Cấu trúc địa chỉ IP trên Internet - Pdf 89

Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: [email protected]
1
Cấu trúc địa chỉ trên Internet
(Địa chỉ IP)
I. Giới thiệu chung
II. Cấu trúc địa chỉ IP
Thành phần, hình dạng của địa chỉ và các lớp địa chỉ
1. Địa chỉ lớp A (A Class)
Địa chỉ mạng (Net ID)
Địa chỉ các máy chủ trên một mạng (Host ID)

2. Địa chỉ lớp B (B Class)
Địa chỉ mạng (Net ID)
Địa chỉ các máy chủ trên một mạng (Host ID

3. Địa chỉ lớp C (C Class)
Địa chỉ mạng (Net ID)
Địa chỉ các máy chủ trên một mạng (Host ID)

4. Địa chỉ mạng con của Internet (IP Subnetting)
Nguyên nhân và phương pháp chia địa chỉ mạng con
Default Mask (giá trị trần địa chỉ mạng)
Subnet Mask (giá trị trần của tầng mạng con)
a) Địa chỉ mạng con của địa chỉ lớp C
2 mạng con
6 mạng con
b) Địa chỉ mạng con từ địa chỉ lớp B
5. Phụ lục tham khảo địa chỉ mạng con lớp B
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: [email protected]
2



Địa chỉ của máy chủ ( Host ID ).
Ghi chú: Tên là Địa chỉ máy chủ nhưng thực tế không chỉ có máy chủ mà tất cả các máy con
(Workstation), các cổng truy nhập v.v..đều cần có địa chỉ.
Bit nhận dạng lớp (Class bit) để phân biệt địa chỉ ở lớp nào.
1/ - Địa chỉ Internet biểu hiện ở dạng bit nhị phân:
x y x y x y x y. x y x y x y x y. x y x y x y x y. x y x y x y x y
x, y = 0 hoặc 1.
Ví dụ:
0 0 1 0 1 1 0 0. 0 1 1 1 1 0 1 1. 0 1 1 0 1 1 1 0. 1 1 1 0 0 0 0 0
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: [email protected]
3
bit nhận dạng Octet 1 Octet 2 Octet 3 Octet 4
2/ - Địa chỉ Internet biểu hiện ở dạng thập phân: xxx.xxx.xxx.xxx
x là số thập phân từ 0 đến 9
Ví dụ: 146. 123. 110. 224
Dạng viết đầy đủ của địa chỉ IP là 3 con số trong từng Octet. Ví dụ: địa chỉ IP thường thấy trên thực
tế có thể là 53.143.10.2 nhưng dạng đầy đủ là 053.143.010.002.
b / Các lớp địa chỉ IP
Địa chỉ IP chia ra 5 lớp A,B,C, D, E. Hiện tại đã dùng hết lớp A,B và gần hết lớp C, còn lớp D và E
Tổ chức internet đang để dành cho mục đích khác không phân, nên chúng ta chỉ nghiên cứu 3 lớp
đầu.
Qua cấu trúc các lớp địa chỉ IP chúng ta có nhận xét sau:

Bit nhận dạng là những bit đầu tiên - của lớp A là 0, của lớp B là 10, của lớp C là 110.
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: [email protected]
4

E

11110 ---
Như vậy nếu chúng ta thấy 1 địa chỉ IP có 4 nhóm số cách nhau bằng dấu chấm, nếu thấy nhóm số
thứ nhất nhỏ hơn 126 biết địa chỉ này ở lớp A, nằm trong khoảng 128 đến 191 biết địa chỉ này ở lớp
B và từ 192 đến 223 biết địa chỉ này ở lớp C.
Ghi nhớ: Địa chỉ thực tế không phân trong trường hợp tất cả các bit trong một hay nhiều Octet sử
dụng cho địa chỉ mạng hay địa chỉ máy chủ đều bằng 0 hay đều bằng 1. Điều này đúng cho tất cả
các lớp địa chỉ.
i / địa chỉ Lớp A
Tổng quát chung:

Bit thứ nhất là bit nhận dạng lớp A = 0.

7 bit còn lại trong Octet thứ nhất dành cho địa chỉ mạng.

3 Octet còn lại có 24 bit dành cho địa chỉ của máy Chủ.
Class A: ( 0 - 126 )

- net id: 126 mạng
- host id:16.777.214 máy chủ trên một mạng
a/ Địa chỉ mạng (Net ID)
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: [email protected]
5
1/ Khả nǎng phân địa chỉ
Khi đếm số bit chúng ta đếm từ trái qua phải, nhưng khi tính giá trị thập phân 2
n
của bit lại tính từ
phải qua trái, bắt đầu từ bit 0. Octet thứ nhất dành cho địa chỉ mạng, bit 7 = 0 là bit nhận dạng lớp A.
7 bit còn lại từ bit 0 đến bit 6 dành cho địa chỉ mạng ( 2

Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: [email protected]
6
Gía trị tương ứng với Bit n
23.22.21.20.19.18.16.|15.14.13.12.11.10.9.8.|7.6.5.4.3.2.1.0
Giá trị 2n Địa chỉ
..0...0...0...0...0...0...0.|.0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0 000
..0...0...0...0...0...0...0.|.0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0 2
0
001
..0...0...0...0...0...0...0.|.0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0 2
1
002
................................... . . . . . . . . . . . .
................................... . . . . . . . . . . . .
..1...1...1...1...1...1...1.|.1...1...1...1...1...1..1.1.|1.1.1.1.1.1.1.0 2
23
+...+2
1
16777214
..1...1...1...1...1...1...1.|.1...1...1...1...1...1..1.1.|1.1.1.1.1.1.1.1 16777215
<------Octet2-------><-------Octet3--------->|<--Octet4---->

Địa chỉ khi các bit đều bằng 0 hay bằng 1 bỏ ra. Trên thực tế còn lại 224-2 = 16 777 214
Như vậy khả nǎng phân địa chỉ cho 16 777 214 máy chủ.
2/ Biểu hiện địa chỉ trên thực tế
Octet 2 Octet 3 Octet 4 Octet 2


3
+2
2
+2
1
+2
0
255
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: [email protected]
7
Như vậy giá trị thập phân ở Octet 2 tính từ 000 tới 255.

