1
CH
CH
ệ
ệ
ễNG
ễNG
11:
11:
THề TR
THề TR
ệ
ệ
ễ
ễ
ỉ
ỉ
NG TA
NG TA
ỉ
ỉ
I CH
I CH
NH TIE
NH TIE
N TE
N TE
ủ
ủ
e
e
ỏ
ỏ
n
n
thũ
thũ
tr
tr
ử
ử
ụ
ụ
ứ
ứ
ng
ng
ngoa
ngoa
ù
ù
i ho
i ho
ỏ
ỏ
i
i
tho
tho
ỏ
ỏ
ng
ng
tie
tie
n te
n te
ọ
ọ
quo
quo
ỏ
ỏ
c te
c te
ỏ
ỏ
3.
3.
Ty
Ty
ỷ
ỷ
gia
gia
o
o
ồ
ồ
i cu
i cu
ỷ
ỷ
a tie
a tie
n te
n te
ọ
ọ
2
1.
1.
NH
NH
ệ
ệ
ếNG VA
ếNG VA
N
N
ẹ
c
ủ
ủ
ie
ie
ồ
ồ
m thũ tr
m thũ tr
ử
ử
ụ
ụ
ứ
ứ
ng ngoa
ng ngoa
ù
ù
i ho
i ho
ỏ
ỏ
i
i
1.4. Tha
1.4. Tha
ứ
ứ
nh pha
i
1.6. Ca
1.6. Ca
ự
ự
c loa
c loa
ù
ù
i thũ tr
i thũ tr
ử
ử
ụ
ụ
ứ
ứ
ng ngoa
ng ngoa
ù
ù
i ho
i ho
ỏ
ỏ
i
i
3
1.1. KHA
1.1. KHA
ä
ä
la
la
ø
ø
nôi dieãn ra 2
nôi dieãn ra 2
giao dòch
giao dòch
Mua ba
Mua ba
ù
ù
n
n
ñ
ñ
o
o
à
à
ng tie
ng tie
à
à
n na
n na
p vu
p vu
ï
ï
vay va
vay va
ø
ø
cho vay ba
cho vay ba
è
è
ng tie
ng tie
à
à
n
n
4
1.2. NGUYÊN NHÂN
1.2. NGUYÊN NHÂN
Thò tr
Thò tr
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng tie
u va
ø
ø
cung tie
cung tie
à
à
n te
n te
ä
ä
Ca
Ca
à
à
u
u
Khách du lòch, tham quan ở nước ngoài
Chính phủ, công ty và cá nhân nhập
khẩu hàng hóa của nước khác
Chính phủ, công ty và cá nhân muốn đầu
tư vào một quốc gia khác
Nhu cầu khác – trả lãi suất tiền vay của
các tổ chức ngân hàng thế giới hay Chính
phủ khác,...…
5
1.2. NGUYÊN NHÂN (tt)
1.2. NGUYÊN NHÂN (tt)
M THỊ TR
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø
NG NGOA
NG NGOA
Ï
Ï
I HO
I HO
Á
Á
I
I
La
La
ø
ø
thò tr
thò tr
ư
ư
ơ
ơ
ø
lẫn nhau gi
ư
ư
õa ca
õa ca
ù
ù
c to
c to
å
å
ch
ch
ứ
ứ
c
c
kinh doanh quo
kinh doanh quo
á
á
c te
c te
á
á
Thò tr
Thò tr
ư
s
ự
ự
ho
ho
ä
ä
i nha
i nha
ä
ä
p cu
p cu
û
û
a nhie
a nhie
à
à
u trung tâm giao dòch kha
u trung tâm giao dòch kha
ù
ù
c
c
nhau.
nhau.
