Kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty TNHH Việt Đức Hải Dương - Pdf 90

Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
LI M U
Sau khi gia nhp WTO, cuc cnh tranh gia cỏc doanh nghip, cỏc thng hiu
trong nc vi cỏc doanh nghip, thng hiu nc ngoi cng tr nờn gay gt.
Trong bi cnh ú, tn ti v phỏt trn, mi doanh nghip Vit Nam cn kin ton
b mỏy qun lý ca mỡnh bng vic s dng nhng cụng c h tr mt cỏch hiu
qu. Mt trong nhng cụng c h tr c lc cho vic qun lý cỏc ti sn, ngun vn
v s lu chuyn cỏc ngun lc bờn trong n v chớnh l cụng tỏc k toỏn. Thụng tin
kinh t, ti chớnh do b mỏy k toỏn tng hp v x lý l cn c quan trng cho vic
hỡnh thnh cỏc quyt nh ca nh qun lý. Bi vy, b phn k toỏn l mt b phn
quan trng v luụn c t lờn hng u ca mi doanh nghip hin nay.
Nhn thc c vn ny, trong thi gian thc tp ti cụng ty C Phn
LILAMA 10 em ó chn ti: K toỏn tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ
thnh sn phm ti Cụng Ty C Phn LILAMA 10
c s giỳp tn tỡnh ca Cụ giỏo hng dn Trn Hng Nam cựng cỏc
anh, ch, cụ, chỳ trong cụng ty em ó hon thnh phn bi Lun vn tt nghip ca
mỡnh vi nhng ni dung sau:
Chng I: Nhng vn chung v k toỏn tp hp chi phớ sn xut v tớnh
giỏ thnh sn phm trong doanh nghip xõy lp.
Chng II: Thc trng cụng tỏc k toỏn tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ
thnh sn phm ti Cụng ty C Phn LILAMA 10.
Chng III: Mt s ý kin xut nhm hon thin cụng tỏc k toỏn tp hp
chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm ti Cụng ty C Phn LILAMA 10.
Mc dự cú nhiu c gng song kin thc thc t cũn nhiu hn ch nờn khụng
trỏnh khi nhng sai sút cn c b xung. Em mong mun c tip thu ý kin
úng gúp ca thy cụ em cú iu kin nõng cao kin thc phc v tt hn cho
cụng tỏc thc t sau ny.
Em xin chõn thnh cm n!
Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My

Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán

Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
Tu theo yờu cu qun lý, i tng cung cp thụng tin, giỏc xem xột chi phớ
m chi phớ sn xut c phõn loi theo cỏc cỏch sau:
1.1.2.1.Phõn loi chi phớ sn xut theo ni dung, tớnh cht kinh t ca chi phớ.
Theo cỏch phõn loi ny, CPSX phỏt sinh nu cú cựng ni dung kinh t c sp
chung vo mt yu t bt k l nú phỏt sinh b phn no,dựng sn xut ra sn
phm gỡ. Theo quy nh hin nay thỡ chi phớ sn xut c phõn thnh 5 yu t:
-Chi phớ nguyờn vt liu: l CP v vt liu, nhiờn liu, ph tựng tham gia vo
trong quỏ trinh sn xut.
-Chi phớ nhõn cụng: l CP v tin cụng, ph cp tr cho nhng ngi lao ng
tham gia vo quỏ trỡnh sn xut.
-Chi phớ khu hao TSC: l khon CP c trớch lp do cú s hao mũn TSC.
-Chi phớ dch v mua ngoi: l CP phi i mua t cỏc DN khỏc nh: in, nc.
-Chi phớ khỏc bng tin
Theo cỏch phõn loi ny cho ta bit c c cu, t trng ca tng loi CP m
DN chi ra trong hot ng sn xut kinh doanh. L c s phõn tớch, ỏnh giỏ tỡnh
hỡnh thc hin d toỏn CPSX, lp bỏo cỏo CPSX theo yu t bng thuyt minh bỏo
cỏo ti chớnh, phc v cho yờu cu thụng tin v qun lý, lp d toỏn CPSX kinh
doanh cho k sau.
1.1.2.2.Phõn loi chi phớ sn xut theo mc ớch v cụng dng kinh t.
Cn c vo mc ớch ca tng loi hot ng trong doanh nghip, cn c vo
cụng dng kinh t ca chi phớ sn xut kinh doanh c chia thnh:
- Chi phớ nguyờn vt liu trc tip: l CP v vt liu chớnh, vt liu ph, nhiờn
liu liờn quan trc tip n vic sn xut, ch to ra sn phm.
- Chi phớ nhõn cụng trc tip: l CP v tin lng, ph cp lng, cỏc khon trớch
theo lng ca cụng nhõn sn xut theo qui nh: BHXH, BHYT, KPC.
- Chi phớ sn xut chung: l nhng CP phc v cho vic qun lý ti phõn xng,
t, i sn xut.
Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My
2

