
t
thừa
thừa
-
-
Dị
Dị
t
t
ậ
ậ
t
t
,
,
di
di
ch
ch
ứ
ứ
ng
ng
từ
từ
ẹ
ẹ
p
p
,
,
l
l
ệ
ệ
ch
ch
v
v
ẹ
ẹ
o
o
c
c
ộ
ộ
t
t
s
s
ố
ố
ng
ng
ố
ố
di
di
truyền
truyền
.
.
-
-
Đ
Đ
ẻ
ẻ
nhiều
nhiều
,
,
tiền
tiền
s
s
ử
ử
thai
thai
nghén
nghén
v
v
ND
HVQY
HVQY
C
C
¸
¸
c
c
yÕu
yÕu
t
t
è
è
ti
ti
ª
ª
n
n
l
l
−î
−î
ng
ng
cu
cu
é
i
bÊt
bÊt
th
th
−
−
êng
êng
.
.
-
-
Thai to,
Thai to,
thai
thai
b
b
Ö
Ö
nh
nh
lý
lý
,
,
thai
thai
non
kÐm
ph
ph
¸
¸
t
t
tri
tri
Ó
Ó
n
n
…
…
1.3.
1.3.
Tõ
Tõ
ph
ph
Ç
Ç
n
n
phô
phô
:
:
-
©
y
y
rau
rau
:
:
sa
sa
, th
, th
¾
¾
t
t
n
n
ó
ó
t
t
,
,
quÊn
quÊn
c
c
æ
æ
,
HVQY
HVQY
C
C
á
á
c
c
yếu
yếu
t
t
ố
ố
ti
ti
ê
ê
n
n
l
l
ợ
ợ
ng
ng
cu
cu
ộ
ộ
n
n
d
d
ạ
ạ
:
:
2.1. To
2.1. To
n tr
n tr
ạ
ạ
ng
ng
m
m
ẹ
ẹ
:
:
đ
đ
au do c
au do c
ơ
ơ
nhiễm
nhiễm
khu
khu
ẩ
ẩ
n
n
, t
, t
â
â
m
m
lý
lý
2.2. C
2.2. C
ơ
ơ
n co
n co
t
t
ử
ử
cung
cung
m
m
co
co
bóp
bóp
(
(
về
về
t
t
ầ
ầ
n
n
s
s
ố
ố
v
v
c
c
ờng
ờng
n
n
đẻ
đẻ
khó
khó
(c
(c
ơ
ơ
h
h
ọ
ọ
c
c
ho
ho
ặ
ặ
c
c
c
c
ơ
ơ
n
n
m
m
ho
ho
ặ
ặ
c
c
kh
kh
ô
ô
ng
ng
m
m
ở
ở
.
.
C
C
ổ
ổ
t
t
ử
ử
cung
cung
co th
co th
ắ
ắ
t
t
ti
ti
ê
ê
n
n
l
l
ợ
ợ
ng
ng
xóa
xóa
m
m
ở
ở
xấu
xấu
.
.
ti
ê
ê
n
n
l
l
ợ
ợ
ng
ng
cu
cu
ộ
ộ
c
c
đẻ
đẻ
2.4.
2.4.
Đ
Đ
ầ
ầ
u
u
ố
ố
i
i
d
d
y,
y,
ố
ố
i
i
v
v
ỡ
ỡ
non,
non,
v
v
ỡ
ỡ
s
s
ớ
ớ
m
m
,
,
n
á
u,
u,
sa
sa
d
d
â
â
y
y
rau
rau
,
,
sa
sa
chi,
chi,
nhiễm
nhiễm
khu
khu
ẩ
ẩ
n
n
ti
dấu
dấu
hi
hi
ệ
ệ
u
u
t
t
ố
ố
t
t
.
.
Theo
Theo
dõi
dõi
s
s
á
á
t ph
t ph
á
á
t
kh
ô
ô
ng
ng
đ
đ
ặ
ặ
t
t
vấn
vấn
đ
đ
ề
ề
cấp
cấp
c
c
ứ
ứ
u
u
.
.
2.6.
2.6.
Đ
ng
kh
kh
ô
ô
ng
ng
t
t
ố
ố
t
t
khi
khi
:
:
đ
đ
ầ
ầ
u
u
chờm
chờm
kh
kh
ớ
ớ
p
c
ú
ú
i
i
kh
kh
ô
ô
ng
ng
t
t
ố
ố
t
t
. C
. C
ơ
ơ
n co
n co
yếu
yếu
.
.
ố
ố
i
m
ở
ở
. D
. D
â
â
y
y
rau
rau
ng
ng
ắ
ắ
n,
n,
quấn
quấn
c
c
ổ
ổ
. Rau
. Rau
tiền
tiền
đạ
đạ
o