Octet 3

Gía trị tương ứng với
thứ tự bit (n)
76543210

Giá trị 2n

Địa chỉ máy chủ
00000000 000
00000001 2
0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1

Giá trị 2n

Địa chỉ máy chủ
00000000 000 Không phân
00000001 2
0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1
+2
0
003
................ ........... ......
................ ........... ......
11111110 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2

Ví dụ: Một địa chỉ đầy đủ của lớp A: 124. 234. 200. 254. Trong đó:

Địa chỉ mạng: 124

Địa chỉ máy chủ: 234.200.254
II / địa chỉ Lớp B
Tổng quát chung:

2 bit đầu tiên để nhận dạng lớp B là 1 và 0.

14 bit còn lại trong 2 Octet đầu tiên dành cho địa chỉ mạng.

2 Octet còn lại gồm 16 bit dành cho địa chỉ máy Chủ.
- net id:
16.382 mạng
- host id: 65.534 máy chủ trên một mạng
a/ Địa chỉ mạng
1/ Khả nǎng phân địa chỉ
Octet 1 Octet 2

Hai Octet đầu tiên có 16 bit để phân cho địa chỉ mạng, 2 bit ( bit 1 và bit 2 ) kể từ trái sang có giá trị
lần lượt là 1 và 0 dùng để nhận dạng địa chỉ lớp B. Như vậy còn lại 14 bit để cho Net ID - địa chỉ
mạng.
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: [email protected]
9

Theo cách tính như của địa chỉ mạng Lớp A ta có.
Gía trị bit
13.12.11.10.9.8 7.6.5.4.3.2.1.0
Giá trị 2n Địa chỉ mạng

76543210

Giá trị 2n
Net ID
Địa chỉ mạng
10000000 2
7
128
10000001 2
7
+2
0
129
10000010 2
7
+2
1
130
10000011 2
7
+2
1
+2
0
131
................ ........... ......
10111111 2
7
+2
6

0
001
00000010 2
1
002
00000011 2
1
+2
0
003
................ ........... ......
................ ........... ......
11111110 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
254
11111111 2
7
+2
Gía trị Bit
.15.14.13.12.11.10..9.8.|7.6.5.4.3.2.1.0
Giá trị 2
n
Địa chỉ
..0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0 000
..0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.0.1 2
0
001
..0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.1.0 2
1
002
..0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.1.1 2
1
+2
0
003
................................... . . . . . . . . . . . .
................................... . . . . . . . . . . . .
..1...1...1...1...1...1..1.1.|1.1.1.1.1.1.1.0 2
15
+...2
1
65534
..1...1...1...1...1...1..1.1.|1.1.1.1.1.1.1.1 2
15
+... 2
0

+2
0
003

........... ......
................ ........... ......
11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255
Sưu tập bởi Nghiêm Phú Cường, http://www.diachiweb.com, email: [email protected]
12
Như vậy giá trị thập phân của Octet 3 từ 000 đến 255.

Octet 4

Gía trị tương ứng với

+2+2
5
+2
4
+2
3
+2+2
2
+2
1
254
11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255 Không phân
Như vậy giá trị thập phân của Octet 4 từ 001 đến 254.
Biểu hiện địa chỉ máy chủ trên thực tế của Lớp B là


- net id: 2.097.150 mạng
- host id: 254 máychủ/1 mạng
a / Địa chỉ mạng
1/ Khả nǎng phân địa chỉ
21 bit còn lại của 3 Octet đầu dành cho địa chỉ mạng

Giá trị tương ứng với bit n
20.19.18.17.16.|15.14.13.12.11.10.9.8.|7.6.5.4.3.2.1.0
Giá trị 2
n

Địa chỉ
mạng
.0...0...0...0...0..|.0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.0.0. 0
.0...0...0...0...0..|.0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.0.1. 20 1
.0...0...0...0...0..|.0...0...0...0...0...0..0.0.|0.0.0.0.0.0.1.0. 21 2
......................... . . .
......................... . . .
.1...1...1...1...1..|.1...1...1...1...1...1..1.1.|1.1.1.1.1.1.1.0. 2
20
+...+2
1
2097150
.1...1...1...1...1..|.1...1...1...1...1...1..1.1.|1.1.1.1.1.1.1.1. 2
20
+...+2
0
2097151
<--Octet 1---->|<------Octet 2-------->|<----Octet 3-->

193
11000010 2
7
+2
6
+2
1
194
11000011 2
7
+2
6
+2
1
+2
0
195
................ ........... ......
................ ........... ......
11011111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2

0
003
................ ........... ......
................ ........... ......
11111111 2
7
+2
6
+2
5
+2
4
+2
3
+2
2
+2
1
+2
0
255
Như vậy giá trị thập phân của Octet 2 từ 000 đến 255.

Octet 3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status