3
Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
lng lao v, dch v ó hon thnh trong thi k s c to ra ch tiờu giỏ thnh
sn phm.
Nh vy, giỏ thnh sn phm l CPSX tớnh cho mt khi lng, mt n v sn
phm hoc mt cụng vic ó hon thnh. Núi cỏch khỏc, giỏ thnh sn phm l biu
hin bng tin ton b hao phớ v lao ng sng v lao ng vt hoỏ phỏt sinh trong
quỏ trỡnh sn xut cú liờn quan n khi lng xõy lp ó hon thnh.
Giỏ thnh l ch tiờu kinh t tng hp, phn ỏnh cht lng hot ng sn xut,
phn ỏnh kt qu s dng cỏc loi ti sn, vt t, lao ng, tin vn trong quỏ trỡnh
sn xut kinh doanh cng nh cỏc gii phỏp kinh t, k thut m doanh nghip ó
thc hin nhm mc ớch l sn xut c khi lng sn phm nhiu nht vi chi
phớ tit kim v h giỏ thnh sn phm.
1.2.2.Phõn loi giỏ thnh sn phm xõy lp
1.2.2.1.Giỏ thnh d toỏn cụng trỡnh xõy lp
Sn phm xõy lp ca ngnh xõy dng c bn thng cú giỏ tr ln hn, thi gian
thi cụng di, mang tớnh n chic, kt cu phc tp, quy mụ ln ng thi vic u
t xõy lp, xõy dng mi CT u liờn quan n vn u t. Do ú mi giai on thit
k cú mt d toỏn tng ng vi mc chớnh xỏc v c th khỏc nhau phự hp vi
mi giai on thit k. Cn c vo giỏ tr d toỏn ca tng CT, HMCT.
Giỏ d toỏn Giỏ thnh d toỏn
ca tng CT, HMCT = ca tng CT, HMCT + Lói nh mc
Do ú:
Giỏ thnh d toỏn Giỏ tr d toỏn Thu nhp chu Thu GTGT
ca tng CT, HMCT = tng CT, HMCT - thu tớnh trc - u ra
1.2.2.2.Giỏ thnh k hoch cụng tỏc xõy lp
Giỏ thnh k hoch c xõy lp da trờn nhng nh mc tin trin ca ni b
doanh nghip. Tng cụng vic u c ỏnh giỏ, xõy lp nh mc trờn hao nguyờn
vt liu v lao ng da trờn nh mc ca nh nc.
Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My

Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My
5
Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
CPSX l cn c ( c s ) tớnh giỏ thnh, do vy vic tit kim CPSX l iu kin
c bn h giỏ thnh sn phm.
1.3. K TON TP HP CHI PH SN XUT V TNH GI THNH TRONG CC
DOANH NGHIP XY LP
1.3.1. i tng k toỏn tp hp chi phớ sn xut xõy lp.
i tng k toỏn tp hp CPSX xõy lp cú th l CT, HMCT, cú th l giai on
qui c ca HMCT cú giỏ d toỏn riờng hoc cú th l nhúm CT, l n v thi cụng
(i sn xut thi cụng, xớ nghip xõy lp ). Vic xỏc nh i tng k toỏn tp
hp CPSX nh hng trc tip n vic tớnh giỏ thnh ca sn phm xõy lp.
1.3.2.Phng phỏp k toỏn tp hp chi phớ sn xut .
Phng phỏp k toỏn tp hp chi phớ sn xut l phng phỏp s dng tp hp
v phõn loi chi phớ theo khon mc chi phớ trong gii hn ca mi i tng k toỏn
chi phớ. Trong cỏc doanh nghip xõy lp ch yu dựng cỏc phng phỏp tp hp chi
phớ sau:
- Phng phỏp tp hp trc tip c ỏp dng khi CP phỏt sinh c xỏc nh c
th cho tng i tng chu CP ( cho tng CT, HMCT ).
- Phng phỏp tp hp v phõn b giỏn tip c ỏp dng khi CPSX phỏt sinh cú
th cho tng i tng chu CP. Trng hp ny vic phõn b CP cng c ỏp
dng ging vi vic phõn b CP ca DN sn xut cụng nghip.
1.3.2.1. K toỏn tp hp v phõn b chi phớ nguyờn vt liu trc tip.
Ni dung
CPNVLTT xõy lp bao gm CP v cỏc nguyờn vt liu chớnh ( gch, ỏ, si, xi
mng), thnh phm, na thnh phm nh vt kt cu, thit b gn lin vi vt kin
trỳc, ph tựng thay th, cụng c thay th, nhiờn liu
Trong khon mc CPNVLTT khụng bao gm CP vt liu s dng cho MTC. Giỏ
ca vt liu tớnh trong khon mc ny l tr giỏ vn thc t ca vt liu tớnh cho CT
xõy dng bao gm: giỏ mua vt liu, CP thu mua, CP vn chuyn bc xp

Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My
7
Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
CPNCTT bao gm tin lng chớnh, lng ph, cỏc khon ph cp. i vi
ngnh xõy dng cú c im riờng trong khon mc CPNCTT khụng bao gm CP
ca nhõn cụng vn hnh mỏy thi cụng v cỏc khon trớch BHXH, BHYT, KPC ca
cụng nhõn trc tip sn xut m nú c tp hp vo cỏc khon mc chi phớ thi cụng
v chi phớ sn xut chung.
Ti khon s dng
K toỏn s dng TK622 chi phớ nhõn cụng trc tip tng hp v kt chuyn
chi phớ nhõn cụng trc tip sn xut vo ti khon tp hp chi phớ sn xut v tớnh
giỏ thnh. TK622 cng c m chi tit cho tng CT, HMCT hay tng n t hng.
Kt cu TK 622:
- Bờn N: Phn ỏnh tin lng, tin cụng, ph cp lng v cỏc khon trớch
theo lng ca cụng nhõn trc tip sn xut.
- Bờn Cú:
+ Kt chuyn CPNCTT tớnh giỏ thnh sn phm
+ Kt chuyn CPNCTT vt trờn mc bỡnh thng vo TK 632 Giỏ vn hng
bỏn.
Ngoi ra k toỏn cũn s dng cỏc TK334, TK338, TK 111
Phng phỏp k toỏn
K toỏn tp hp v phõn b chi phớ NCTT c th hin theo s 02
( Ph lc 1 )
1.3.2.3.K toỏn tp hp v phõn b chi phớ s dng mỏy thi cụng
Ni dung
CPSDMTC l ton b cỏc CP trc tip phỏt sinh trong quỏ trỡnh s dng mỏy thi
cụng thc hin khi lng xõyMTCCPCPSMTC bao gm: CP nguyờn vt liu
dựng cho mỏy thi cụng, CP khu hao mỏy thi cụng, CP nhõn cụng vn hnh mỏy.
Ti khon s dng
Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My

Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My
9
Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
Ti khon s dng
theo dừi cỏc khon chi phớ sn xut chung k toỏn s dng TK 627- chi phớ
sn xut chung.
Cui k TK 627 c kt chuyn sang TK tp hp CPSX v tớnh giỏ thnh v
cng c m chi tit cho tng CT, HMCT hay theo n t hng.
Kt cu TK 627:
- Bờn N: Phn ỏnh CPSXC phỏt sinh trong k.
- Bờn Cú:
+ Phn ỏnh cỏc khon gim CPSXC.
+ Phn ỏnh CPSXC c nh khụng phõn b do mc sn xut sn phm thc t
di cụng sut bỡnh thng v c hch toỏn vo TK 632 Giỏ vn hng bỏn.
+ Cui k kt chuyn CPSXC vo cỏc i tng chu CP tớnh giỏ thnh sn
phm.
Phng phỏp k toỏn
K toỏn tp hp v phõn b CPSXC c th hin theo s 06 ( Ph lc 4 )
1.3.2.5. K toỏn tp hp v phõn b chi phớ sn xut.
Ni dung
Mc ớch ca k toỏn tp hp v phõn b CPSX l phc v cho vic tớnh giỏ
thnh sn phm, do vy sau khi ó tp hp c CPSX theo tng khon mc:
CPNVLTT, CPNCTT, CPSDMTC, CPSXC nh ó trỡnh by trờn, k toỏn phi tp
hp CPSX theo tng i tng chu CP.
Ti khon s dng
Cỏc phn trờn ó nghiờn cu cỏch hch toỏn v phõn b cỏc loi CPSX. Cỏc
CPSX k trờn cui cựng u c tp hp vo bờn N TK 154 Chi phớ sn xut
kinh doanh d dang . TK 154 c m chi tit cho tng CT, HMCT hay theo tng
n t hng.
Kt cu TK 154:

11
Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
CP sản xuất kinh doanh + CP sản xuất kinh doanh Gía trị của
Giá trị của khối dở dang đầu kỳ phát sinh trong kỳ khối lợng
lợng xây lắp = x xây lắp
dở dang cuối kỳ Giá trị của khối lợng + Giá trị của khối lợng dở dang
xây lắp hoàn thành xây lắp dở dang cuối kỳ cuối kỳ
theo dự toán theo dự toán theo dự toán
1.3.4.Phng phỏp tớnh giỏ thnh sn phm.
Do c im ca hot ng xõy lp v ca sn phm xõy lp cng nh tu thuc
vo phng thc thanh toỏn khi lng xõy lp theo hp ng xõy dng. Vic tớnh
giỏ thnh sn phm xõy lp cú th ỏp dng cỏc phng phỏp tớnh giỏ thnh ch yu
sau:
1.3.4.1.Phng phỏp tớnh giỏ thnh theo n t hng ( Tớnh giỏ thnh theo cụng
vic ).
tớnh c giỏ thnh sn phm theo n t hng, mi n t hng c k
toỏn m cho mt phiu tớnh giỏ thnh. CPSX phỏt sinh u c phn ỏnh trong
phiu tớnh gớa thnh; Nu CP liờn quan n nhiu n t hng thỡ c tp hp ri
phõn b cho tng n t hng theo tiờu chun thớch hp. Khi n t hng ó hon
thnh, k toỏn s tng cng CP trờn cỏc phiu tớnh giỏ xỏc nh tng giỏ thnh v
giỏ thnh n v theo tng n t hng. Trỡnh t tớnh giỏ thnh theo n t hng cú
th c khỏi quỏt nh sau:
n t Lnh T chc sn Phiu tớnh Tng giỏ thnh
hng => sn xut => xut v tp => giỏ thnh => thc t v giỏ thnh
hp CPSX n v thc t
1.3.4.2.Phng phỏp tớnh gớa thnh gin n ( Tớnh giỏ thnh theo qui trỡnh cụng
ngh ).
Trng hp qui trỡnh cụng ngh sn xut gin n, khộp kớn, mt hng sn xut
ớt, khi lng ln, chu k sn xut ngn hn, khi ú k toỏn xỏc nh i tng tp
hp CPSX l ton b qui trỡnh sn xut, cũn i tng tớnh giỏ thnh li l khi