La
á
i va
i va
ø
ø
ng
ng
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
i ba
i ba
ù
ù
n
n
đư
đư
ơ
ơ
ï
ï
c no
c no
á
á
i vơ
c mua ba
ù
ù
n chu
n chu
û
û
ye
ye
á
á
u
u
đư
đư
ơ
ơ
ï
ï
c thông qua
c thông qua
đ
đ
ie
ie
ä
ä
n
n
thoa
đ
o
o
å
å
i thông tin
i thông tin
đ
đ
e
e
à
à
u
u
ba
ba
è
è
ng mie
ng mie
ä
ä
ng
ng
7
1.4. THA
1.4. THA
ỉ
ỉ
p ta
p ta
ù
ù
o ra cung ca
o ra cung ca
u ngoa
u ngoa
ù
ù
i te
i te
ọ
ọ
nha
nha
ứ
ứ
nha
nha
ọ
ọ
p kha
p kha
ồ
ồ
ẹ
ẹ
o
o
ỏ
ỏ
t
t
ử
ử
ụ
ụ
ù
ù
ng trung gian chuye
ng trung gian chuye
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
o
o
ồ
ồ
ng va
ng va
ứ
ứ
ng
ng
ử
ử
ụ
ụ
ứ
ứ
i co
i co
ự
ự
ngoa
ngoa
ù
ù
i te
i te
ọ
ọ
,
,
ủ
ủ
o
o
he
he
ọ
ọ
tho
tho
ỏ
ỏ
ng
ng
ngaõn ha
ngaõn ha
ứ
ứ
ng th
ng th
ử
ử
ụng ma
ụng ma
ù
ù
i (ngaõn ha
i (ngaõn ha
ứ
ứ
ng ngoa
ng ngoa
ng cung ca
ng cung ca
u ngoa
u ngoa
ù
ù
i te
i te
ọ
ọ
ngaõn ha
ngaõn ha
ứ
ứ
ng quo
ng quo
ỏ
ỏ
c gia trung
c gia trung
ử
ử
ụng.
ụng.
8
1.5. CH
chuye
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
o
o
ồ
ồ
i tie
i tie
n te
n te
ọ
ọ
1.5.2. Ba
1.5.2. Ba
ỷ
ỷ
o ho
o ho
ọ
ọ
ru
ru
ỷ
ỏ
ỏ
c te
c te
ỏ
ỏ
co
co
ự
ự
4 l
4 l
ú
ú
nh v
nh v
ửù
ửù
c s
c s
ửỷ
ửỷ
du
du
ù
ù
ng thũ
ng thũ
tr
tr
ng xua
ng xua
ỏ
ỏ
t kha
t kha
ồ
ồ
u, thu nha
u, thu nha
ọ
ọ
p t
p t
ửứ
ửứ
FDI,
FDI,
thu nha
thu nha
ọ
ọ
p t
p t
ửứ
ửứ
chuye
chuye
ồ
ồ
n ha
n ha
ứ
ứ
ng ho
ng ho
ự
ự
a hay dũch vu
a hay dũch vu
ù
ù
nha
nha
ọ
ọ
p kha
p kha
ồ
ồ
u.
u.
ẹ
ẹ
a
a
ẹ
ẹ
a
a
u cụ tie
u cụ tie
n te
n te
ọ
ọ
.
.
10
1.5.2. BA
1.5.2. BA
O HO
O HO
RU
RU
ồ
ba
ba
ỷ
ỷ
o ho
o ho
ọ
ọ
nh
nh
ử
ử
ừng ke
ừng ke
ỏ
ỏ
t qua
t qua
ỷ
ỷ
cu
cu
ỷ
ỷ
a s
a s
ửù
ửù
thay
ỏ
i
i
ủ
ủ
oa
oa
ự
ự
i, thoõng qua 2 loa
i, thoõng qua 2 loa
ù
ù
i ty
i ty
ỷ
ỷ
gia
gia
ự
ự
:
:
Ty
Ty
ỷ
ỷ
gia
i te
ọ
ọ
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c th
c th
ửù
ửù
c hie
c hie
ọ
ọ
n ngay vụ
n ngay vụ
ự
ự
i ty
i ty
ỷ
ỷ
gia
gia
ự
ự
ủử
m tho
ỷ
ỷ
a thua
a thua
ọ
ọ
n.
n.
Ty
Ty
ỷ
ỷ
gia
gia
ự
ự
ky
ky
ứ
ứ
ha
ha
ù
ù
n (Forward rate)
n (Forward rate)
ũnh ụ
ỷ
ỷ
thụ
thụ
ứ
ứ
i
i
ủ
ủ
ie
ie
ồ
ồ
m tho
m tho
ỷ
ỷ
a thua
a thua
ọ
ọ
n nh
n nh
ử
ử
ng
ng
ủử
ù
n trong t
n trong t
ử
ử
ụng lai. Ky
ụng lai. Ky
ứ
ứ
ha
ha
ù
ù
n co
n co
ự
ự
the
the
ồ
ồ
la
la
ứ
ứ
30, 90, 180 nga
30, 90, 180 nga
ứ
ứ
y va
ù
ù
arbitrage tie
arbitrage tie
n te
n te
ọ
ọ
mua nụi re
mua nụi re
ỷ
ỷ
ba
ba
ự
ự
n
n
nụi gia
nụi gia
ự
ự
cao hụn.
cao hụn.
