Tài liệu Chế độ kế toán BHXH Việt Nam_Các mẫu sổ báo cáo tài chính - Pdf 90

Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B01- BH
BHXH tỉnh......................... (Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐ-BTC
BHXH huyện:..................... ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Quí ........năm.......
Đơn vị tính:.................
Số
hiệu
TK
TÊN TÀI KHOẢN
SỐ DƯ ĐẦU KỲ SỐ PHÁT SINH SỐ DƯ
CUỐI KỲ (*)
Nợ Có
Kỳ này Luỹ kế từ đầu năm
Nợ Có Nợ Có Nợ Có
A B 1 2 3 4 5 6 7 8
A - Các TK trong Bảng
-
-
-
-
------ -------------------------- ------- ------- ----- ----- ------- -------- ------- -------
Cộng
B - Các TK ngoài Bảng
-
-
(*) Nếu là báo cáo tài chính Quý IV (năm) thì ghi là “Số dư cuối năm”
Ngày .... tháng .... năm…
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B02a - BH

3 Kinh phí thực nhận kỳ này 14
4 Luỹ kế từ đầu năm 15
5 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (16= 12+ (-) 13+14) 16
6 Luỹ kế từ đầu năm 17
7 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 18
8 Luỹ kế từ đầu năm 19
9 Kinh phí giảm kỳ này 20
10 Luỹ kế từ đầu năm 21
11 Kinh phí chưa sử dụngchuyển kỳ sau (22=16-18-20) 22
II KINH PHÍ DỰ ÁN
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 23
2 Điều chỉnh kinh phí kỳ trước chuyển sang 24
3 Kinh phí thực nhận kỳ này 25
4 Luỹ kế từ đầu năm 26
5 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (27= 23+ (-) 24 + 25) 27
6 Luỹ kế từ đầu năm 28
7 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 29
8 Luỹ kế từ đầu năm 30
9 Kinh phí giảm kỳ này 31
10 Luỹ kế từ đầu năm 32
11 Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (33= 27-29-31) 33
III KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB
1 Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang 34
2 Điều chỉnh kinh phí kỳ trước chuyển sang 35
3 Kinh phí thực nhận kỳ này 36
4 Luỹ kế từ đầu năm 37
5 Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (38=34 + (-) + 36) 38
6 Luỹ kế từ đầu năm 39
7 Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này 40
8 Luỹ kế từ đầu năm 41

Luỹ kế từ đầu năm 302
2- Chi thiết bị 303
Luỹ kế từ đầu năm 304
3- Chi phí khác 305
Luỹ kế từ đầu năm 306
Cộng
Ngày .... tháng .... năm…
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Bảo hiểm xã hội Việt Nam Mẫu số B02b- BH
BHXH tỉnh:........................ (Ban hành theo QĐ số: 51/2007/QĐ-BTC
ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG
Quý..........Năm.........
PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
I- Kinh phí quản lý bộ máy
1- Kinh phí thường xuyên
Đơn vị tính:……………..
STT
ĐƠN VỊ
KP chưa sử
dụng kỳ
trước
Điều
chỉnh
kinh phí
KP thực nhận KP khác Tổng KP được
sử dụng
KP đã sử dụng đề


2- Kinh phí không thường xuyên
STT
ĐƠN VỊ
KP chưa sử
dụng kỳ
trước
Điều
chỉnh
kinh phí
KP thực nhận KP khác Tổng KP được
sử dụng
KP đã sử dụng đề
nghị quyết toán
KP giảm KP còn lại
chuyển kỳ
Trong
kỳ
Luỹ kế
từ đầu
năm
Trong
kỳ
Luỹ kế
từ đầu
năm
Trong
kỳ
Luỹ kế
từ đầu

chuyển kỳ
Trong
kỳ
Luỹ kế
từ đầu
năm
Trong
kỳ
Luỹ kế
từ đầu
năm
Trong
kỳ
Luỹ kế
từ đầu
năm
Trong
kỳ
Luỹ kế
từ đầu
năm
Trong
kỳ
Luỹ kế
từ đầu
năm
sau
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

III- Kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản

kỳ
Luỹ kế
từ đầu
năm
Trong
kỳ
Luỹ kế
từ đầu
năm
sau
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
STT
ĐƠN VỊ
CHI TIẾT SỐ ĐÃ CHI ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Chi quản lý bộ máy
thường xuyên
Chi quản lý bộ máy
không thường xuyên
Chi dự án Chi đầu tư XDCB
Cộng Mục,
tiểu
mục
Mục,
tiểu
mục
Mục,
tiểu
mục

ngày 22/6/2007 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO THU, CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
Quý......Năm.......
Đơn vị tính:.............
Số
TT
CHỈ TIÊU

số
Phát sinh
trong kỳ
Luỹ kế từ đầu
năm đến quý này
A B C 1 2
1 Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa
phân phối kỳ trước chuyển sang (*)
01
2 Doanh thu 02
- Bán sổ và các ấn phẩm
- Bán tạp chí, báo
- Quảng cáo
...............
3 Chi phí 03
- Lương
- Các khoản đóng góp
- Nhuận bút, nhuận ảnh
- Chi phí in ấn
- Khấu hao TSCĐ
- Chi phí phát hành

TT
CHỈ TIÊU

số
Tổng
cộng
Trong đó
Đơn
vị .....
Đơn
vị .....
Đơn
vị .....
Đơn vị
.....
A B C 1 2 3 4 5
1 Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa
phân phối kỳ trước chuyển sang (*)
01
2 Doanh thu 02
- Bán sổ và các ấn phẩm
- Bán tạp chí, báo
- Quảng cáo
...............
3 Chi phí 03
- Lương
- Các khoản đóng góp
- Nhuận bút, nhuận ảnh
- Chi phí in ấn
- Khấu hao TSCĐ

- Loại tài sản cố định
- Nhóm tài sản cố định
Đơn
vị tính
số lượng
Số
đầu năm
Tăng
trong năm
Giảm
trong năm
Số
cuối năm
SL GT SL GT SL GT SL GT
A B C 1 2 3 4 5 6 7 8
I TSCĐ hữu hình
1.1 Nhà cửa, vật kiến trúc
- Nhà ở
- Nhà làm việc
-.....
1.2 Máy móc, thiết bị
...........
1.3 Phương tiện vận tải,
truyền dẫn
...........
1.4 Thiết bị, dụng cụ quản lý
...........
TSCĐ khác
II TSCĐ vô hình
2.1 ........................

06
3
Số đã thu trong kỳ
07
Thu BHXH, BHYT bắt buộc
08
Thu BHYT tự nguyện
09
Lãi phạt chậm đóng BHXH
10
Ghi thu để thanh toán các chế độ BHXH
11
4
Số đã nộp về BHXH tỉnh, TP trong kỳ
12
5
Số còn phải nộp về BHXH tỉnh, TP chuyển kỳ sau
13
Ngày……tháng…..năm……
Người lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status