chung ca t nc.
Mt s thụng tin chớnh v Cụng ty:
- Tờn cụng ty : Cụng ty C phn LILAMA 10
- Tờn Ting Anh : LILAMA 10 JOINT STOCK COMPANY
- Tờn vit tt : LILAMA 10; JSC
- Tr s chớnh: 989 ng Gii Phúng, phng Giỏp Bỏt, qun Hong Mai, HN
- in thoi :(+84) 04.8649584 Fax: ( +84) 04. 8649581
- Email : [email protected] / [email protected]
- Website : www.lilama10.com.vn
Vn iu l c cỏc c ụng úng gúp bng ngun vn hp phỏp ca mỡnh bng
ng Vit Nam, bng ngoi t hoc bng hin vt. Mi c ụng phỏp nhõn s hu
khụng quỏ 75% vn iu l; mi c ụng cỏ nhõn s hu khụng quỏ 20% vn iu
l.
- Vn iu l : 90 000 000 000 ng ( Chớn mi t ng chn)
- S lng c phn : 9 000 000 c phn. Mnh giỏ : 10 000 ng/ c phiu
2.1.2. Lnh vc hot ng ca Cụng ty.
Cn c vo iu l qun lý v xõy dng ban hnh kốm theo ngh nh 42 CP ngy
16/07/1996 ca chớnh ph v cn c vo quy ch cp chng ch hnh ngh xõy dng
ban hnh theo quy nh s 5000 BXD CSXD ngy 19/09/1996 ca B Trng B
Xõy Dng.
Quy nh cụng ty C Phn Lp Mỏy v Xõy Dng s 10 thuc Tng Cụng Ty
Lp Mỏy VN-BXD hot ng trong cỏc linh vc sau:
- Xõy dng cụng trỡnh cụng nghip, ng dõy ti in, trm bin th
- Gia cụng ch to, lp t, sa cha thit b nõng, thit b chu ỏp lc
- Thit k h thng dõy chuyn cụng ngh ch to mỏy, iu khin nhit in
- Thớ nghim, hiu chnh h thng in, iu khin t ng
Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My
14
Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
- Sn xut, kinh doanh vt t, t ốn, que hn, oxy, ph tựng, cu kin kim loi

trớc Tổng giám đốc về nhiệm vụ đợc phân công và thực hiện.
- Các phòng ban chức năng: Trợ giúp cho ban lãnh đạo công ty, bao gồm:
Phòng Kinh tế - Kĩ thuật: Có nhiệm vụ tham mu về các lĩnh vực xây dựng, theo
dõi kế hoạch sản xuất kinh doanh, quản lý và kiểm tra kĩ thuật, chất lợng các
công trình và quản lý theo dõi công tác hợp đồng kinh tế.
Phòng Đầu t dự án: Tham mu cho Ban Giám đốc triển khai hoạt động kinh
doanh, tìm kiếm công việc nhằm mục đích sinh lời cho Công ty.
Phòng Tài chính - Kế toán: Có nhiệm vụ thu thập xử lý và cung cấp đầy đủ các
thông tin về tài chính và kinh tế cho Ban Giám đốc. Phân tích tình hình tài chính
giúp Ban giám đốc đa ra quyết định đúng đắn.
Phòng Tổ chức lao động: Tham mu cho Ban giám đốc nắm vững cơ cấu lao
động, quản lý chặt chẽ số lợng lao động trong Công ty.
Phòng Hành chính Y tế: Có nhiệm vụ tổ chức và phân công trách nhiệm cho
từng nhân viên và nắm bắt tình hình sức khoẻ của nhân viên.
Phòng Vật t Thiết bị: Giao nhận, quyết toán vật t thiết bị, quản lý mua sắm
vật liệu, phơng tiện và công cụ dụng cụ cho các đơn vị thi công.
- Các xí nghiệp, nhà máy: Là các đơn vị trực tiếp quản lý gia công, xây lắp các
công trình nh: Xí nghiệp 10-2 phụ trách khu vực Tây nguyên, Xí nghiệp 10-4 phụ trách
các công trình ở Sơn La và Hoà Bình
2.1.4. c im quy trỡnh cụng ngh.
Công ty cổ phần LILAMA 10 hoạt động lâu năm trong lĩnh vực xây lắp, do đó
Công ty đã xây dựng đợc một qui trình công nghệ sản xuất hợp lý. Công nghệ thi công
xây lắp của Công ty kết hợp giữa thủ công, cơ giới và sản xuất giản đơn. Nhìn chung,
các sản phẩm của Công ty có quy trình công nghệ tổng quan nh sau:
S 09: Quy trỡnh t chc, ch to v lp t (Phụ lục7)
Sn phm ca Cụng ty l cỏc cụng trỡnh Xõy dng v Lp t v ú cng l i
tng theo dừi, tp hp chi phớ v tớnh giỏ thnh. Nhng vỡ cỏc cụng trỡnh thng cú
Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My
16
Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán

cấp dịch vụ
170,980,283,086 205,845,507,372 20.39% 34,865,224,286
2.Các khoản giảm trừ
- - - -
3.Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp dịch vụ
170,980,283,086 205,845,507,372 20.39% 34,865,224,286
4.Giá vốn hàng bán
148,471,549,290 168,617,690,252 13.57% 20,146,141,000
5.Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ
22,508,733,796 37,227,817,120 65.39% 14,719,083,330
6.Doanh thu hoạt động tài chính
298,962,708 391,239,289 30.86% 92,276,518
7.Chi phí tài chính
7,767,371,413 8,495,773,396 9.38% 728,401,983
-trong đó: chi phí lãi vay
- 8,495,773,396 100% 8,495,773,396
8.Chi phí bán hàng
- - - -
9.Chi phí quản lý doanh nghiệp
10,294,428,237 14,842,678,346 44.18% 4,548,250,110
10.Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh
4,745,896,854 14,280,604,66
7
200.9% 9,534,707,806
11.Thu nhập khác
136,792,717 585,134,786 327.75% 448,342,069
12.Chi phí khác

K toỏn vt t hng hoỏ: Phn ỏnh tỡnh hỡnh nhp xut tn vt t hng hoỏ cỏc
kho trc tip do cụng ty qun lý. Kim tra, i chiu vi k toỏn tụng hp. M th
kho, kim tra th kho, cht th kho ca tng kho ca cụng ty thc hin ỳng qui nh
ca nh nc. Thc hin vic kim kờ khi cú quyt nh kim kờ.
K toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng: Lp, ghi chộp, kim tra v
theo dừi cụng tỏc chm cụng v bng thanh toỏn lng cho CBCNV trong cụng ty.
Tớnh ra s tin lng, BHXH, BHYT, KPC theo ung cỏc qui nh ca nh nc.
K toỏn tin mt, tm ng thanh toỏn: Theo dừi chi tit tin mt, i chiu vi
th qu ca tng phiu thu, phiu chi, xỏc nh s d cui thỏng. Nm s liu tn
qu cui thỏng ca cỏc n v trc thuc. Lp bng kờ tin mt cui thỏng.
K toỏn tin gi ngõn hng, tin vay: Cú k hoch rỳt tin mt, tin vay chi
tiờu. Theo dừi tin gi, cỏc khon tin gi, tin vay ca cỏc ngõn hng trong cụng ty.
Bỏo cỏo vi trng phũng v s d cỏc khon tin v k hoch tr n vay i vi
tng ngõn hng. Kim tra tớnh hp l, hp lý ca chng t dựng chuyn tin.
K toỏn ti sn c nh: Ghi chộp, phn ỏnh tng hp chớnh xỏc, kp thi s
lng, giỏ tr TSC hin cú, tỡnh hỡnh tng, gim v hin trng ca TSC trong
phm vi ton cụng ty. Tớnh v phõn b chớnh xỏc mc khu hao TSC. Kim kờ
TSC khi cú quyt nh.
K toỏn thu: theo dừi tỡnh hỡnh thc hin ngha v ca cụng ty i vi nh nc
v cỏc khon thu GTGT, thu tiờu th c bit, thu thu nhp doanh nghip
K toỏn doanh thu: Theo dừi kt qu hot ng sn xut kinh doanh thụng qua
vic ghi chộp tỡnh hỡnh l lói cỏc cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh.
Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My
19
Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
K toỏn tng hp ti chớnh v xỏc nh kt qu kinh doanh: theo dừi khi lng
cụng trỡnh, l ngi tng hp s liu k toỏn lp bỏo cỏo ti chớnh, a ra cỏc
thụng tin k toỏn do phn hnh k toỏn khỏc cung cp.
Th qu: Tin hnh thu, chi ti cụng ty cn c vo cỏc chng t thu, chi ó c
phờ duyt, hng ngy cõn i cỏc khon thu, chi, vo cui ngy lp cỏc bỏo cỏo qu,