NEW YORK
FRANKFURT
Ï
I HO
I HO
Á
Á
I
I
1.6.1. Thò tr
1.6.1. Thò tr
ö
ö
ô
ô
ø
ø
ng giao ngay (Spot market)
ng giao ngay (Spot market)
1.6.2. Thò tr
1.6.2. Thò tr
ö
ö
ô
ô
ø
ø
ng co
ng co
ù
ù
ky
ứ
ứ
ng th
ng th
ửù
ửù
c hie
c hie
ọ
ọ
n nh
n nh
ử
ử
ừng giao dũch lieõn
ừng giao dũch lieõn
quan
quan
ủ
ủ
e
e
ỏ
ỏ
n ty
n ty
ỷ
ỷ
gia
gia
ự
ự
ho
ho
ỏ
ỏ
i
i
ủ
ủ
oa
oa
ự
ự
i tr
i tr
ửù
ửù
c tie
c tie
ỏ
ỏ
p
p
la
la
ứ
ứ
t so
t so
ỏ
ỏ
l
l
ử
ử
ụ
ụ
ù
ù
ng ngoa
ng ngoa
ù
ù
i te
i te
ọ
ọ
na
na
ứ
ứ
o
o
ủ
ủ
o
o
ủ
ủ
ụn vũ).
ụn vũ).
V
V
ớ
ớ
du
du
ù
ù
:
:
Ta
Ta
ù
ù
i Pha
i Pha
ự
ự
p,
p,
ủ
ủ
o
o
ù
ù
i
i
ẹửự
ẹửự
c,
c,
ủ
ủ
o
o
ng FF co
ng FF co
ự
ự
the
the
ồ
ồ
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c
c
gia
ù
ù
luôn
luôn
đư
đư
ơ
ơ
ï
ï
c
c
đ
đ
ònh song song vơ
ònh song song vơ
ù
ù
i nhau v
i nhau v
ì
ì
ng
ng
ư
ư
ơ
ơ
ø
ä
.
.
Tỷ giá đầu tiên là giá mua (buy, bid hoặc
price)
Tỷ giá thứ hai là tỷ giá bán (sell, ask,
offer hoặc rate).
Ví dụ:
Pound Sterling đònh giá là 1,4419-36,
có nghóa ngân hàng sẵn sàng mua pound
với giá 1,4419 và bán ra thò trường với giá
1,4436
15
1.6.1. THề TR
1.6.1. THề TR
ệ
ệ
ễ
ễ
ỉ
ỉ
NG GIAO NGAY (SPOT MARKET) (tt)
NG GIAO NGAY (SPOT MARKET) (tt)
Chi ph
Chi ph
ớ
ớ
giao dũch
ba
ự
ự
n va
n va
ứ
ứ
ty
ty
ỷ
ỷ
gia
gia
ự
ự
mua cu
mua cu
ỷ
ỷ
a ngoa
a ngoa
ù
ù
i te
i te
ọ
ọ
.
.
Pha
ự
n.
n.
V
V
ớ
ớ
du
du
ù
ù
:
:
Vụ
Vụ
ự
ự
i
i
ủ
ủ
ũnh gia
ũnh gia
ự
ự
cu
cu
ỷ
ỷ
a pound la
ỏ
i vụ
i vụ
ự
ự
i nh
i nh
ử
ử
ừng tie
ừng tie
n te
n te
ọ
ọ
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c s
c s
ửỷ
ửỷ
du
du
ù
y bie
ỏ
ỏ
n
n
ủ
ủ
o
o
ọ
ọ
ng t
ng t
ửứ
ửứ
0,1
0,1
0,5%
0,5%
16
1.6.1. THề TR
1.6.1. THề TR
ệ
ệ
ễ
ễ
ỉ
ỉ
ứ
ứ
gia
gia
ự
ự
trũ tie
trũ tie
n
n
te
te
ọ
ọ
na
na
ứ
ứ
o cuừng co
o cuừng co
ự
ự
the
the
ồ
ồ
ủ
ủ
n te
n te
ọ
ọ
kha
kha
ự
ự
c.
c.
