Bm Máy & Robot-HVKTQS Hớng dẫn sử dụng Pro/Engineer 2000i
Chơng 11 Các công cụ nâng cao tạo bản vẽ
11.1. Giới thiệu
Chơng này sẽ giới thiệu cho bạn câch:
- Tạo một mặt cắt toàn bộ
- Tạo một nửa mặt cắt
- Tạo một mặt cắt offset
- Tạo một mặt cắt broken out
- Tạo một mặt cắt gióng thẳng
- Tạo một mặt cắt phụ
11.2. Các kiểu mặt cắt
11.2.1. Mặt cắt toàn phần (Full Section)
Đây là kiểu mặt cắt đợc sử dụng trên phần lớn các bản vẽ kỹ thuật. Một mặt cắt toàn
phần hoàn toàn đi qua một đối tợng và hiển thị toàn bộ mô hình. Full section có sẵn cho các
khung xem (hình chiếu) general, projection và auxiliary.
11.2.2. Mặt cắt một nửa (Haft Section)
Mặt cắt haft section tơng tự nh mặt cắt full section ngoại trừ chỉ một nửa khung xem
đợc cắt. Haft section có sẵn cho các khung xem (hình chiếu) general, projection và auxiliary.
Nó không có sẵn với các khung xem Haft, Broken, và Partial.
11.2.3. Mặt cắt một phần (Local)
Local Section đợc sử dụng để tạo một mặt cắt trong một vùng nhất định do ngời dùng
ấn định. Local section có sẵn trong các khung xem (hình chiếu) General, Projection, và
Auxiliary. Nó không có sẵn với các kiểu khung xem Haft và Broken.
11.2.4. Mặt cắt một phần và toàn phần (Full & Local)
Tuỳ chọn này bao gồm mặt cắt với cả Full section và Local section. Full section đợc
cắt trớc tiên.
11.3. Tạo mặt cắt toàn phần (Full section)
Bớc 1: Chọn ViewắAdd view
Bớc 2: Chọn một kiểu mặt cắt
Bớc 3: Chọn kiểu Full Section
Bớc 4: Chọn Section từ menu View Type
Bớc 9: Chọn mặt phẳng tham chiếu để tạo cạnh phân chia cho Haft section
Bớc 10: Chọn Flip hoặc Okey
Bớc 11: Chọn Create từ menu Xsec
Bớc 12: Chọn PlanarắDone làm phơng pháp cắt ngang
Bớc 13: Nhập tên cho khung xem mặt cắt
Bớc 14: Chọn một mặt phẳng hay mặt phẳng số liệu
Bớc 15: Chọn khung xem để đặt đờng mặt phẳng cắt
11.5. Tạo mặt cắt Offset Section
Bớc 1: Chọn ViewắAdd viewắProjection
Bớc 2: Chọn kiểu khung xem
Bớc 3: Chọn Section từ menu View Type
Bớc 4: Chọn No Scale
Bớc 5: Chọn Done từ menu View Type để chấp nhận các giá trị kiểu khung xem
Bớc 6: Chọn một kiểu cắt ngang rồi chọn Done
Bớc 7: Chọn vị trí đặt mặt cắt
Bớc 8: Chọn Create từ menu Cross Section Enter
Bớc 9: Chọn Offset
Bớc 10: Chọn Both SideắSingleắDone
Bớc 11: Nhập tên cho mặt cắt
Bớc 12: Chuyển sang cửa sổ mô hình
Bớc 13: Chọn hoặc tạo một mặt phẳng phác thảo rồi định hớng môi trờng phác thảo
Bớc 14: Phác thảo đờng mặt phẳng cắt
Bớc 15: Chọn biểu tợng Done
B
ớc 16: Trên bản vẽ chọn khung xem để hiển thị đờng mặt phẳng cắt
Bớc 17: Chọn Okey hoặc Clip để thay đổi hớng
Chơng 11. Các công cụ nâng cao tạo bản vẽ 116
Bm Máy & Robot-HVKTQS Hớng dẫn sử dụng Pro/Engineer 2000i
Hình 11-3.
Bớc 7: Chọn khung xem cho đờng mặt phẳng cắt
Bớc 8: Chọn Okey để chấp nhận hớng xem mặc định
Hình 11-4.
Mặt cắt Aligned
11.8. Tạo mặt cắt Revolved Section
Các mặt cắt Revilved Section đợc sử dụng để hiển thị mặt cắt ngang của một chi tiết
nan hoa, thanh ray hoặc gờ. Ngoài ra chúng còn đợc sử dụng với các chi tiết kéo nh các dầm
có gờ rộng.
Bớc 1: Tạo hoặc chỉ định hình chiếu để lấy Revolved Section từ đó
` Bớc 2: Chọn ViewắAdd ViewắRevolved
Bớc 3: Chọn Full ViewắDone
Bớc 4: Chọn vị trí đặt mặt cắt Revolved
Chơng 11. Các công cụ nâng cao tạo bản vẽ 118