ng giỏ c vt t, hng hoỏ xỏc nh giỏ tr thc t ca hng tn kho v trớch lp
d phũng.
- Phng phỏp xỏc nh doanh thu v phung phỏp xỏc nh phn cụng vic ó
hon thnh ca hp ng xõy dng. Doanh thu xỏc nh theo giỏ tr khi lng thc
hin tng cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh, c nh thu xỏc nhn. Phn cụng vic
ó hon thnh ca hp ng xõy dng s dng phng phỏp ỏnh giỏ.
Công ty áp dụng phần mềm Fast Acounting 2005 dựa trên hình thức Nhật ký chung,
trình tự ghi sổ:
Sơ đồ 12: Trình tự ghi sổ theo hình thức Nhật ký chung
S nht ký chung c th hin theo Biu 01 (Ph lc 10)
H thng bỏo cỏo k toỏn ca Cụng ty tuõn th theo ch Bỏo cỏo hin hnh ca
Nh nc gm 4 loi bỏo cỏo c bn v bt buc:
Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My
Chứng từ kế toán
Sổ Nhật ký chung
Sổ cái
Bảng tổng hợp chi tiết
Bảng cân đối sổ phát
sinh
Báo cáo tài chính
Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng hoặc định kỳ
Phần mềm Fast
Acounting 2005
Quan hệ đối chiếu, kiểm tra
Sổ, thẻ kế toán chi tiết
21
Trờng Đại học KD& CN Hà Nội Khoa: Kế toán
+ Bng cõn i k toỏn
+ Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh

phớ s dng MTC v dch v mua ngoi.
2.2.1.2. i tng v phng phỏp tp hp chi phớ sn xut ti cụng ty.
- phn ỏnh y v chớnh xỏc cỏc chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh sn xut
ng thi cung cp cỏc s liu cn thit thỡ vic xỏc nh i tng tp hp chi phớ l
khõu u tiờn v rt cn thit. Do sn phm ca cụng ty thng mang tớnh n chic
nờn i tng tp hp chi phớ sn xut l tng cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh.
- V phng phỏp tp hp chi phớ sn xut: Cụng ty tp hp theo phng phỏp
trc tip, chi phớ phỏt sinh liờn quan n cụng trỡnh no thỡ c tp hp trc tip
cho cụng trỡnh ú. Nu cỏc chi phớ khụng th tp hp trc tip c vỡ nú cú liờn
quan n nhiu cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh thỡ c tp hp theo tng nhúm i
tng, cui k k toỏn tin hnh phõn b theo cỏc tiờu thc hp lý.
Cụng ty C phn Lilama 10 ó v ang thi cụng nhiu cụng trỡnh trng im
trong c nc. Tuy nhiờn phõn tớch c vic tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ
thnh sn phm hon thnh mt cỏch c th hn, trong gii hn ca bi vit ny em
ch cp c vic hch toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm hon ti
CT Nh mỏy lc du Dung Qut Hng mc ch to v lp t bn cha du
minh ha. C th em xin ly s liu CP phỏt sinh thỏng 6 nm 2008.
2.2.1.2.1.K toỏn tp hp v phõn b chi phớ nguyờn vt liu trc tip.
i vi ngnh xõy lp núi chung, cụng ty c phõn LILAMA 10 núi riờng,
CPNVLTT chim t trng ln trong tng giỏ thnh cụng trỡnh (khong 70%). Bờn
cnh ú, vt liu s dng trc tip thi cụng cụng trỡnh bao gm nhiu chng loi nh:
st, thộp, xi mng, gch, cỏt, ỏ c s dng vo nhiu mc ớch khỏc nhau nờn
vic s dng tit kim hay lóng phớ cú nh hng ln n quy mụ giỏ thnh cng
nh kt qu hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty. Vỡ vy vic hch toỏn chớnh
xỏc chi phớ NVLTT c xem l mt vn rt quan trng.
Ti khon s dng
Luận Văn tốt nghiệp SV: Hoàng Thị Trà My
23

Trích đoạn Đối tượng và phương phỏp tập hợp chi phớ sản xuất tại cụng ty
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status