V
V
ớ
ớ
du
du
ù
ù
:
:
Yeõn (Nha
Yeõn (Nha
ọ
ọ
t)
t)
ự
ự
o cu
o cu
ỷ
ỷ
a Yeõn treõn moói
a Yeõn treõn moói
ủ
ủ
o
o
ng Won:
ng Won:
Yeõn/US dollar
Yeõn/US dollar
=
=
Ơ
Ơ
135.62/US.$1
135.62/US.$1
=
=
Ơ
Ơ
0,17754/W
0,17754/W
thò tr
ư
ư
ơ
ơ
ø
ø
ng th
ng th
ự
ự
c hie
c hie
ä
ä
n nh
n nh
ư
ư
õng giao dòch liên quan
õng giao dòch liên quan
đ
đ
e
e
á
á
n nh
n nh
ư
ư
õa mo
õa mo
ä
ä
t ngân ha
t ngân ha
ø
ø
ng va
ng va
ø
ø
kha
kha
ù
ù
ch ha
ch ha
ø
ø
ng.
ng.
Ba
Ba
đ
đ
ie
ie
å
ky
ø
ø
ha
ha
ï
ï
n:
n:
Lãi hay lỗ trong hơ
Lãi hay lỗ trong hơ
ï
ï
p
p
đ
đ
o
o
à
à
ng co
ng co
ù
ù
ky
ky
ø
ï
i chỗ.
i chỗ.
Lãi hay lỗ trong hơ
Lãi hay lỗ trong hơ
ï
ï
p
p
đ
đ
o
o
à
à
ng co
ng co
ù
ù
ky
ky
ø
ø
ha
ha
ï
ï
n bu
í
cu
cu
û
û
a mo
a mo
ä
ä
t
t
đ
đ
o
o
à
à
ng tie
ng tie
à
à
n cu
n cu
ø
ø
ng vơ
ng vơ
ù
ù
i s
ï
p
p
đ
đ
o
o
à
à
ng co
ng co
ù
ù
ky
ky
ø
ø
ha
ha
ï
ï
n không pha
n không pha
û
û
i la
i la
ø
ø
hơ
i th
ự
ự
c hie
c hie
ä
ä
n nh
n nh
ư
ư
õng g
õng g
ì
ì
đ
đ
ã
ã
đ
đ
o
o
à
à
ng y
ng y
ù
ù
trong hơ
HA
HA
ẽ
ẽ
N (FORWARD MARKET) (tt)
N (FORWARD MARKET) (tt)
Tha
Tha
ứ
ứ
nh pha
nh pha
n tham gia
n tham gia
ự
ự
thũ tr
thũ tr
ử
ử
ụ
ụ
ứ
ứ
ng co
ng co
ự
ự
ọ
ọ
n nh
n nh
ử
ử
ng khoõng chũu ru
ng khoõng chũu ru
ỷ
ỷ
i ro
i ro
(Arbitrageurs)
(Arbitrageurs)
ba
ba
ố
ố
ng ca
ng ca
ự
ự
ch lụ
ch lụ
ù
ù
i du
i du
ụ
ụ
ự
ự
c.
c.
Nha
Nha
ứ
ứ
th
th
ử
ử
ụng ma
ụng ma
ù
ù
i (Traders)
i (Traders)
s
s
ửỷ
ửỷ
du
du
e
e
ồ
ồ
gia
gia
ỷ
ỷ
m thie
m thie
ồ
ồ
u nh
u nh
ử
ử
ừng ru
ừng ru
ỷ
ỷ
i ro ve
i ro ve
nh
nh
ử
ử
ừng
ừng
ọ
ọ
.
.
Ngaờn ng
Ngaờn ng
ửứ
ửứ
a ru
a ru
ỷ
ỷ
i ro (Hedgers)
i ro (Hedgers)
MNC tham gia hụ
MNC tham gia hụ
ù
ù
p
p
ủ
ủ
o
o
ự
ự
trũ tie
trũ tie
n te
n te
ọ
ọ
n
n
ử
ử
ụ
ụ
ự
ự
c m
c m
ỡ
ỡ
nh
nh
cu
cu
ỷ
ỷ
a nh
a nh
Ng
Ng
ử
ử
ụ
ụ
ứ
ứ
i
i
ủ
ủ
a
a
u cụ (Speculators)
u cụ (Speculators)
sa
sa
ỹ
ỹ
n sa
n sa
ứ
ứ
ng chũu ru
ng chũu ru
n te
n te
ọ
ọ
co
co
ự
ự
ky
ky
ứ
ứ
ha
ha
ù
ù
n
n
ủ
ủ
e
e
ồ
ồ
t
t
ỡ
ỡ
ọ
ọ
ng ty
ng ty
ỷ
ỷ
gia
gia
ự
ự
.
.
19
2. LềCH S
2. LềCH S
ệ
ệ
HèNH THA
HèNH THA
ỉ
ỉ
NH VA
NH VA
ỉ
ỉ
PHA
PHA
T TRIE
ọ
tho
tho
ỏ
ỏ
ng tie
ng tie
n te
n te
ọ
ọ
quo
quo
ỏ
ỏ
c te
c te
ỏ
ỏ
th
th
ửự
ửự
nha
nha
ỏ
ỏ
t
n te
n te
ọ
ọ
quo
quo
ỏ
ỏ
c te
c te
ỏ
ỏ
th
th
ửựự
ửựự
hai (1922
hai (1922
1939)
1939)
2.3. He
2.3. He
ọ
ọ
tho
tho
ỏ
2.4. He
ọ
ọ
tho
tho
ỏ
ỏ
ng tie
ng tie
n te
n te
ọ
ọ
quo
quo
ỏ
ỏ
c te
c te
ỏ
ỏ
th
th
ửự
ửự
t
t
ử
chaõu Aõu (European
Manetary System
Manetary System
EMS)
EMS)
20
2.1. TIÊU CHUA
2.1. TIÊU CHUA
Å
Å
N VA
N VA
Ø
Ø
NG (1876
NG (1876
–
–
1913)
1913)
Va
Va
ø
ø
ng
ng
ơ
ơ
ï
ï
c trao
c trao
đ
đ
o
o
å
å
i t
i t
ự
ự
do va
do va
ø
ø
du
du
ø
ø
ng nh
ng nh
ư
ư
la
la
ù
ù
c quo
c quo
á
á
c gia
c gia
Va
Va
ø
ø
ng
ng
Th
Th
ự
ự
c hie
c hie
ä
ä
n mo
n mo
ï
ï
ø
ø
công cu
công cu
ï
ï
đ
đ
ie
ie
à
à
u ch
u ch
ỉ
ỉ
nh t
nh t
ự
ự
đ
đ
o
o
ä
ä
ng
ng
ca
ca
å
å
xa
xa
ù
ù
c
c
đ
đ
ònh ty
ònh ty
û
û
gia
gia
ù
ù
ho
ho
á
á
i
i
đ
đ
oa
oa
ù
ù
å
å
n va
n va
ø
ø
ng hoa
ng hoa
ï
ï
t
t
đ
đ
o
o
ä
ä
ng cho
ng cho
đ
đ
e
e
á
á
n khi chie
n khi chie
á
á
NG TIE
NG TIE
N TE
N TE
QUO
QUO
C TE
C TE
TH
TH
ệ
ệ
II (1922
II (1922
1939)
1939)
A
ồ
i va
i va
ứ
ứ
kim
kim
ba
ba
ỷ
ỷ
n vũ co
n vũ co
ự
ự
giụ
giụ
ự
ự
i ha
i ha
ù
ù
n
n
ẹ
ẹ
o
ng
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c xem nh
c xem nh
ử
ử
ủ
ủ
o
o
ng tie
ng tie
n quo
n quo
ỏ
ỏ
c te
c te
ỏ
ỏ
ng trong he
ọ
ọ
tho
tho
ỏ
ỏ
ng tie
ng tie
n te
n te
ọ
ọ
the
the
ỏ
ỏ
giụ
giụ
ự
ự
i
i
22
2.3. HIE
2.3. HIE
Ä
Ä
á
á
t la
t la
ä
ä
p he
p he
ä
ä
tho
tho
á
á
ng tie
ng tie
à
à
n te
n te
ä
ä
quo
quo
á
á
c te
c te
á
á
nh la
ä
ä
p 2 to
p 2 to
å
å
ch
ch
ứ
ứ
c la
c la
ø
ø
Quỹ Tie
Quỹ Tie
à
à
n Te
n Te
ä
ä
Quo
Quo
á
á
c Te
c Te
á
cân thương mại và tỷ giá hối đoái
WB – giúp các nước xây dựng lại đất nước trong
thời kỳ hậu chiến và phát triển kinh tế
23
2.3. HIE
2.3. HIE
Ä
Ä
P
P
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ù
Ù
C BRETTON WOODS (1945
C BRETTON WOODS (1945
–
–
1971) (tt)
1971) (tt)
Ty
Ty
û
û
gia
gia
nh viên IMF
nh viên IMF
đư
đư
ơ
ơ
ï
ï
c
c
xa
xa
ù
ù
c
c
đ
đ
ònh ba
ònh ba
è
è
ng va
ng va
ø
ø
ng hay USD vơ
ng hay USD vơ
ù
ù
Đ
Đ
o
o
à
à
ng
ng
đ
đ
ôla Mỹ trơ
ôla Mỹ trơ
û
û
tha
tha
ø
ø
nh
nh
đ
đ
o
o
à
à
ng tie
ng tie
à
à
i tha
i tha
ä
ä
p ky
p ky
û
û
60,
60,
đ
đ
o
o
à
à
ng
ng
đ
đ
ôla bò pha
ôla bò pha
ù
ù
gia
gia
ù
ù
–
–
đ
đ
ôla la
ôla la
á
á
y va
y va
ø
ø
ng
ng
He
He
ä
ä
tho
tho
á
á
ng Bretton Woods bò su
ng Bretton Woods bò su
ï
ï
p
p
đ
đ
đ
đ
ònh ha
ònh ha
à
à
u nh
u nh
ư
ư
bò bãi bo
bò bãi bo
û
û
24
2.4. HIE
2.4. HIE
P
P
ệ
ệ
ễ
ễ
C JAMAICA
C JAMAICA
He
ủ
a
a
ở
ở
c
c
ủ
ủ
ie
ie
ồ
ồ
m:
m:
ẹ
ẹ
o
o
ng
ng
ủ
ủ
oõla tie
oõla tie
ỏ
n ru
ự
ự
t vo
t vo
ỏ
ỏ
n
n
ủ
ủ
a
a
ở
ở
c bie
c bie
ọ
ọ
t) cu
t) cu
ỷ
ỷ
a IMF tie
a IMF tie
ỏ
ỏ
p tu
p tu
ù
ủ
ũnh gia
ũnh gia
ự
ự
ba
ba
ố
ố
ng nho
ng nho
ự
ự
m tie
m tie
n te
n te
ọ
ọ
cu
cu
ỷ
ỷ
a 16 n
a 16 n
ử
ử
ụ
c xem la
ứ
ứ
ha
ha
ứ
ứ
ng ho
ng ho
ự
ự
a thoõng th
a thoõng th
ử
ử
ụ
ụ
ứ
ứ
ng
ng
Ca
Ca
ự
ự
c n
c n
ử
ỷ
gia
gia
ự
ự
ho
ho
ỏ
ỏ
i
i
ủ
ủ
oa
oa
ự
ự
i
i
tu
tu
ứ
ứ
y y
y y
ự
ự
Ca
ỏ
t
t
ủ
ủ
e
e
ồ
ồ
tha
tha
ứ
ứ
nh la
nh la
ọ
ọ
p he
p he
ọ
ọ
tho
tho
ỏ
ỏ
ng tie
ng tie
n te
ù
ù
t vo
t vo
á
á
n
n
đ
đ
a
a
ë
ë
c bie
c bie
ä
ä
t (SDR)
t (SDR)
Năm 1981, IMF s
Năm 1981, IMF s
ử
ử
du
du
ï
ï
e
e
å
å
đ
đ
ònh gia
ònh gia
ù
ù
va
va
ø
ø
co
co
ù
ù
s
s
ự
ự
thay
thay
đ
đ
o
o
å
å
tr
ư
ư
õ ngoa
õ ngoa
ï
ï
i te
i te
ä
ä
ma
ma
ø
ø
ca
ca
ù
ù
c tha
c tha
ø
ø
nh viên du
nh viên du
ø
ø
ng
ng
đ
vơ
ù
ù
i IMF
i IMF
D
D
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
i s
i s
ứ
ứ
c e
c e
ù
ù
p cu
p cu
û
û
a Mỹ, SDR
a Mỹ, SDR
Chỉ thực hiện tiền tín dụng quốc tế